-
1 der Hunne
- {hun} rợ Hung, kẻ dã man, kẻ phá hoại, người Đức, người Phổ -
2 räuchern
- {to cure} chữa bênh, điều trị, chữa, xử lý để có thể để lâu, lưu hoá - {to fume} phun khói, phun lửa, cáu kỉnh, nổi đoá, bốc lên, xông hương, xông trầm, hơ khói, xông khói, hun khói - {to fumigate} xông cho thơm - {to kipper} ướp muối và hun khói - {to smoke} bốc khói, lên khói, toả khói, bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói, làm đen, làm có mùi khói, hun, nhận thấy, cảm thấy, ngờ ngợ, khám phá, phát hiện, chế giễu = räuchern (Hering) {to bloat}+ -
3 rauchen
- {to fume} phun khói, phun lửa, cáu kỉnh, nổi đoá, bốc lên, xông hương, xông trầm, hơ khói, xông khói, hun khói - {to reek} toả khói, bốc khói, bốc hơi lên, sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối - {to smoke} lên khói, bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói, làm đen, làm có mùi khói, hun, nhận thấy, cảm thấy, ngờ ngợ, khám phá, phát hiện, chế giễu - {to whiff} phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ, to ra một mùi nhẹ = rauchen (Pfeife) {to have a smoke}+ = rauchen sie? {do you smoke?}+ = es wird gebeten, nicht zu rauchen {please not to smoke}+ -
4 der Bückling
- {bloater} cá trích muối hun khói - {kipper} cá hồi đực trong mùa đẻ, gã, chàng trai, ngư lôi - {red herring} cá mòi muối sấy khô hun khói, lính = der Bückling (Fisch) {buckling}+ = der Bückling (Verbeugung) {bow}+ -
5 der Schwindel
- {bogus} - {bosh} bụng lò cao, lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm - {cheat} trò lừa đảo, trò lừa bịp, trò gian lận, ngón gian, người lừa đảo, kẻ gian lận, tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận - {chouse} sự lừa đảo, ngón lừa, trò bịp - {dizziness} sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt - {do} chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt, phần, sự tiến bộ, sự thành công, đô, của ditto - {eyewash} thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa, lời nói vớ vẩn, lời nịnh hót - {fake} vòng dây cáp, vật làm giả, đồ giả mạo, đồ cổ giả mạo, báo cáo bịa, giả, giả mạo - {flam} chuyện bịa, sự đánh lừa - {fraud} sự gian lận, sự gian trá, sự lừa lọc, sự lừa gạt, âm mưu lừa gạt, mưu gian, cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả, tính chất lừa lọc - {gammon} jambon, đùi lợn muối và hun khói, sự thắng hai ván liền, dây buộc rầm néo buồm, sự lừa phỉnh, sự lừa bịp, sự lừa dối - {giddiness} sự lảo đảo - {hoax} trò đánh lừa, trò chơi khăm, trò chơi xỏ, tin vịt báo chí - {hum} humbug, tiếng vo ve, tiếng o o, tiếng kêu rền, tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng, mùi khó ngửi, mùi thối - {humbug} trò bịp bợm, lời nói bịp bợm, kẻ kịp bợm, kẹo bạc hà cứng - {imposture} sự mạo danh - {kid} con dê non, da dê non, đứa trẻ con, thằng bé, ngón chơi khăm, chậu gỗ nhỏ, cặp lồng gỗ - {mare} ngựa cái - {moonshine} ánh trăng, ảo mộng, chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn, rượu lậu - {phoney} - {phony} - {quackery} thủ đoạn của anh bất tài, ngón lang băm, thủ đoạn của anh bất tài nhưng làm bộ giỏi giang - {ramp} dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải, thang lên máy bay, bệ tên lửa, sự tăng giá cao quá cao - {rig} cách sắp đặt, các thiết bị, cách ăn mặc, thiết bị, con thú đực chỉ có một hòn dái, con thú đực bị thiến sót, thủ đoạn xảo trá, sự mua vét hàng hoá để đầu cơ, sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán - {sell} sự làm thất vọng, vố chơi khăm - {sham} sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ, sự giả mạo, người giả bộ, người giả vờ, người giả mạo, vật giả mạo, khăn phủ - {shuffle} sự kéo lê chân, sự xáo bài, lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ, sự thoái thác, hành động lẩn tránh, hành động lừa dối - {spoof} - {swindle} sự bịp bợm - {vertigo} = Schwindel- {mock; sham; vertiginous; wild}+ = der dreiste Schwindel {plant}+ = ein glatter Schwindel {a clean shave}+ = den Schwindel aufdecken {to prick the bubbles}+ = von Schwindel ergriffen sein {to swim (swam,swum)+ -
6 anschwellen
- {to belly} + out phồng ra - {to bloat} muối và hun khói, phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên - {to bulge} phồng ra, làm phồng lên - {to distend} làm sưng to, làm sưng phồng, làm căng phồng, sưng to, sưng phồng, căng phồng - {to increase} tăng lên, tăng thêm, lớn thêm - {to rise (rose,risen) dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc, lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức, ghê tởm, lộn mửa - bắt nguồn từ, do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc, làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên = anschwellen (schwoll an,angeschwollen) {to swell (swelled,swollen)+ -
7 überhitzen
- {to overheat} đun quá nóng, hâm quá nóng, xúi giục, khuấy động, trở nên quá nóng - {to parboil} đun sôi nửa chừng, hun nóng = überhitzen (Dampf) {to superheat}+ -
8 die geräucherte Speckseite
- {flitch} thịt hông lợn ướp muối và hun khói, miếng mỡ cá voi, miếng cá bơn, ván bìa = mit der Wurst nach der Speckseite werfen {to throw a sprat to catch a herring}+Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die geräucherte Speckseite
-
9 dampfen
- {to fume} phun khói, phun lửa, cáu kỉnh, nổi đoá, bốc lên, xông hương, xông trầm, hơ khói, xông khói, hun khói - {to reek} toả khói, bốc khói, bốc hơi lên, sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối - {to steam} bốc hơi, lên hơi, chạy bằng hơi, đồ, hấp - {to vapour} nói khoác lác, nói chuyện tầm phào -
10 der Schmutzfleck
- {smudge} lửa hun, vết bẩn, vết dơ, đường mờ, dấu vết mờ mờ - {smut} vết nhọ, nhọ nồi, lời nói tục tĩu, chuyện dâm ô, bệnh than - {smutch} smudge - {soil} đất, vết nhơ, sự làm nhơ bẩn, rác rưởi -
11 der Lachs
- {kipper} cá trích muối hun khói, cá hồi đực trong mùa đẻ, gã, chàng trai, ngư lôi = der Lachs (Zoologie) {salmon}+ = der junge Lachs (Zoologie) {botcher}+ -
12 schmoren
- {to braise} om - {to broil} nướng, nóng như thiêu, thiêu đốt, hun nóng - {to frizzle} uốn thành búp, rán xèo xèo - {to grill} hành hạ, tra tấn, tra hỏi, bị nướng, bị thiêu đốt, bị hành hạ - {to jug} động tính từ quá khứ) hầm trong nồi đất, giam, bỏ tù, hót - {to roast} quay, rang, sưởi ấm, hơ lửa, bắt đứng vào lửa, nung, phê bình nghiêm khắc, chế nhạo, giễu cợt, chế giễu - {to stew} hầm, ninh, học gạo, nong ngột ngạt -
13 die Schnitte
- {chick} gà con, chim con, trẻ nhỏ, người đàn bà trẻ, cô gái - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái, nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng, đoạn cắt đi, kiểu cắt, kiểu may, sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa - kênh đào, bản khắc gỗ wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, khe hở để kéo phông - {flitch} thịt hông lợn ướp muối và hun khói, miếng mỡ cá voi, miếng cá bơn, ván bìa - {shave} sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào, sự đi sát gần, sự suýt bị, sự đánh lừa, sựa lừa bịp - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá fish-slice), slice-bar, thanh phết mực, cú đánh xoáy sang tay thuận -
14 sich verschwören
- {to conspire} âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực, quy tụ lại, kết hợp lại, hùn vào = sich verschwören [gegen] {to plot [against]}+ -
15 vorkochen
- {to parboil} đun sôi nửa chừng, hun nóng -
16 betrügen
- {to bamboozle} bịp, lừa bịp - {to betray} bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho, phản bội, phụ bạc, tiết lộ, để lộ ra, lừa dối, phụ, dẫn vào - {to bilk} quịt, trốn, lừa, lừa đảo, lừa gạt, trốn tránh - {to cheat} tiêu, làm tiêu tan, gian lận, đánh bạc bịp, có ngoại tình, + on) không chung thuỷ - {to chisel} đục, chạm trổ - {to chouse} đánh lừa - {to con} học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm, điều khiển, lái conn) - {to deceive} làm thất vọng - {to diddle} - {to flam} - {to fool} lừa phỉnh, lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to gammon} muối và hun khói, thắng hai ván liền, buộc vào mũi tàu, chơi khăm, giả vờ đóng kịch - {to hoax} chơi xỏ - {to hocus} chơi khăm chơi xỏ, đánh thuốc mê, bỏ thuốc mê vào - {to pigeon} - {to rook} bịp trong cờ bạc, bán giá cắt cổ - {to shark} làm ăn bất chính, ngốn nuốt - {to slang} mắng, chửi, rủa, nói lóng - {to spoof} - {to swap} đổi, trao đổi, đổi chác - {to swindle} bịp bợm - {to thimblerig} - {to trick} - {to victimize} dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn = betrügen [um] {to cozen [of,out of]; to defraud [of]; to jockey [out of]; to juggle [out of]}+ = betrügen (Sport) {to welsh}+ = betrügen (betrug,betrogen) {to sting (stung,stung)+ = betrügen (betrog,betrogen) {to beguile; to fleece}+ = betrügen (betrog,betrogen) [um] {to beguile [of]; to trim [out of]}+ = jemanden betrügen {to play someone false}+ -
17 die Schwarte
- {flitch} thịt hông lợn ướp muối và hun khói, miếng mỡ cá voi, miếng cá bơn, ván bìa - {rind} vỏ cây, vỏ quả, cùi phó mát, màng lá mỡ, bề ngoài, bề mặt - {slab} phiến đá mỏng, tấm ván bìa, thanh, tấm = die knusprige Schwarte (Schweinebraten) {crackle}+ -
18 auflaufen
- {to accumulate} chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, tích của, thi cùng một lúc nhiều bằng - {to bloat} muối và hun khói, phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên - {to ground} dựa vào, căn cứ vào, đặt vào, truyền thụ những kiến thức vững vàng, đặt nền, đặt xuống đất, làm cho mắc cạn, làm cho không cất cánh, bắn rơi, làm rơi xuống đất, tiếp đất - mắc cạn, hạ cánh = auflaufen (Zinsen) {to accrue}+ = auflaufen (Marine) {to run aground}+ = auflaufen lassen (Schiff) {to beach}+ = auflaufen lassen (Rechnung) {to run (ran,run)+ -
19 ankochen
- {to parboil} đun sôi nửa chừng, hun nóng -
20 aufblasen
- {to balloon} lên bằng khí cầu, phồng ra, phình ra, căng lên, tăng giá, lên giá - {to bloat} muối và hun khói, phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to inflate} thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, lạm phát, gây lạm phát, tăng một cách giả tạo, phồng lên, được thổi phồng - {to puff} thở phù phù, phụt phụt ra, phụt khói ra, phụt hơi ra, hút bập bập, hút từng hơi ngắn, phùng lên, vênh váo, dương dương tự đắc, thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra, nói hổn hển, làm mệt đứt hơi - động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên, làm dương dương tự đắc, làm bồng lên, quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác = aufblasen (blies auf,aufgeblasen) {to distend; to swell (swelled,swollen)+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
hünərlənmə — «Hünərlənmək»dən f. is … Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti
hun — hun·der; hun·di; hun·ga·ry; hun·ger·ly; hun·gri·ly; hun·gri·ness; hun·gry; hun·kers; hun·nic; hun·nish; hun·ter s; hun·ting·don; hun·ting·don·shire; hun·ting·ton s; hun·yak; ro·hun; to·hun·ga; hun; hun·dred; hun·dred·fold; hun·dredth;… … English syllables
Hun — bezeichnet: die Hun (Instrument), selbstklingendes Zupfinstrument die Hun, koreanische Keramikflöte ähnlich dem chinesischen Xun das Hun Superterran, ehemaliger Kleinkontinent den Hun (Fluss) in der Volksrepublik China Hun (Libyen), libysche… … Deutsch Wikipedia
HUN — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}} Sigles d une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres … Wikipédia en Français
Hun He — Flusssystem Liao He DatenVorlage:Infobox Fluss/GKZ fehlt … Deutsch Wikipedia
hunþi- — *hunþi , *hunþiz, *hūþi , *hūþiz germ., stark. Femininum (i): nhd. Beute ( Femininum) (1), Fang; ne. catch (Neutrum); Rekontruktionsbasis: got., ae., as.; Hinweis: s. *hunþō; Etymologie … Germanisches Wörterbuch
hun — HUN, huni, s.m. Persoană dintr un neam mongolic care, în sec. IV V, a pătruns până în apusul Europei, trecând şi prin ţara noastră. – Din fr. Huns, lat. Hunni. Trimis de gall, 13.09.2007. Sursa: DEX 98 hun s. m., pl. huni Trimis de siveco,… … Dicționar Român
hunþō — *hunþō, *hūþō germ., stark. Femininum (ō): nhd. Beute ( Femininum) (1), Fang; ne. catch (Neutrum); Rekontruktionsbasis: got., ae., ahd.; Hinweis: s. *hunþi ; Etymologie … Germanisches Wörterbuch
Hun — Hun, n. [L. Hunni, also Chunni, and Chuni; cf. AS. H?nas, H?ne, OHG. H?ni, G. Hunnen.] One of a warlike nomadic people of Northern Asia who, in the 5th century, under Atilla, invaded and conquered a great part of Europe. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Hun — s New York Supreme Court Reports Short Dictionary of (mostly American) Legal Terms and Abbreviations … Law dictionary
Hun — O.E., person from a tribe from central Asia that overran Europe in the 4c. and 5c., from M.L. Hunni, apparently ultimately from Turkic Hun yü, the name of a tribe (they were known in China as Han or Hiong nu). Figurative sense of reckless… … Etymology dictionary