Перевод: с английского на все языки

со всех языков на английский

huc

  • 1 HUC

    Универсальный англо-русский словарь > HUC

  • 2 HUC

    Англо-русский словарь нефтегазовой промышленности > HUC

  • 3 HUC

    сокр. hook up and commissioning

    English-Russian dictionary offshore oil gas & environment > HUC

  • 4 hook-up and commissioning (HUC)

    Нефтепромысловый: подключение и пусконаладочные работы

    Универсальный англо-русский словарь > hook-up and commissioning (HUC)

  • 5 butt

    /bʌt/ * danh từ - gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...) - mẩu thuốc lá (hút còn lại) - cá mình giẹp (như cá bơn...) - (như) butt-end * danh từ - ((thường) số nhiều) tầm bắn - trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia - người làm trò cười; đích làm trò cười =to be the butt of the whole school+ là trò chơi cho cả trường * danh từ - cái húc, cái húc đầu =to come full butt against...+ húc đầu vào... * động từ - húc vào; húc đầu vào =to butt a man in the stomach+ húc đầu vào bụng ai - đâm vào, đâm sầm vào =to butt against a tree+ đâm sầm phải một cái cây !to butt in - (thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào =to butt in a conversation+ xen vào câu chuyện

    English-Vietnamese dictionary > butt

  • 6 SWING

    [N]
    INAMBULATIO (-ONIS) (F)
    OSCILLATIO (-ONIS) (F)
    IMPETUS (-US) (M)
    IMPES (-PETIS) (M)
    INPES (-PETIS) (M)
    INPETUS (-US) (M)
    [V]
    VIBRO (-ARE -AVI -ATUM)
    LIBRO (-ARE -AVI -ATUM)
    CORUSCO (-ARE)
    FLUITO (-ARE -AVI -ATUM)
    PENDEO (-ERE PEPENDI)
    IACTO (-ARE -AVI -ATUM)
    JACTO (-ARE -AVI -ATUM)
    HUC ILLUC IACTO
    HUC ILLUC IACTOR
    HUC ILLUC JACTO
    HUC ILLUC JACTOR
    CRISPO (-ARE -AVI -ATUM)

    English-Latin dictionary > SWING

  • 7 push

    /puʃ/ * danh từ - sự xô, sự đẩy; cú đẩy =to give the door a hard push+ đẩy mạnh cửa một cái - sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên) =to give sosmeone a push+ thúc đẩy ai tiến lên - (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...) - cừ thọc đẩy (hòn bi-a) - cú đấm, cú húc (bằng sừng) - sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công - (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào =to make a push+ rán sức, hết sức, cố gắng; (quân sự) tấn công mânh liệt, đánh thúc vào (nơi nào) - tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được =to have plenty of push in one+ rất chủ động dám nghĩ dám làm - lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách =when it comes to the push+ khi gặp lúc gay go =at a push+ trong hoàn cảnh nguy ngập cấp bách - (từ lóng) bọn (ăn trộm...) - (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra =to give someone the push+ đuổi ai ra, thải ai ra =to get the push+ bị đuổi ra, bị thải ra * ngoại động từ - xô, đẩy =to push the door open+ đẩy cửa mở toang =to push the door to+ đẩy cửa đóng sập vào =to push aside all obstacles+ đẩy sang một bên mọi vật chướng ngại - (kinh thánh) húc (bằng sừng) - thúc đẩy, thúc giục (làm gì) - xô lấn, chen lấn =to push one's way through the crowd+ chen lấn (rẽ lối) qua đám đông =to push one's way+ (nghĩa bóng) làm nên, làm ăn tiến phát - đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng =to push the struggle for liberation+ đẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng =to push the trade+ mở rộng việc buôn bán - ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...) - thúc ép, thúc bách =don't push him too far+ đừng thúc bách nó quá =to be pushed for time+ bị thời gian thúc ép =to be pushed for money+ bị vấn đề tiền nong thúc ép - quảng cáo; tung ra (một món hàng) =to push a new kind of soap+ tung ra một loại xà phòng mới; quảng cáo một loại xà phòng mới * nội động từ - xô, đẩy - cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm - thọc đẩy (hòn bi-a) - (kinh thánh) húc sừng - xô lấn, chen lấn =to push through the crowd+ chen lấn qua đám đông !to push along !to push on to push away - xô đi, đẩy đi !to push down - xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã !to push forth - làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...) !to push in - đẩy vào gần (bờ...) (thuyền) !to push off - chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu !to push on - tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp - đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng !to push out - xô đẩy ra, đẩy ra ngoài - (như) to push forth !to push through - xô đẩy qua, xô lấn qua - làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc =to push the matter through+ cố gắng đưa vấn đề đến chỗ kết thúc, cố gắng giải quyết vấn đề !to push up - đẩy lên

    English-Vietnamese dictionary > push

  • 8 afoul

    /ə'faul/ * phó từ - chạm vào, húc vào, đâm vào =to run afoul of+ húc vào, đâm bổ vào

    English-Vietnamese dictionary > afoul

  • 9 bunt

    /bʌnt/ * danh từ - (hàng hải) bụng, rốn (buồm, lưới) * danh từ - sự húc - (thể dục,thể thao) sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày) * động từ - húc (bằng đầu, bằng sừng) - (thể dục,thể thao) chăn bóng bằng gậy (bóng chày)

    English-Vietnamese dictionary > bunt

  • 10 gore

    /gɔ:/ * danh từ - máu đông - (thơ ca) máu =to lie in one's gore+ nằm trong vũng máu * ngoại động từ - húc (bằng sừng) =to be gore d to death+ bị húc chết - đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm) * danh từ - vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...) - mảnh đất chéo, doi đất * ngoại động từ - cắt thành vạt chéo - khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)

    English-Vietnamese dictionary > gore

  • 11 spoil

    /spɔil/ * danh từ - (số nhiều) chiến lợi phẩm - lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng) -(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu - (đánh bài) sự hoà - đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên * ngoại động từ spoiled, spoilt - cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt - làm hư, làm hỏng, làm hại =the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn =the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon - làm hư (một đứa trẻ) =a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều) - (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử * nội động từ - thối, ươn (quả, cá...) =these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối - mất hay, mất thú (câu chuyện đùa) - (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn =to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau !spare the rod and spoil the child - (xem) rod

    English-Vietnamese dictionary > spoil

  • 12 spoilt

    /spɔil/ * danh từ - (số nhiều) chiến lợi phẩm - lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng) -(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu - (đánh bài) sự hoà - đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên * ngoại động từ spoiled, spoilt - cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt - làm hư, làm hỏng, làm hại =the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn =the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon - làm hư (một đứa trẻ) =a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều) - (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử * nội động từ - thối, ươn (quả, cá...) =these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối - mất hay, mất thú (câu chuyện đùa) - (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn =to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau !spare the rod and spoil the child - (xem) rod

    English-Vietnamese dictionary > spoilt

  • 13 hookup and commissioning

    2) Глоссарий компании Сахалин Энерджи: подключение (цепей и трубопроводов) и ввод в эксплуатацию (платформы), подключение цепей и трубопроводов и ввод в эксплуатацию платформы, подсоединение и пуск в эксплуатацию морской платформы (HUC, HU&C)

    Универсальный англо-русский словарь > hookup and commissioning

  • 14 UTC

    English-Spanish technical dictionary > UTC

  • 15 HERE

    [ADV]
    HIC
    HICE
    HICINE
    HAC
    PRAESTO
    ISTIC
    HEIC
    HINC
    HUC

    English-Latin dictionary > HERE

  • 16 HITHER

    [ADV]
    HUC
    HOC
    HORSUM
    HUE
    - RUN HITHER AND THITHER

    English-Latin dictionary > HITHER

  • 17 PLACE: TO THIS PLACE

    [ADV]
    HOC
    HUC
    HACTENUS

    English-Latin dictionary > PLACE: TO THIS PLACE

  • 18 SO FAR

    [ADV]
    EO
    HACTENUS
    EATENUS
    HOC
    HUC
    ADEO
    DUNTAXAT
    DUMTAXAT
    HUE

    English-Latin dictionary > SO FAR

  • 19 THEREFOR

    [ADV]
    HOC
    HUC

    English-Latin dictionary > THEREFOR

  • 20 THIS: TO THIS

    [ADV]
    HOC
    HUC

    English-Latin dictionary > THIS: TO THIS

См. также в других словарях:

  • HUC — is an acronym that has several possible meanings:* Hebrew Union College (also called the Hebrew Union College Jewish Institute of Religion or HUC JIR) * Hospitais da Universidade de Coimbra …   Wikipedia

  • huc — s. n., pl. húcuri Trimis de siveco, 10.08.2004. Sursa: Dicţionar ortografic  huc, hucuri, s.n. (reg.) Rămăşiţă, brac, gunoi, bucluc, gogleze, goz, huimată. Trimis de claudia, 13.09.2007. Sursa: DAR …   Dicționar Român

  • Huc — (spr. ük), Evariste Regis, franz. Missionar und Reisender, geb. 1. Aug. 1813 in Toulouse, gest. 26. März 1860 in Paris, war von 1839–52 in China als Missionar tätig und bereiste von da aus mit Gabet Hochasien u. Tibet bis nach Lhassa. Er… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • huc — fonosimb. BU voce che riproduce il suono della tosse; anche s.m.inv. {{line}} {{/line}} DATA: sec. XX. ETIMO: voce onom …   Dizionario italiano

  • Huc — Nom porté en Languedoc, notamment dans le Tarn et dans l Aude. Correspond au prénom Hugues …   Noms de famille

  • Huc-Mazelet Luquiens — was an American printmaker and art educator who was born June 30, 1881 in Massachusetts to French speaking Swiss parents. He graduated from Yale University where he received training in art, earning both a bachelor of arts and master of fine arts …   Wikipedia

  • Huc, Evariste Régis — • A French Lazarist missionary and traveller; born at Caylus (Tarn et Garonne), 1 June, 1813; died at Paris, 26 March, 1860 Catholic Encyclopedia. Kevin Knight. 2006 …   Catholic encyclopedia

  • Huc, Evariste Régis — ▪ French missionary born June 1, 1813, Caylus, France died March 26, 1860, Paris       French missionary of the Vincentian (Lazarist) order whose account of his journey through China and Tibet provides a vivid picture of China on the verge of… …   Universalium

  • Huc River — Geobox River name = Hatnuţa River native name = other name = other name1 = image size = image caption = country type = Countries state type = region type = district type = Counties city type = Villages country = Romania country1 = state = state1 …   Wikipedia

  • huc — noun Acronym of hydrologic unit code …   Wiktionary

  • HUC — Hydrologic Unit Code (Academic & Science » Ocean Science) …   Abbreviations dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»