Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

huc

  • 1 butt

    /bʌt/ * danh từ - gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...) - mẩu thuốc lá (hút còn lại) - cá mình giẹp (như cá bơn...) - (như) butt-end * danh từ - ((thường) số nhiều) tầm bắn - trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia - người làm trò cười; đích làm trò cười =to be the butt of the whole school+ là trò chơi cho cả trường * danh từ - cái húc, cái húc đầu =to come full butt against...+ húc đầu vào... * động từ - húc vào; húc đầu vào =to butt a man in the stomach+ húc đầu vào bụng ai - đâm vào, đâm sầm vào =to butt against a tree+ đâm sầm phải một cái cây !to butt in - (thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào =to butt in a conversation+ xen vào câu chuyện

    English-Vietnamese dictionary > butt

  • 2 push

    /puʃ/ * danh từ - sự xô, sự đẩy; cú đẩy =to give the door a hard push+ đẩy mạnh cửa một cái - sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên) =to give sosmeone a push+ thúc đẩy ai tiến lên - (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...) - cừ thọc đẩy (hòn bi-a) - cú đấm, cú húc (bằng sừng) - sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công - (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào =to make a push+ rán sức, hết sức, cố gắng; (quân sự) tấn công mânh liệt, đánh thúc vào (nơi nào) - tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được =to have plenty of push in one+ rất chủ động dám nghĩ dám làm - lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách =when it comes to the push+ khi gặp lúc gay go =at a push+ trong hoàn cảnh nguy ngập cấp bách - (từ lóng) bọn (ăn trộm...) - (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra =to give someone the push+ đuổi ai ra, thải ai ra =to get the push+ bị đuổi ra, bị thải ra * ngoại động từ - xô, đẩy =to push the door open+ đẩy cửa mở toang =to push the door to+ đẩy cửa đóng sập vào =to push aside all obstacles+ đẩy sang một bên mọi vật chướng ngại - (kinh thánh) húc (bằng sừng) - thúc đẩy, thúc giục (làm gì) - xô lấn, chen lấn =to push one's way through the crowd+ chen lấn (rẽ lối) qua đám đông =to push one's way+ (nghĩa bóng) làm nên, làm ăn tiến phát - đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng =to push the struggle for liberation+ đẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng =to push the trade+ mở rộng việc buôn bán - ((thường) + on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...) - thúc ép, thúc bách =don't push him too far+ đừng thúc bách nó quá =to be pushed for time+ bị thời gian thúc ép =to be pushed for money+ bị vấn đề tiền nong thúc ép - quảng cáo; tung ra (một món hàng) =to push a new kind of soap+ tung ra một loại xà phòng mới; quảng cáo một loại xà phòng mới * nội động từ - xô, đẩy - cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm - thọc đẩy (hòn bi-a) - (kinh thánh) húc sừng - xô lấn, chen lấn =to push through the crowd+ chen lấn qua đám đông !to push along !to push on to push away - xô đi, đẩy đi !to push down - xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã !to push forth - làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...) !to push in - đẩy vào gần (bờ...) (thuyền) !to push off - chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu !to push on - tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp - đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng !to push out - xô đẩy ra, đẩy ra ngoài - (như) to push forth !to push through - xô đẩy qua, xô lấn qua - làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc =to push the matter through+ cố gắng đưa vấn đề đến chỗ kết thúc, cố gắng giải quyết vấn đề !to push up - đẩy lên

    English-Vietnamese dictionary > push

  • 3 afoul

    /ə'faul/ * phó từ - chạm vào, húc vào, đâm vào =to run afoul of+ húc vào, đâm bổ vào

    English-Vietnamese dictionary > afoul

  • 4 bunt

    /bʌnt/ * danh từ - (hàng hải) bụng, rốn (buồm, lưới) * danh từ - sự húc - (thể dục,thể thao) sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày) * động từ - húc (bằng đầu, bằng sừng) - (thể dục,thể thao) chăn bóng bằng gậy (bóng chày)

    English-Vietnamese dictionary > bunt

  • 5 gore

    /gɔ:/ * danh từ - máu đông - (thơ ca) máu =to lie in one's gore+ nằm trong vũng máu * ngoại động từ - húc (bằng sừng) =to be gore d to death+ bị húc chết - đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm) * danh từ - vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...) - mảnh đất chéo, doi đất * ngoại động từ - cắt thành vạt chéo - khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)

    English-Vietnamese dictionary > gore

  • 6 spoil

    /spɔil/ * danh từ - (số nhiều) chiến lợi phẩm - lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng) -(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu - (đánh bài) sự hoà - đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên * ngoại động từ spoiled, spoilt - cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt - làm hư, làm hỏng, làm hại =the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn =the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon - làm hư (một đứa trẻ) =a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều) - (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử * nội động từ - thối, ươn (quả, cá...) =these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối - mất hay, mất thú (câu chuyện đùa) - (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn =to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau !spare the rod and spoil the child - (xem) rod

    English-Vietnamese dictionary > spoil

  • 7 spoilt

    /spɔil/ * danh từ - (số nhiều) chiến lợi phẩm - lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng) -(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu - (đánh bài) sự hoà - đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên * ngoại động từ spoiled, spoilt - cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt - làm hư, làm hỏng, làm hại =the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn =the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon - làm hư (một đứa trẻ) =a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều) - (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử * nội động từ - thối, ươn (quả, cá...) =these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối - mất hay, mất thú (câu chuyện đùa) - (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn =to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau !spare the rod and spoil the child - (xem) rod

    English-Vietnamese dictionary > spoilt

  • 8 burst

    /bə:st/ * danh từ - sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom) - sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên =a burst of energy+ sự gắng sức - sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên =a burst of laughter+ sự cười phá lên =a burst of flame+ lửa bùng cháy =a burst of gun-fire+ loạt đạn nổ - sự xuất hiện đột ngột - sự phi nước đại (ngựa) - sự chè chén say sưa =to go (be) on the burst+ chè chén say sưa * động từ - nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa) =sides burst with laughing+ cười vỡ bụng =buttons burst with food+ ăn no căng bật cả khuy cài - đầy ních, tràn đầy =storehouse bursting with grain+ nhà kho đầy ních thóc lúa =to be bursting with pride (happiness, envy, health)+ tràn đầy liêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ) - nóng lòng háo hức =to be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret+ nóng lòng muốn nói ra một điều bí mật - làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra =to tire+ làm nổ lốp =to burst the door open+ phá tung cửa ra - xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện =to burst into the room+ xộc vào buồng =the oil bursts out of the ground+ dầu vọt từ dưới đất lên =the sun bursts through the clounds+ mặt trời đột nhiên xuất hiện qua các làn mây !to brust forth - (như) to brust out !to brust in - mở tung vào (phía trong) =to burst the door in+ mở tung cửa vào - làm gián đoạn; ngắt lời =to burst in upon a conversation+ làm gián đoạn câu chuyện - thình lình đến, thình lình xuất hiện =he 'll be bursting ion uopn us at any moment+ chưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta !to brust into - bùng lên, bật lên =to burst into flames+ bùng cháy =to burst into tears+ khóc oà lên =to burst into laughter+ cười phá lên !to burst out - thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng =to burst out into threats+ thốt lên những lời đe doạ =to out (forth) into explanations+ lớn tiếng giải thích - phá lên, oà lên, bật lên =to burst out laughing+ cười phá lên - bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...) !to burst up - (thông tục) làm nổ bùng, nổ bùng - làm suy sụp; suy sụp !to burst upon - chợt xuất hiện, chợt đến =the viewn bursts upon our sight+ quang cảnh đó chợt xuất hiện trước mắt chúng tôi =the truth bursts upon him+ anh ta chợt nhận ra lẽ phải

    English-Vietnamese dictionary > burst

  • 9 dagger

    /'dægə/ * danh từ - dao găm - (ngành in) dấu chữ thập !to be at daggers drawm !to be at daggers' points - hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau !to look daggers at - nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng !to speak daggers to someone - nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai

    English-Vietnamese dictionary > dagger

  • 10 eager

    /'i:gə/ * tính từ - ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu =eager for learning+ ham học =eager for gain+ hám lợi =eager glance+ cái nhìn hau háu =eager hopes+ những hy vọng thiết tha - nồng (rượu...) - (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt

    English-Vietnamese dictionary > eager

  • 11 eagerness

    /'i:gənis/ * danh từ - sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám

    English-Vietnamese dictionary > eagerness

  • 12 hook's joint

    /'huks'dʤɔint/ * danh từ - (kỹ thuật) khớp húc

    English-Vietnamese dictionary > hook's joint

  • 13 horn

    /hɔ:n/ * danh từ - sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...) - râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim) - (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng) - chất sừng =comb made of horn+ lược làm bằng sừng - đồ dùng bắng sừng - tù và - còi (ô tô...) - (âm nhạc) kèn co - đe hai đầu nhọn - đầu nhọn trăng lưỡi liềm - mỏm (vịnh) - nhánh (sông) - cành (hoa...) !between (on) the horns of a dilemma - (xem) delemma !to draw in one's horns - (xem) draw !horn of plenty - (xem) plenty !to take the bull by the horns - (xem) bull * ngoại động từ - làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng - cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...) - húc bằng sừng - (từ cổ,nghĩa cổ) cắm sừng (chồng) * nội động từ - to horn in dính vào, can thiệp vào

    English-Vietnamese dictionary > horn

  • 14 knock

    /nɔk/ * danh từ - cú đánh, cú va chạm =a knock on the head+ cú đánh vào đầu - tiếng gõ (cửa) =a knock at the door+ tiếng gõ cửa - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt - (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng) !to get the knock - bị thất bại, bị đánh bại - (sân khấu) bị khán giả chê !to take the knock - (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ * ngoại động từ - đập, đánh, va đụng =to knock somebody on the head+ đạp vào đầu ai =to something to pieces+ đạp vụn cái gì =to knock one's head against something+ đụng đầu vào cái gì - (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt * nội động từ - gõ (cửa) =to knock at the door+ gõ cửa - (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng) !to knock about (around) - đánh liên hồi, gõ liên hồi - hành hạ, làm khổ, làm ngược đãi (ai) - đi lang thang, sống lang thang, sống được chăng hay chớ !to knock against - va phải, đụng phải - tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai) !to knock back - (từ lóng) uống !to knock down - đánh ngâ, húc ngã; phá đổ (nhà...); bắn rơi (máy bay...) - đánh quỵ; hạ (uy thế của ai...) - gõ búa xuống bàn ra hiệu quyết định bán (bán đấu giá) - (thông tục) yêu cầu (ai hát một bài...) - dỡ (máy...) thành từng bộ phận nhỏ (cho gọn khi chuyên chở) - (thông tục) hạ (giá...) !to knock off - đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên - nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc - giải quyết nhanh, làm mau =to knock off buisiness+ giải quyết nhanh công việc =to knock off some verses+ làm mau mấy câu thơ - rút bớt, bớt đi =to knock off a sum from the bill+ bớt một số tiền lớn ở hoá đơn - (từ lóng) ăn cắp, xoáy (cái gì) - (từ lóng) chết !to knock out - gõ (tẩu cho tàn thuốc) bật ra - (thể dục,thể thao) đánh nốc ao, hạ đo ván (quyền Anh) - đánh gục, đánh bại (kẻ địch) - (thông tục) làm vội (một kế hoạch...) !to knock together - tập hợp vội vàng, vơ váo vào với nhau; ghép vội vào với nhau !to knock under - đầu hàng, hàng phục, chịu khuất phục, chịu thua !to knock up - đánh bay lên, đánh tốc lên - gõ cửa đánh thức (ai) dậy - làm vội vàng, giải quyết vội vàng, thu xếp vội vàng (việc gì) - làm kiệt sức, làm mệt lử; kiệt sức, mệt lử - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho có mang - (thể dục,thể thao) ghi nhanh, thắng nhanh (điểm) !to knock the bottom out of an argument x bottom to knock into a cocked hat x cocked hat to knock on the head - (nghĩa bóng) làm thất bại, làm hỏng (kế hoạch...); chặn đứng (một âm mưu...) !to knock somebody's head off - (nghĩa bóng) thắng ai một cách dễ dàng !to knock somebody into the middle of next week - đánh ai ngã lăn quay !to knock somebody off his pins - làm cho ai choáng người, làm cho ai điếng người

    English-Vietnamese dictionary > knock

  • 15 overeagerness

    /'ouvər'i:gənis/ * danh từ - tính quá khao khát, tính quá hăm hở, tính quá háo hức

    English-Vietnamese dictionary > overeagerness

  • 16 telescope

    /'teliskoup/ * danh từ - kính thiên văn * nội động từ - lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn) =the two tubes telescope+ hai ống lồng vào nhau * ngoại động từ - đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa) - (thông tục) thâu tóm, thu gọn lại =he telescopes all his arguments into one sentence+ anh ta thâu tóm tất cả lý lẽ của mình vào một câu

    English-Vietnamese dictionary > telescope

  • 17 wall

    /wɔ:l/ * danh từ - tường, vách =blank wall+ tường liền không cửa; tường không trang trí =a wall of partition+ vách ngăn - thàn, thành luỹ, thành quách =the Great Wall of China+ vạn lý trường thành =within the wall+ ở trong thành =without the wall+ ở ngoại thành =a wall of bayonets+ (nghĩa bóng) một bức thành lưỡi lê - lối đi sát tường nhà trên hè đường =to give somebody the wall+ nhường lối đi sát bờ tường trên hè đường cho ai; nhường lối đi tốt cho ai; nhường bước cho ai =to take the wall of+ tranh lấy lối đi tốt của - rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào - (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa - (giải phẫu) thành =wall of the heart+ thành tim !to go to the wall - bị gạt bỏ - bị phá sản, khánh kiệt; thất bại !to push (drive) somebody to the wall - dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí !to run one's head against a wall - húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) !to see through brick wall - (xem) see !walls have ears - (xem) ear !the weakest goes to the wall - khôn sống vống chết !with one's back against (to) the wall - (xem) back * ngoại động từ - xây tường bao quanh, xây thành bao quanh !to wall in - xây tường xung quanh !to wall off - ngăn bằng một bức tường !to wall up - xây bịt lại =to wall up an aperture+ xây bịt một lỗ hổng

    English-Vietnamese dictionary > wall

См. также в других словарях:

  • HUC — is an acronym that has several possible meanings:* Hebrew Union College (also called the Hebrew Union College Jewish Institute of Religion or HUC JIR) * Hospitais da Universidade de Coimbra …   Wikipedia

  • huc — s. n., pl. húcuri Trimis de siveco, 10.08.2004. Sursa: Dicţionar ortografic  huc, hucuri, s.n. (reg.) Rămăşiţă, brac, gunoi, bucluc, gogleze, goz, huimată. Trimis de claudia, 13.09.2007. Sursa: DAR …   Dicționar Român

  • Huc — (spr. ük), Evariste Regis, franz. Missionar und Reisender, geb. 1. Aug. 1813 in Toulouse, gest. 26. März 1860 in Paris, war von 1839–52 in China als Missionar tätig und bereiste von da aus mit Gabet Hochasien u. Tibet bis nach Lhassa. Er… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • huc — fonosimb. BU voce che riproduce il suono della tosse; anche s.m.inv. {{line}} {{/line}} DATA: sec. XX. ETIMO: voce onom …   Dizionario italiano

  • Huc — Nom porté en Languedoc, notamment dans le Tarn et dans l Aude. Correspond au prénom Hugues …   Noms de famille

  • Huc-Mazelet Luquiens — was an American printmaker and art educator who was born June 30, 1881 in Massachusetts to French speaking Swiss parents. He graduated from Yale University where he received training in art, earning both a bachelor of arts and master of fine arts …   Wikipedia

  • Huc, Evariste Régis — • A French Lazarist missionary and traveller; born at Caylus (Tarn et Garonne), 1 June, 1813; died at Paris, 26 March, 1860 Catholic Encyclopedia. Kevin Knight. 2006 …   Catholic encyclopedia

  • Huc, Evariste Régis — ▪ French missionary born June 1, 1813, Caylus, France died March 26, 1860, Paris       French missionary of the Vincentian (Lazarist) order whose account of his journey through China and Tibet provides a vivid picture of China on the verge of… …   Universalium

  • Huc River — Geobox River name = Hatnuţa River native name = other name = other name1 = image size = image caption = country type = Countries state type = region type = district type = Counties city type = Villages country = Romania country1 = state = state1 …   Wikipedia

  • huc — noun Acronym of hydrologic unit code …   Wiktionary

  • HUC — Hydrologic Unit Code (Academic & Science » Ocean Science) …   Abbreviations dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»