-
1 die Herdplatte
- {hot plate; stove plate} = die kleine Herdplatte {griddle}+ -
2 der Heißwasserspeicher
- {hot-water tank} -
3 das Warmziehen
- {hot drawing} -
4 radioaktiv
- {hot} nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng, nồng nặc, còn ngửi thấy rõ, nóng nảy, sôi nổi, hăng hái, gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo, mới phát hành giấy bạc, giật gân, được mọi người hy vọng - thắng hơn cả, dễ nhận ra và khó sử dụng, thế hiệu cao, phóng xạ, dâm đãng, dê, vừa mới kiếm được một cách bất chính, vừa mới ăn cắp được, bị công an truy nã, không an toàn cho kẻ trốn tránh - giận dữ - {radioactive} -
5 die Thermalquelle
- {hot spring} -
6 der Heißluftballon
- {hot air balloon} -
7 der Warmwasserspeicher
- {hot-water tank} -
8 das Warmwasser
- {hot water} nước nóng, cảnh khó khăn -
9 die Peperoni
- {hot peppers} -
10 das Warmwalzen
- {hot rolling} -
11 feuerverzinkt
- {hot-dipped} -
12 die Heißluft
- {hot air} khí nóng, lời nói sôi nổi nhưng rỗng tuếch, lời nói khoác lác -
13 die Warmwasserheizung
- {hot-water heating} -
14 die Warmwasserversorgung
- {hot-water supply} -
15 die Schmeichelei
- {adulation} sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ - {blandishment} sự xu nịnh, số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng - {cajolement} kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ - {cajolery} sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ, lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ - {flattery} sự tâng bốc, lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ - {incense} nhang, hương, trầm, khói hương trầm, lời ca ngợi, lời tán tụng - {oiliness} tính chất nhờn, tính chất có dầu, sự trơn tru, sự trôi chảy, tính chất nịnh hót, tính chất bợ đỡ, tính chất ngọt xớt - {palaver} lời nói ba hoa, lời dỗ ngọt, cuộc hội đàm, áp phe, chuyện làm ăn, cọc, cọc rào, giới hạn, vạch dọc giữa - {soft soap} xà phòng mềm, lời phủ dụ, lời xoa dịu - {treacle} nước mật đường molasses) = die grobe Schmeichelei {ballyhoo; hot buttered toast}+ = die plumpe Schmeichelei {slaver}+ -
16 körnen
- {to grain} nghiến thành hột nhỏ, làm nổi hột, sơn già vân, nhuộm màu bền, thuộc thành da sần, cạo sạch lông, kết thành hạt - {to granulate} nghiền thành hột nhỏ, làm kết thành hột nhỏ, kết hột -
17 heiß
- {ardent} cháy, nóng rực, hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy - {boiling} sôi, đang sôi - {burning} đang cháy, thiết tha, ghê gớm, kịch liệt, cháy cổ, rát mặt, nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách - {fervent} nóng, nhiệt thành, tha thiết, sôi sục - {fervid} - {hot} nóng bức, cay nồng, cay bỏng, nồng nặc, còn ngửi thấy rõ, nóng nảy, gay gắt, sốt dẻo, mới phát hành giấy bạc, giật gân, được mọi người hy vọng, thắng hơn cả, dễ nhận ra và khó sử dụng - thế hiệu cao, phóng xạ, dâm đãng, dê, vừa mới kiếm được một cách bất chính, vừa mới ăn cắp được, bị công an truy nã, không an toàn cho kẻ trốn tránh, giận dữ - {tropical} nhiệt đới - {warm} ấm, làm cho ấm, còn nồng, chưa bay hết, còn mới, còn rõ, nhiệt tình, nhiệt liệt, niềm nở, nồng hậu, nguy hiểm, hiểm yếu, phong lưu, quen việc, ấm chỗ, sắp tìm thấy, gần đúng = heiß (Kampf) {ding-dong}+ = sehr heiß {boiling hot; piping hot}+ = mir ist heiß {I am hot}+ -
18 gekörnt
- {granular} hột, hình hột, như hột, có hột -
19 körnig
- {corny} có chai, nhiều lúa, cổ lổ sĩ, cũ rích, uỷ mị, sướt mướt - {grainy} có hạt, nhiều hạt, sần da - {granular} hột, hình hột, như hột, có hột = körnig (Oberfläche) {pitted}+ -
20 granuliert
- {granular} hột, hình hột, như hột, có hột
См. также в других словарях:
hot — hot … Dictionnaire des rimes
hot — [ hat ] adjective *** ▸ 1 very high in temperature ▸ 2 food: with spices ▸ 3 involving strong emotion ▸ 4 exciting and interesting ▸ 5 very good/skillful/lucky ▸ 6 difficult/dangerous ▸ 7 involving sex ▸ 8 determined to do something ▸ 9 busy ▸ 10 … Usage of the words and phrases in modern English
Hot — Hot … Википедия
Hot — or HOT may refer to: * High temperature * Lust, which in a more sublime phrase could be called Physical attractiveness * Jargon used to describe radioactivity or more generally, it can refer to any area that threatens life * Amphoe Hot, a… … Wikipedia
Hot — jazz Orígenes musicales Minstrel, Ragtime, Blues, Music hall Orígenes culturales Finales de Siglo XIX y primeras décadas del siglo XX, en la Nueva Orleans (Estados Unidos) … Wikipedia Español
hot — [hät] adj. hotter, hottest [ME < OE hat, akin to Ger heiss, Goth heito, fever < IE base * kai , heat > Lith kaistù, to become hot] 1. a) having a high temperature, esp. one that is higher than that of the human body b) characterized by a … English World dictionary
HOT — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Pour les articles homophones, voir Hotte, Ott et Otte … Wikipédia en Français
Hot — Hot, a. [Compar. {Hotter}; superl. {Hottest}.] [OE. hot, hat, AS. h[=a]t; akin to OS. h[=e]t, D. heet, OHG. heiz, G. heiss, Icel. heitr, Sw. het, Dan. heed, hed; cf. Goth. heit[=o] fever, hais torch. Cf. {Heat}.] 1. Having much sensible heat;… … The Collaborative International Dictionary of English
hoţ — HOŢ, HOÁŢĂ, hoţi, hoaţe, s.m. şi f. 1. Persoană care fură. ♦ (Adjectival) Care fură; (cu sens atenuat) viclean. 2. (fam.) Om ştrengar, şiret. – et. nec. Trimis de gall, 13.09.2007. Sursa: DEX 98 HOŢ s. 1. pungaş, (astăzi rar) prădător, (înv. şi … Dicționar Român
hot — ► ADJECTIVE (hotter, hottest) 1) having a high temperature. 2) feeling or producing an uncomfortable sensation of heat. 3) feeling or showing intense excitement, anger, lust, or other emotion. 4) currently popular, fashionable, or interesting. 5) … English terms dictionary
hot — [ ɔt ] adj. inv. • 1930; mot angl. amér. « chaud » ♦ Se dit du jazz joué avec force, avec un rythme violent, « échauffé » (opposé à cool). Style hot. Il « siffle un air hot » (Queneau). N. m. Le hot. ⊗ HOM. Hotte. hot adj. inv. et n. m. inv. Se… … Encyclopédie Universelle