Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

hon

  • 1 übertreffen

    - {to beggar} làm nghèo đi, làm khánh kiệt, vượt xa, làm cho thành bất lực - {to best} hơn, thắng, ranh ma hơn, láu cá hơn - {to cap} đội mũ cho, đậy nắp, bịt nắp, vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn, ngã mũ chào, chính thức nhận vào đội, phát bằng cho, làm sưng, ngả mũ chào, chào - {to distance} để ở xa, đặt ở xa, làm xa ra, làm dường như ở xa, bỏ xa - {to outbalance} nặng hơn, có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn - {to outbid (outbade,outbidden) trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn, vượt hơn, trội hơn - {to outbrave} can đảm hơn, đương đầu với, đối chọi lại - {to outdo (outdid,outdone) hơn hẳn, làm giỏi hơn - {to outgo (outwent,outgone) đi trước, vượt lên trước, đi ra - {to outmatch} giỏi hơn, hẳn, áp đảo hẳn - {to outrange} có tầm bắn xa hơn, bắn xa hơn, đi ngoài tầm - {to outreach} với xa hơn - {to outrun (ouran,outrun) chạy nhanh hơn, chạy vượt, chạy thoát, vượt quá, vượt giới hạn của - {to overtop} cao hơn, trở nên cao hơn, vượt trội hơn, có quyền hạn cao, có ưu tiên hơn - {to skin} lột da, bóc vỏ, gọt vỏ, lột quần áo, lừa đảo, + over) bọc lại, đóng sẹo, lên da non, cởi quần áo - {to surpass} - {to transcend} - {to trump} cắt bằng quân bài chủ, chơi bài chủ = übertreffen [an] {to be superior [in]; to exceed [in]; to excel [in]; to outrival [in]}+ = übertreffen (Norm) {to overexceed}+ = übertreffen (übertraf,übertroffen) {to bang; to head; to outclass}+ = alles übertreffen {to beat the band; to beat the hell; to take the cake}+ = sich selbst übertreffen {to excel oneself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > übertreffen

  • 2 überbieten

    - {to excel} hơn, trội hơn, trội về, xuất sắc về - {to outback} - {to outbalance} nặng hơn, có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn - {to outbid (outbade,outbidden) trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn, vượt hơn - {to outgo (outwent,outgone) đi trước, vượt lên trước, vượt, đi ra - {to overbid (overbade,overbidden) bỏ thầu cao hơn, xướng bài cao hơn overcall), trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao, xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có - {to overcall} xướng bài cao hơn overbid) - {to surpass} = überbieten (Rekord) {to break (broke,broken)+ = etwas überbieten {to improve on something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überbieten

  • 3 das Durcheinander

    - {chaos} thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn - {confusion} sự lộn xôn, sự rối loạn, sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm, sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn, sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ, nhuộng confusion!) chết tiệt!, chết toi! - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc - {disorder} sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự náo loạn, sự khó ở - {hubbub} sự ồn ào huyên náo, tiếng thét xung phong hỗn loạn - {jumble} jumbal, mớ lộn xộn, mớ bòng bong - {medley} sự pha trộn, sự hỗn hợp, mớ hỗn hợp, mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp, bản nhạc hỗn hợp, sách tạp lục - {mess} tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn, tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung, bữa ăn, món thịt nhừ, món xúp hổ lốn, món ăn hổ lốn - {muddle} tình trạng lung tung, tình trạng rối ren &) - {pell-mell} cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn, cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi - {perplexity} sự lúng túng, điều gây lúng túng, điều gây bối rối, tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối - {pie} ác là, bánh pa-tê, bánh nướng nhân ngọt, đồng pi, đống chữ in lộn xộn - {shemozzle} cuộc cãi lộn, sự ồn ào - {skein} cuộn chỉ, cuộc len, đàn vịt trời đang bay, việc rắc rối như mớ bòng bong - {stew} nhà thổ the stews), ao thả cá, bể thả cá, bể nuôi trai, món thịt hầm, sự lo âu - {tumble} cái ngã bất thình lình, sự sụp đổ, sự đổ nhào, sự nhào lộn, tình trạng rối tung - {welter} đòn nặng, người to lớn, vật to lớn, tình trạng rối loạn, cuộc xung đột vu v = das tolle Durcheinander {bedlam}+ = das wilde Durcheinander {pandemonium; razzle-dazzle}+ = das wirre Durcheinander {chaos; muddle}+ = das wüste Durcheinander {shambles}+ = ein wüstes Durcheinander {a frightful mess}+ = in heillosem Durcheinander {snafu}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Durcheinander

  • 4 lieber

    - {better} cấp so sánh của good, hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn, khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ, cấp so sánh của well - {preferably} thích hơn, ưa hơn - {rather} thà... hơn, thích... hơn, đúng hơn, hơn là, phần nào, hơi, khá, dĩ nhiên là có, có chứ - {sooner} = lieber tun {to prefer}+ = lieber als {in preference to}+ = lieber nicht {rather not}+ = ich stehe lieber {I prefer to stand}+ = ich möchte lieber {I would rather}+ = etwas lieber haben {to prefer something}+ = je länger, je lieber {the longer the better}+ = laß das lieber sein! {you had better not!}+ = ich würde lieber gehen {I would rather go}+ = ich sollte lieber gehen {I had better go}+ = ich sollte lieber nicht gehen {I had best not go}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lieber

  • 5 schlimmer

    - {worse} xấu hơn, tồi hơn, dở hơn, ác hơn, nguy hiểm hơn, nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn, kém hơn, tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn = um so schlimmer {so much the worse}+ = immer schlimmer {from bad to worse}+ = schlimmer dran sein {to be worse off}+ = schlimmer dran sein [wegen] {to be the worse [for]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schlimmer

  • 6 ärger

    - {worse} xấu hơn, tồi hơn, dở hơn, ác hơn, nguy hiểm hơn, nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn, kém hơn, tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ärger

  • 7 schlechter

    - {worse} xấu hơn, tồi hơn, dở hơn, ác hơn, nguy hiểm hơn, nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn, kém hơn, tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn = immer schlechter {from bad to worse; worse and worse}+ = schlechter werden {to worsen}+ = schlechter dran sein {to be worse off}+ = sie sehen nicht schlechter aus {they look none the worse}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schlechter

  • 8 reinigen

    - {to bleach} tẩy trắng, chuội - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to clarify} lọc, gạn, làm cho sáng sủa dễ hiểu, trong ra, sạch ra, trở thành sáng sủa dễ hiểu - {to clean} lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch - {to cleanse} làm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, tẩy, rửa, nạo, vét, chữa khỏi - {to clear} làm trong sạch, lọc trong, làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp, phát quang, phá hoang, khai khẩn, cạo, lấy đi, mang đi - dọn đi, vượt, nhảy qua, tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải, trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến, làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến - chuyển, sáng sủa ra, trở nên trong trẻo, tươi lên, hết nhăn nhó, + up) sáng tỏ, rời bến, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, biến mất - {to defecate} làm trong &), thải ra, sửa chữa, chừa, giũ sạch, ỉa ra - {to fine} lọc cho trong, làm thanh, làm mịn, làm nhỏ bớt, làm thon, trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn, thon ra, bắt phạt ai, phạt vạ ai, trả tiền chồng nhà - {to open} mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ - {to pipeclay} đánh bằng bột đất sét trắng - {to refine} luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn - trở nên sành sõi hơn, tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị - {to scavenge} quét, quét dọn, tháo hết khí đốt, cho xả, lọc sạch chất bẩn, tìm, bới - {to scour} lau, chùi cọ, xối nước sục sạch bùn, gột, sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua - {to try} thử, thử xem, làm thử, dùng thử, thử thách, cố gắng, gắng sức, gắng làm, xử, xét xử, làm mệt mỏi, thử làm, toan làm, chực làm, cố, cố làm - {to wipe} chùi = reinigen [von] {to expurate [from]; to purge [of,from]; to purify [of,from]; to weed [of]}+ = reinigen (Chemie) {to depurate}+ = reinigen (Kirche) {to lustrate}+ = chemisch reinigen {to dryclean}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > reinigen

  • 9 veredeln

    - {to elevate} nâng lên, đưa lên, giương, ngẩng lên, ngước, cất cao, nâng cao, làm phấn khởi, làm phấn chấn, làm hân hoan, làm hoan hỉ - {to ennoble} làm thành quý tộc, làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng - {to exalt} đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm - {to meliorate} làm cho tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn - {to process} chế biến gia công, kiện, in ximili, diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước - {to purify} làm sạch, lọc trong, tinh chế, rửa sạch, gột sạch, làm thanh khiết, làm trong trắng, tẩy uế - {to refine} lọc, luyện tinh, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn - trở nên sành sõi hơn, tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị - {to soften} làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, làm cho yếu đi, làm nhụt, mềm đi, yếu đi, dịu đi, trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả - {to sublimate} làm thăng hoa, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá, thăng hoa = veredeln (Agrar) {to graft}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > veredeln

  • 10 überwiegen

    - {to outbalance} nặng hơn, có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn - {to outweigh} nặng quá đối với, có nhiều tác dụng hơn, có nhiều giá trị hơn, có nhiều ảnh hưởng hơn - {to overbalance} cân nặng hơn, làm mất thăng bằng, làm ngã, mất thăng bằng, ngã - {to predominate} + over) chiếm ưu thế, trội hơn hẳn - {to prevail} + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều, khiến, thuyết phục = überwiegen [über,bei] {to preponderate [over,with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überwiegen

  • 11 überholen

    - {to beat (beat,beaten) đánh đập, nện, đấm, vỗ, gõ, đánh, thắng, đánh bại, vượt, đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống, khua - {to distance} để ở xa, đặt ở xa, làm xa ra, làm dường như ở xa, bỏ xa - {to lap} phủ lên, chụp lên, bọc, quấn, cuộn, gói, vượt hơn một vòng, mài bằng đá mài, liếm, tớp, nốc, uống ừng ực, vỗ bập bềnh - {to outmarch} tiến quân nhanh hơn, vượt xa - {to outpace} đi nhanh hơn - {to outrun (ouran,outrun) chạy nhanh hơn, chạy vượt, chạy thoát, vượt quá, vượt giới hạn của - {to outstrip} chạy vượt xa, giỏi hơn, có khả năng hơn - {to overhaul} tháo ra để xem xét cho kỹ, xem xét lại toàn bộ, kiểm tra, đại tu, chạy kịp, đuổi kịp - {to overtake (overtook,overtaken) bắt kịp, xảy đến bất thình lình cho - {to pass} đi, đi lên, đi qua, đi ngang qua, trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, biến đi, mất đi, chết, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận - thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi, qua đi không ai hay biết, bỏ qua, lờ đi, bỏ lượt, bỏ bài, được tuyên án, xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được, đâm, tấn công, đi ngoài - đi tiêu, qua, vượt qua, quá, hơn hẳn, thông qua, được đem qua thông qua, qua được, đạt tiêu chuẩn qua, duyệt, đưa qua, truyền tay, chuyền, cho lưu hành, đem tiêu, phát biểu, nói ra, đưa ra, tuyên - hứa - {to recondition} tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại, phục hồi - {to refit} sửa chữa lại, trang bị lại, được sửa chữa, được trang bị lại - {to surpass} hơn, trội hơn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überholen

  • 12 verfeinern

    - {to cultivate} cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng, chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê, nuôi dưỡng, xới bằng máy xới - {to elevate} nâng lên, đưa lên, giương, ngẩng lên, ngước, cất cao, nâng cao, làm phấn khởi, làm phấn chấn, làm hân hoan, làm hoan hỉ - {to rarefy} làm loãng, làm trong trắng, cải thiện, làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn, loâng đi - {to refine} lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn - tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verfeinern

  • 13 raffinieren

    - {to refine} lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn - trở nên sành sõi hơn, tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị - {to try} thử, thử xem, làm thử, dùng thử, thử thách, cố gắng, gắng sức, gắng làm, xử, xét xử, làm mệt mỏi, thử làm, toan làm, chực làm, cố, cố làm = raffinieren (Technik) {to purify}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > raffinieren

  • 14 außerdem

    - {again} lại, lần nữa, nữa, trở lại, đáp lại, dội lại, mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng - {also} cũng, cũng vậy, cũng thế - {beside} bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài - {besides} ngoài... ra - {farther} xa hơn, thêm hơn, xa nữa - {furthermore} - {moreover} - {over} nghiêng, ngửa, qua, sang, khắp, khắp chỗ, khắp nơi, ngược, quá, hơn, từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận, xong, hết, cao hơn, ở ngoài hơn, nhiều hơn, xong hết - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy, vậy, thế thì, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó - {to boot} đi giày ống cho, đá, tra tấn - {too} rất, quả như thế, hơn thế

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > außerdem

  • 15 aufbereiten

    - {to prepare} sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị, soạn, chuẩn bị cho, rèn cặp cho, điều chế, pha chế, làm, dọn, nấu, chuẩn bị tư tưởng cho, sửa soạn, sắm sửa - {to refine} lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn - trở nên sành sõi hơn, tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị = aufbereiten (Erz) {to concentrate; to dress}+ = aufbereiten (Daten) {to process}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufbereiten

  • 16 kultivieren

    - {to cultivate} cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng, chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê, nuôi dưỡng, xới bằng máy xới - {to refine} lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn - trở nên sành sõi hơn, tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị - {to subdue} chinh phục, khuất phục, nén, động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi, vỡ hoang - {to till} cày bừa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kultivieren

  • 17 das Gemisch

    - {blend} thứ pha trộn - {composite} hợp chất, cây họ cúc, kiến trúc hỗn hợp, hợp tử - {conglomerate} khối kết, cuội kết - {conglomeration} sự kết khối, sự kết hợp - {farrago} đống lẫn lộn, mớ lộn xộn, món hổ lốn - {mash} hạt ngâm nước nóng, thóc cám nấu trộn, đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc, mớ hỗn độn, người được mê, người được phải lòng - {medley} sự pha trộn, sự hỗn hợp, mớ hỗn hợp, nhóm người hỗn tạp, bản nhạc hỗn hợp, sách tạp lục - {miscellany} sự pha tạp, hợp tuyển - {mixture} vật hỗn hợp, hỗn dược - {motley} gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp, áo anh hề - {mottled} = das Benzin-Öl Gemisch {petroil}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gemisch

  • 18 überlisten

    - {to best} hơn, thắng, ranh ma hơn, láu cá hơn - {to circumvent} dùng mưu để lừa, dùng mưu kế để lung lạc, phá vỡ, làm hỏng - {to dupe} bịp, lừa bịp - {to outfox} cáo già hơn - {to outsmart} khôn hơn, láu hơn - {to outwit} mưu mẹo hơn, đánh lừa

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überlisten

  • 19 besser

    - {better} cấp so sánh của good, hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn, khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ, cấp so sánh của well = besser [als] {superior [to]}+ = viel besser {much better}+ = besser sein [als] {to be superior [to]}+ = immer besser {better and better}+ = desto besser {all the better; so much the better}+ = um so besser {all the better; so much the better}+ = sehr viel besser {miles better}+ = besser dran sein {to be better off}+ = es geht ihm besser {he is better}+ = besser spät als nie {better late than never; better later than never}+ = besser spät als nie! {better late than never!}+ = je eher desto besser {the sooner the better}+ = ich sollte besser gehen {I had better go}+ = es geht ihnen besser als uns {they are better off than we}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > besser

  • 20 stärker

    - {better} cấp so sánh của good, hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn, khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ, cấp so sánh của well = stärker werden {to deepen; to fill out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stärker

См. также в других словарях:

  • Hon — HON, Hon, or hon can refer to:HON * the International Olympic Committee s country code for Honduras. (Note that this code is not compliant with the three letter ISO 3166 1 alpha 3 country code for Honduras, which is HND. * the IATA airport code… …   Wikipedia

  • hon — (hon) interj. Cri de mécontentement.    Quelquefois il se répète et s emploie pour marquer la surprise, l irrésolution. •   Hon ! hon ! il a remis là à payer ses créanciers ?, MOL. Pourc. II, 3. •   Hon, hon, vous êtes un méchant diable, MOL.… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • hon — ⇒HON, interj. Vx. [Marquait divers affects tels que le mécontentement, le doute, l étonnement] Madame d Ermel : Généralement, on est très ingrat envers Dieu. Jacobus : Hon! Hon! Madame d Ermel : Est ce que vous niez cela, monsieur? Jacobus : Eh… …   Encyclopédie Universelle

  • hon|ey — «HUHN ee», noun, plural hon|eys, adjective, verb, hon|eyed or hon|ied, hon|ey|ing. –n. 1. a thick, sweet, yellow or golden liquid, good to eat, that b …   Useful english dictionary

  • hon. — hon. hon. also Hon. written abbreviation for honorary: • Mrs M Grattan, Hon Treasurer, Management Committee * * * hon. UK US (also Hon.) adjective ► ABBREVIATION for …   Financial and business terms

  • hon — HON, honuri, s.n. Sculă aşchietoare alcătuită dintr un corp rotativ de oţel pe care sunt fixate mai multe pietre abrazive şi care este utilizată la finisarea suprafeţelor cilindrice interioare ale pieselor metalice. – Din engl. hone. Trimis de… …   Dicționar Român

  • HON — ist die Abkürzung für: das olympische Länderkürzel für Honduras die Stiftung Health On the Net Foundation den höchsten Status (HON Circle Member) bei Miles More, dem Vielfliegerprogramm der Lufthansa das Online Spiel Heroes of Newerth Honorar… …   Deutsch Wikipedia

  • Hon. — Hon. also Hon BrE 1.) the written abbreviation of honourable ▪ the Hon George Borwick 2.) BrE the written abbreviation of honorary , used in official job titles ▪ the Hon. Treasurer …   Dictionary of contemporary English

  • Hon. — Hon. also Hon BrE 1.) the written abbreviation of honourable ▪ the Hon George Borwick 2.) BrE the written abbreviation of honorary , used in official job titles ▪ the Hon. Treasurer …   Dictionary of contemporary English

  • Hon. — Hon. is an abbreviation of (1) honourable, especially in parliamentary contexts (The Hon. Member for Lincoln) and as a courtesy title given to sons and daughters of members of the nobility and to civic dignitaries such as the Lord Mayor of London …   Modern English usage

  • hon´or|ar´i|ly — hon|or|ar|y «ON uh REHR ee», adjective, noun, plural ar|ies. –adj. 1. given or done as an honor: »The university will award honorary degrees to three prominent scientists. The simple crown of olive, an honorary reward (George Grote). 2. as an… …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»