Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

him

  • 41 amiss

    /ə'mis/ * tính từ & phó từ - sai, hỏng, xấu; bậy =what's amiss with you?+ anh có việc gì không ổn đấy? =do you find anything amiss in what I have said?+ anh có thấy cái gì sai sót trong những điều tôi nói không? =to understand amiss+ hiểu sai, hiểu lầm =to speak amiss of+ nói xấu =to do amiss+ làm bậy =not amiss+ (thông tục) được đấy, khá đấy, không đến nỗi tồi - không đúng lúc, không hợp thời =to come amiss+ đến không đúng lúc !nothing comes amiss to him - chẳng có cái gì nó không vừa ý cả - nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được !to take amiss - bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý

    English-Vietnamese dictionary > amiss

  • 42 and

    /ænd, ənd, ən/ * liên từ - và, cùng, với =to buy and sell+ mua và bán =you and I+ anh với (và) tôi - nếu dường như, tuồng như là =let him go and need be+ hãy để anh ta đi nếu cần - còn =I shall go and you stay here+ tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây - (không dịch) =coffee and milk+ cà phê sữa =four and thirty+ ba mươi tư =two hundred and fifty+ hai trăm năm mươi =to walk two and two+ đi hàng đôi =better and better+ ngày càng tốt hơn =worse and worse+ ngày càng xấu hơn =miles and miles+ hàng dặm hàng dặm, rất dài =there are books and books+ sách thì cũng có ba bảy loại =try and come+ hãy gắng đến =try and help me+ hãy gắng giúp tôi

    English-Vietnamese dictionary > and

  • 43 anybody

    /'eni,bɔdi/ * danh từ - (thông tục) một người nào đó =two or three anybodies+ hai hoặc ba người nào đó * đại từ - người nào, ai =is there anybody there?+ có ai ở đó không? - bất kỳ ai, bất cứ ai =anybody else+ bất kỳ người nào khác =he is not doing anybody any harm+ hắn không làm hại gì cho ai cả =anybody would think him mad+ bất kỳ ai cũng tượng nó điên - một người ít nhiều quan trọng

    English-Vietnamese dictionary > anybody

  • 44 anything

    /'eniθiɳ/ * danh từ & đại từ - vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi) =have you anything to drink?+ anh có gì để uống không? =is there anything to do?+ có việc gì làm không? =he doesn't do anything+ hắn không làm gì hết =without doing anything whatever+ không làm một việc gì hết - bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định) =anything you like+ bất cứ cái gì mà anh thích =anything else+ bất cứ vật nào khác =if anything should happen to him+ nếu có việc gì xảy ra cho nó =anything but+ là bất cứ cái gì chỉ trừ; không... chút nào =he is anything but a coward+ hắn có thể là bất cứ cái gì chỉ trừ là một thằng hèn =he is anything but good+ hắn không tốt chút nào =if anything+ có thể, có lẽ, có thế chăng =if anything, he is worse than yesterday+ có thể là sức khoẻ của anh ta hôm nay còn kém hôm qua !like anything - (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ =to run like anything+ chạy hết tốc lực =to work like anything+ làm việc hết sức mình

    English-Vietnamese dictionary > anything

  • 45 avail

    /ə'veil/ * danh từ - điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây) =to be of avail+ có lợi, có ích =to be of no avail+ không có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích =to be of little avail+ không có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy =without avail+ không có két quả, không có hiệu quả, không có lợi ích gì, vô ích =to [work hard] to little avail+ (làm việc nhiều mà) không có kết quả gì mấy * động từ - giúp ích, có lợi cho =it availed him nothing+ cái đó chẳng giúp ích gì cho hắn =to avail oneself of an opportunity+ lợi dụng cơ hôi =to avail oneself of something+ lợi dụng cái gì, dùng cái gì

    English-Vietnamese dictionary > avail

  • 46 await

    /ə'weit/ * ngoại động từ - đợi, chờ đợi =to await somebody+ đợi ai =to await a decision+ chờ đợi sự quyết định - để dự trữ cho, dành cho =great honours await him+ những vinh dự lớn đã dành sẵn cho anh ta, những vinh dự lớn đang chờ đợi anh ta

    English-Vietnamese dictionary > await

  • 47 bade

    /bid/ * danh từ - sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá) - sự bỏ thầu - (thông tục) sự mời - sự xướng bài (bài brit) !to make a bid for - tìm cách để đạt được, cố gắng để được * (bất qui tắc) động từ bad, bade, bid; bidden, bid - đặt giá =he bids 300d for the bicycle+ anh ấy đặt giá cái xe đạp 300 đồng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu =the firm decided to bid on the new bridge+ công ty ấy quyết định thầu làm cái cầu mới - mời chào =a bidden guest+ người khách được mời đến =to bid someone good-bye (farewell)+ chào tạm biệt ai =to bid welcome+ chào mừng - công bố =to bid the banns+ công bố hôn nhân ở nhà thờ - xướng bài (bài brit) - (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh =bid him come in+ bảo nó vào !to bid against (up, in) - trả hơn tiền; tăng giá !to bid fair - hứa hẹn; có triển vọng =our plan bids fair to succeed+ kế hoạch của chúng nó có triển vọng thành công

    English-Vietnamese dictionary > bade

  • 48 balance

    /'bæləns/ * danh từ - cái cân =precision balance+ cân chính xác, cân tiểu ly =analytical balance+ cân phân tích - sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân =balance of forces+ cán cân lực lượng =balance of power+ (chính trị) chính sách giữ thăng bằng cán cân lực lượng giữa các nước =to keep one's balance+ giữ thăng bằng; (nghĩa bóng) bình tĩnh =to lose one's balance+ mất thăng bằng; (nghĩa bóng) mất bình tĩnh, rối trí =to be off one's balance+ ngã (vì mất thăng bằng); bối rối - sự cân nhắc kỹ =on balance+ sau khi cân nhắc kỹ - sự thăng trầm của số mệnh - (Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình - đối trọng - quả lắc (đồng hồ) - (thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán =to strikle a balance+ làm bản quyết toán - sai ngạch; số còn lại, số dư =balance in hand+ sai ngạch thừa =balance due+ sai ngạch thiếu - (nghệ thuật) sự cân xứng !to be (tremble, swing, hang) in the balance - do dự, lưỡng lự - ở vào tình trạng (nguy ngập) !the balance of advantage lies with him - anh ta ở vào thế có lợi !to hold the balance even between two parties - cầm cân nảy mực !to turn balance - (xem) turn * ngoại động từ - làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng - làm cho cân xứng - cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp) - (thương nghiệp) quyết toán =to balance the accounts+ quyết toán các khoản chi thu * nội động từ - do dự, lưỡng lự =to balance a long time before coming to a decision+ do dự lâu trước khi quyết định - cân nhau, cân xứng =the penalty does not balance with the offence+ hình phạt không cân xứng với tội lỗi - (thương nghiệp) cân bằng =the accounts don't balance+ sổ sách không cân bằng

    English-Vietnamese dictionary > balance

  • 49 bang

    /bæɳ/ * danh từ - tóc cắt ngang trán * ngoại động từ - cắt (tóc) ngang trán * danh từ - tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn =to shut the door with a bang+ sập cửa đánh rầm một cái * ngoại động từ - đánh mạnh, đập mạnh =to bang one's first on the table+ đập bàn thình thình - nện đau, đánh, đấm - (từ lóng) trôi hơn, vượt hơn * nội động từ - sập mạnh; nổ vang =the gun banged+ tiếng súng nổ vang !to bang off - bắn hết (đạn) * phó từ - thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên =to go bang at somebody+ thình lình lao vào ai =the ball hit him bang in the eye+ quả bóng tin trúng ngay vào mắt nó =to go bang+ nổ (súng) * thán từ - păng, păng!, bùm, bùm!

    English-Vietnamese dictionary > bang

  • 50 battle

    /'bætl/ * danh từ - trận đánh; cuộc chiến đấu - chiến thuật !battle royal - trận loạn đả !to fight somebody's battle for him - đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai !general's battle - trận thắng do tài chỉ huy !soldier's battle - trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm * nội động từ - chiến đấu, vật lộn =to battle with the winds and waves+ vật lộn với sóng gió

    English-Vietnamese dictionary > battle

  • 51 became

    /bi'kʌm/ * (bất qui tắc) nội động từ, became; become - trở nên, trở thành =it has become much warmer+ trời trở nên ấm hơn nhiều * ngoại động từ - vừa, hợp, thích hợp, xứng =this dress becomes you well+ cái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá =it does not become you to curse+ chửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm !to become of - xảy đến =he has not turned up yet, I wonder what has become of him+ anh ấy bây giờ vẫn chưa tới, tôi tự hỏi không hiểu cái gì đã xảy đến với anh ta

    English-Vietnamese dictionary > became

  • 52 become

    /bi'kʌm/ * (bất qui tắc) nội động từ, became; become - trở nên, trở thành =it has become much warmer+ trời trở nên ấm hơn nhiều * ngoại động từ - vừa, hợp, thích hợp, xứng =this dress becomes you well+ cái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá =it does not become you to curse+ chửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm !to become of - xảy đến =he has not turned up yet, I wonder what has become of him+ anh ấy bây giờ vẫn chưa tới, tôi tự hỏi không hiểu cái gì đã xảy đến với anh ta

    English-Vietnamese dictionary > become

  • 53 believe

    /bi'li:v/ * động từ - tin, tin tưởng =to believe in something+ tin tưởng ở ai - cho rằng, nghĩ rằng =I believe him to be sincere+ tôi cho rằng nó thành thật !to make believe - làm ra vẻ, giả vờ

    English-Vietnamese dictionary > believe

  • 54 bespeak

    /bi'spi:k/ * (bất qui tắc) ngoại động từ bespoke /bi'spouk/; bespoke, bespoken /bi'spoukn/ - đặt trước, giữ trước, đặt (hàng) - chứng tỏ, tỏ ra; cho biết =his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man+ tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo - (thơ ca) nói với (ai)

    English-Vietnamese dictionary > bespeak

  • 55 bespoke

    /bi'spi:k/ * (bất qui tắc) ngoại động từ bespoke /bi'spouk/; bespoke, bespoken /bi'spoukn/ - đặt trước, giữ trước, đặt (hàng) - chứng tỏ, tỏ ra; cho biết =his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man+ tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo - (thơ ca) nói với (ai)

    English-Vietnamese dictionary > bespoke

  • 56 bespoken

    /bi'spi:k/ * (bất qui tắc) ngoại động từ bespoke /bi'spouk/; bespoke, bespoken /bi'spoukn/ - đặt trước, giữ trước, đặt (hàng) - chứng tỏ, tỏ ra; cho biết =his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man+ tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo - (thơ ca) nói với (ai)

    English-Vietnamese dictionary > bespoken

  • 57 bid

    /bid/ * danh từ - sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá) - sự bỏ thầu - (thông tục) sự mời - sự xướng bài (bài brit) !to make a bid for - tìm cách để đạt được, cố gắng để được * (bất qui tắc) động từ bad, bade, bid; bidden, bid - đặt giá =he bids 300d for the bicycle+ anh ấy đặt giá cái xe đạp 300 đồng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu =the firm decided to bid on the new bridge+ công ty ấy quyết định thầu làm cái cầu mới - mời chào =a bidden guest+ người khách được mời đến =to bid someone good-bye (farewell)+ chào tạm biệt ai =to bid welcome+ chào mừng - công bố =to bid the banns+ công bố hôn nhân ở nhà thờ - xướng bài (bài brit) - (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh =bid him come in+ bảo nó vào !to bid against (up, in) - trả hơn tiền; tăng giá !to bid fair - hứa hẹn; có triển vọng =our plan bids fair to succeed+ kế hoạch của chúng nó có triển vọng thành công

    English-Vietnamese dictionary > bid

  • 58 bidden

    /bid/ * danh từ - sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá) - sự bỏ thầu - (thông tục) sự mời - sự xướng bài (bài brit) !to make a bid for - tìm cách để đạt được, cố gắng để được * (bất qui tắc) động từ bad, bade, bid; bidden, bid - đặt giá =he bids 300d for the bicycle+ anh ấy đặt giá cái xe đạp 300 đồng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu =the firm decided to bid on the new bridge+ công ty ấy quyết định thầu làm cái cầu mới - mời chào =a bidden guest+ người khách được mời đến =to bid someone good-bye (farewell)+ chào tạm biệt ai =to bid welcome+ chào mừng - công bố =to bid the banns+ công bố hôn nhân ở nhà thờ - xướng bài (bài brit) - (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh =bid him come in+ bảo nó vào !to bid against (up, in) - trả hơn tiền; tăng giá !to bid fair - hứa hẹn; có triển vọng =our plan bids fair to succeed+ kế hoạch của chúng nó có triển vọng thành công

    English-Vietnamese dictionary > bidden

  • 59 bless

    /bles/ * (bất qui tắc) ngoại động từ blessed /'blest/, blest /blest/ - giáng phúc, ban phúc - ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc =to be blessed with good health+ được may mắn là có sức khoẻ tốt - tôn sùng - cầu Chúa phù hộ cho !bless me!; bless my soul! - chao ôi!; trời ôi! !blest if I saw him! - tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ !to have not a penny to bless oneself with - nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ

    English-Vietnamese dictionary > bless

  • 60 blest

    /bles/ * (bất qui tắc) ngoại động từ blessed /'blest/, blest /blest/ - giáng phúc, ban phúc - ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc =to be blessed with good health+ được may mắn là có sức khoẻ tốt - tôn sùng - cầu Chúa phù hộ cho !bless me!; bless my soul! - chao ôi!; trời ôi! !blest if I saw him! - tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ !to have not a penny to bless oneself with - nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ

    English-Vietnamese dictionary > blest

См. также в других словарях:

  • Him — während eines Auftritts (2006) Gründung 1995 Genre Dark Rock, Alternative Rock Website …   Deutsch Wikipedia

  • HIM — en 2008. Datos generales Origen Helsinki, Finlandia …   Wikipedia Español

  • HIM — HIM …   Википедия

  • HIM — is the objective form of he.Him or HIM may also refer to:Music* HIM (Finnish band), a Finnish Love metal band * HIM (Japanese Band),a J Rock band * HiM (American band), a post rock group from the United States of America * Him , a 1980 song by… …   Wikipedia

  • him — [ weak ım, strong hım ] pronoun *** Him can be used in the following ways: as a pronoun, being the object form of he: I don t trust him. My sister plays tennis with him. in a one word answer or after the verb to be : Who said that? Him. I knew it …   Usage of the words and phrases in modern English

  • Him — Him, pron. [AS. him, dat. of h[=e]. [root]183. See {He}.] The objective case of he. See {He}. [1913 Webster] Him that is weak in the faith receive. Rom. xiv. 1. [1913 Webster] Friends who have given him the most sympathy. Thackeray. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • him — W1S1 [ım strong hım] pron [object form of he ] [: Old English;] 1.) used to refer to a man, boy, or male animal that has already been mentioned or is already known about ▪ Are you in love with him? ▪ Why don t you ask him yourself? ▪ He repeated… …   Dictionary of contemporary English

  • him — /him/, pron. 1. the objective case of he, used as a direct or indirect object: I ll see him tomorrow. Give him the message. 2. Informal. (used instead of the pronoun he in the predicate after the verb to be): It s him. It isn t him. 3. Informal.… …   Universalium

  • HIM — …   Deutsch Wikipedia

  • him — O.E. him, originally dative masc. and neut. of HE (Cf. he); beginning 10c. it replaced hine as masculine accusative, a regional process completed by 15c. The dative roots of the m ending are retained in German (ihm) and Dutch (hem). Hine persists …   Etymology dictionary

  • Him — (h[i^]m), pron. Them. See {Hem}. [Obs.] Chaucer. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
… Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»