Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

hew+en

  • 1 hew

    /hju:/ * động từ hewed, hewed, hewn - chặt, đốn, đẽo; bổ =to hew down a tree+ đốn cây =to hew something to pieces+ bổ cái gì ra làm nhiều mảnh =to hew asunfer+ bổ đôi =to hew one's way+ chặt cây mở đường =to hew at somebody+ bổ rìu vào ai, chặt vào ai, lấy dao phạt vào ai

    English-Vietnamese dictionary > hew

  • 2 rough-hew

    /'rʌf'hju:/ * ngoại động từ rough-hewed /'rʌf'hju:d/, rough-hewn /'rʌf'hju:n/ - đẽo gọt qua loa

    English-Vietnamese dictionary > rough-hew

  • 3 hewn

    /hju:/ * động từ hewed, hewed, hewn - chặt, đốn, đẽo; bổ =to hew down a tree+ đốn cây =to hew something to pieces+ bổ cái gì ra làm nhiều mảnh =to hew asunfer+ bổ đôi =to hew one's way+ chặt cây mở đường =to hew at somebody+ bổ rìu vào ai, chặt vào ai, lấy dao phạt vào ai

    English-Vietnamese dictionary > hewn

  • 4 hacken

    - {to chop} chặt, đốn, bổ, chẻ, nói đứt đoạn, nói nhát gừng, chặt nhỏ, băm nhỏ, thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định, đổi chiều thình lình, trở thình lình, vỗ bập bềnh - {to hack} đẽo, chém, chặt mạnh, đá vào ống chân, ho khan, làm thành nhàm, thuê, cưỡi, cưỡi ngựa, dùng ngựa thuê, đánh xe ngựa thuê - {to hew (hewn,hewed) - {to hoe} cuốc, xới, giẫy - {to peck} mổ, khoét, nhặt, đục, hôn vội, ăn nhấm nháp, mổ vào, chê bai, bẻ bai, bắt bẻ, ném, ném đá vào - {to pick} đào, xỉa, hái, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một, móc túi, ăn cắp - chọn lựa kỹ lưỡng = hacken [nach] {to job [at]}+ = fein hacken {to mince}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hacken

  • 5 fällen

    - {to fell} đấm ngâ, đánh ngã, đẫn, hạ, đốn chặt, khâu viền - {to hew (hewn,hewed) chặt, đốn, đẽo, bổ = fällen (Baum) {to cut down}+ = fällen (Bäume) {to log}+ = fällen (Urteil) {to adjudicate; to pass; to pronounce}+ = fällen (Chemie) {to precipitate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fällen

  • 6 hauen

    (hieb,gehauen) - {to bash} đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh - {to carve} khắc, tạc, chạm, đục, tạo, tạo thành, cắt, lạng, cắt thành, trang trí bằng hình cắt khoét - {to hew (hewn,hewed) chặt, đốn, đẽo, bổ - {to spank} phát, đánh, thúc, giục, chạy mau, chạy nước kiệu = hauen (hieb,gehauen) [in] {to cut (cut,cut) [in,into]}+ = hauen (hieb,gehauen) [nach] {to slash [at]}+ = sich hauen (Pferd) {to overreach oneself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hauen

  • 7 rough-hewn

    /'rʌf'hju:n/ * động tính từ quá khứ của rough-hew * tính từ - vụng về, thô kệch

    English-Vietnamese dictionary > rough-hewn

См. также в других словарях:

  • Hew — is a masculine given name, and may refer to:* Hew Dalrymple, Lord North Berwick (1652 1737), Scottish judge and politician * Hew Dalrymple Ross (1779 1868), British soldier * Hew Fraser (born 1878), British field hockey player * Hew Lorimer (1907 …   Wikipedia

  • hew to — (N American) To conform to • • • Main Entry: ↑hew * * * hew to [phrasal verb] hew to (something) US : to follow or obey (something) Everyone must hew to the rules/standards. He is a politician who …   Useful english dictionary

  • hew — (v.) O.E. heawan to chop, hack, gash (class VII strong verb; past tense heow, pp. heawen), earlier geheawan, from P.Gmc. *hawwan (Cf. O.N. hoggva, O.Fris. hawa, O.S. hauwan, M.Du. hauwen, Du. houwen, O.H.G. houwan, Ger. hauen …   Etymology dictionary

  • Hew — (h[=u]), v. t. [imp. {Hewed} (h[=u]d); p. p. {Hewed} or {Hewn} (h[=u]n); p. pr. & vb. n. {Hewing}.] [AS. he[ a]wan; akin to D. houwen, OHG. houwan, G. hauen, Icel. h[ o]ggva, Sw. hugga, Dan. hugge, Lith. kova battle, Russ. kovate to hammer, forge …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Hew — Hew, n. Destruction by cutting down. [Obs.] [1913 Webster] Of whom he makes such havoc and such hew. Spenser. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • hew — [ hju ] (past participle hewed or hewn [ hjun ] ) verb intransitive or transitive MAINLY LITERARY 1. ) to cut something solid such as rock or wood into a rough shape, using a large heavy blade 2. ) AMERICAN to continue to use or do something, and …   Usage of the words and phrases in modern English

  • Hew — Hew, n. 1. Hue; color. [Obs.] Chaucer. [1913 Webster] 2. Shape; form. [Obs.] Spenser. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • HEW — index break (fracture), split Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 HEW …   Law dictionary

  • hew — [hyo͞o] vt. hewed, hewed or hewn, hewing [ME hewen < OE heawan, akin to Ger hauen, OHG houwan < IE base * kāu , * keu , to hew, strike > HAY1, L caudex, codex, cudere] 1. to chop or cut with an ax, knife, etc.; hack; gash 2. to make or… …   English World dictionary

  • HEW — ist eine Abkürzung für: Hamburgische Electricitäts Werke Herforder Elektromotoren Werke GmbH Co. KG, Herford, Hersteller von Elektromotoren, Kirchen Läutewerken und Kirchturmuhren Hof Energie Wasser GmbH, Stadtwerke von Hof (Saale) Hewitt… …   Deutsch Wikipedia

  • hew — [hju:] v past tense hewed past participle hewed also hewn [hju:n] literary [: Old English; Origin: heawan] [I and T] to cut something with a cutting tool ▪ hewn stone →↑rough hewn …   Dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»