Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

het+up

  • 121 kinderleicht

    - {foolproof} hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được, hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kinderleicht

  • 122 wunderbar

    - {glorious} vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí, tuyệt vời, chếnh choáng say, ngà ngà say - {legendary} - {marvellous} kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường - {miraculous} thần diệu, huyền diệu - {portentous} gở, báo điềm gở, báo điềm xấu, vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc - {prodigious} to lớn, lớn lao - {splendid} tráng lệ, hay, đẹp, tốt, tuyệt - {terrific} khủng khiếp, kinh khủng, hết mức, cực kỳ lớn - {wonderful} thần kỳ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wunderbar

  • 123 das Zuschlagen

    (Tür) - {slam} tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết, lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zuschlagen

  • 124 die Verkörperung

    - {emblem} cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, hình vẽ trên huy hiệu - {embodiment} hiện thân, sự biểu hiện - {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình - {impersonation} sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá, sự hiện thân, sự đóng vai, sự thủ vai, sự nhại để làm trò, sự mạo nhận danh nghĩa người khác - {incarnation} sự tạo hình hài cụ thể, sự hiện thân của Chúa - {materialization} sự vật chất hoá, sự cụ thể hoá, sự thực hiện - {presentment} sự trình diễn, sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả, cách trình bày, cách biểu thị, sự phản kháng lên giám mục, lời phát biểu của hội thẩm - {representation} sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện, sự thay mặt, những người đại diện, sự hình dung, sự đóng, sự diễn, số nhiều) lời phản kháng, sự biểu diễn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verkörperung

  • 125 lackieren

    - {to dope} cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý, cho uống thuốc kích thích, sơn bằng sơn lắc, đoán ra được, hình dung được, hiểu được, dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý,, uống thuốc kích thích - {to finish} hoàn thành, kết thúc, làm xong, dùng hết, ăn hết, ăn sạch, sang sửa lần cuối cùng, hoàn chỉnh sự giáo dục của, giết chết, cho đi đời, làm mệt nhoài, làm cho không còn giá trị gì nữa - {to japan} sơn bằng sơn mài Nhật, sơn đen bóng - {to lacquer} sơn, quét sơn - {to varnish} đánh véc ni, quét sơn dầu, tráng men, tô son điểm phấn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lackieren

  • 126 erste

    - {foremost} đầu tiên, trước nhất, đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất, trước tiên, trước hết - {leading} lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu, chủ đạo, chính, quan trọng - {prime} chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu, loại nhất, ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo, gốc, căn nguyên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erste

  • 127 retten

    - {to preserve} giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì, giữ để lâu, giữ cho khỏi phân huỷ, dành riêng - {to recover} lấy lại, giành lại, tìm lại được, được, bù lại, đòi, thu lại, cứu sống lại, làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh), sửa lại, khỏi bệnh, bình phục, lại sức, tỉnh lại, tĩnh trí lại - bình tĩnh lại, hết khỏi, lên lại, được bồi thường, thủ thế lại - {to redeem} mua lại, chuộc lại, trả hết, chuộc lỗi, thực hiện, giữ trọn, cứu nguy, cứu thoát, cứu khỏi vòng tội lỗi - {to salvage} cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn - {to salve} xoa thuốc mỡ, bôi đen, đánh dấu, làm dịu, xoa dịu, an ủi, hoà giải, giữ gìn bảo vệ, giải quyết, làm tan, cứu khỏi bị cháy, phỉnh = retten [aus] {to rescue [from]}+ = retten [vor] {to save [from]}+ = retten [von] {to deliver [from]}+ = retten [aus,vor] {to retrieve [from]}+ = sich retten {to escape}+ = retten, was zu retten ist {to make the best of a bad job}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > retten

  • 128 erbittert

    - {bitter} đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn, đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt, ác liệt, quyết liệt, rét buốt - {fierce} hung dữ, dữ tợn, hung tợn, dữ dội, mãnh liệt, sôi sục, hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng - {mortal} chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử, lớn, trọng đại, ghê gớm, cực, dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ - {violent} mạnh mẽ, hung bạo, kịch liệt, quá khích, quá đáng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erbittert

См. также в других словарях:

  • Hét — Hét …   Deutsch Wikipedia

  • Het — or HET can refer to:* acronyms: ** Heavy Equipment Transporter, a military vehicle ** Historical Enquiries Team, set up to review unsolved murders during the Northern Ireland Troubles ** Hobby Eberly Telescope at The University of Texas McDonald… …   Wikipedia

  • HET — steht für: das Hobby Eberly Teleskop die Hilfseinschalttaste an Bahnübergängen Hormonersatztherapie Halleffekt Thruster, siehe Ionenantrieb den Fernwanderweg Harz Eichsfeld Thüringer Wald Het steht für: ein indigenes Volk, auch als Pampas bekannt …   Deutsch Wikipedia

  • Hét — Administration …   Wikipédia en Français

  • ḤET — (Heb. חֵת ;ח), the eighth letter of the Hebrew alphabet; its numerical value is therefore 8. It is pronounced as a fricative pharyngeal. The earliest representation of the ḥet is in a pictograph of a fence ! …   Encyclopedia of Judaism

  • het up — /het/, Informal. 1. indignant; irate; upset: She was really het up about the new city tax. 2. enthusiastic: John is suddenly het up about racing cars. [1920 25; het, archaic or dial. ptp. of heat + UP] * * * …   Universalium

  • het up — [ˌhet ˈʌp] adj [not before noun] BrE informal [Date: 1800 1900; Origin: Old past participle of heat] anxious, upset, or slightly angry het up about/over ▪ Mike tends to get het up about silly things …   Dictionary of contemporary English

  • het up — ☆ het up [het ] n. [het, dial. pt. & pp. of HEAT] Slang excited or angry …   English World dictionary

  • het up — [ ,het ʌp ] adjective INFORMAL excited, worried, or angry about something: AGITATED …   Usage of the words and phrases in modern English

  • het up — het′ up′ [[t]hɛt[/t]] adj. Slang. 1) inf indignant; irate; upset 2) inf enthusiastic • Etymology: 1920–25; het, archaic or dial. ptp. of heat+up …   From formal English to slang

  • het up — ► ADJECTIVE informal ▪ angry and agitated. ORIGIN from dialect het «heated, hot» …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»