-
1 herum
- {around} xung quanh, vòng quanh, đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi, quanh quẩn, loanh quanh, ở gần, khắp, khoảng chừng, gần - {round} tròn, chẵn, khứ hồi, theo vòng tròn, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang, lưu loát, trôi chảy, nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, quanh, trở lại, quay trở lại, khắp cả = da herum {somewhere thereabout; thereabout}+ = hier herum {hereabout}+ = rings herum {about}+ = um... herum {about; around}+ -
2 die Gegend
- {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã - {district} khu vực, quận, huyện, khu, vùng, khu vực bầu cử, giáo khu nhỏ - {neighbourhood} hàng xóm, láng giềng, tình hàng xóm, tình trạng ở gần, vùng lân cận - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, phía, bè, tài năng - {province} tỉnh, địa phận, giáo khu, lãnh thổ dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã, cả nước trừ thủ đô, phạm vi, ngành - {quarter} một phần tư, mười lăm phút, quý, học kỳ ba tháng, 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân", góc phần xác bị phanh thây, hông, phương, hướng, nguồn, khu phố, xóm, phường, nhà ở, nơi đóng quân - doanh trại, vị trí chiến đấu trên tàu, sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng, trăng phần tư, sự tha giết, sự tha chết, hông tàu, góc ta bằng 12, 70 kg), góc bồ, không chạy một phần tư dặm - {region} tầng lớp, khoảng - {scenery} đồ dùng trang trí, cảnh phông, phong cảnh, cảnh vật - {situation} vị trí, địa thế, tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái, chỗ làm, việc làm, điểm nút - {sky} trời, bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết = die schöne Gegend {beauty}+ = in dieser Gegend {hereabout}+ = die anrüchige Gegend {back alley}+ = die ländliche Gegend {sticks}+ = in der Gegend von {in the neighbourhood of}+ = die abgelegene Gegend {outbacks}+ = sich eine Gegend erwandern {to get to known a region by walking}+
См. также в других словарях:
hereabout — about this, with regard to this matter, c.1200, from HERE (Cf. here) + ABOUT (Cf. about). Meaning in the vicinity, near here is from early 13c. Hereabouts is from 1590s … Etymology dictionary
hereabout — [hir΄ə bout′, hir′ə bout΄] adv. in this general vicinity; about or near here: also hereabouts … English World dictionary
hereabout — adverb Close to; nearby. I am sure my grandmother lived hereabout … Wiktionary
hereabout — adverb see hereabouts … New Collegiate Dictionary
hereabout — /hear euh bowt /, adv. about this place; in this neighborhood. Also, hereabouts. [1175 1225; ME; see HERE, ABOUT] * * * … Universalium
hereabout — ‚hɪrÉ™ baÊŠt /hɪə adv. near this place, somewhere in this vicinity … English contemporary dictionary
hereabout — here•a•bout [[t]ˈhɪər əˌbaʊt[/t]] also here′a•bouts adv. about this place; in this neighborhood • Etymology: 1175–1225 … From formal English to slang
hereabout — /ˈhɪərəbaʊt/ (say hearruhbowt) adverb about this place; in this neighbourhood. Also, hereabouts …
hereabout — adverb in this general vicinity the people are friendly hereabouts • Syn: ↑hereabouts … Useful english dictionary
hereabouts — or hereabout adverb Date: 13th century in this vicinity … New Collegiate Dictionary
Samoset — (ca. 1590 – 1653) was the first Native American to make contact with the Pilgrims. On March 16, 1621 the settlers were more than surprised when Samoset strolled straight through the middle of the encampment at Plymouth Colony, greeted them in… … Wikipedia