Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

heimlich

  • 1 heimlich

    - {clandestine} giấu giếm, bí mật - {covert} che đậy, vụng trộm - {furtive} trộm, lén lút, ngấm ngầm - {secret} kín đáo, thầm kín, riêng tư, kín mồm kín miệng, khuất nẻo, cách biệt - {sly} ranh mãnh, mánh lới, láu cá, quỷ quyệt, giả nhân giả nghĩa, tâm ngẩm tầm ngầm, hay đùa ác, hay châm biếm - {sneaking} thầm lén - {stealthy} - {surreptitious} gian lậu - {underground} dưới đất, ngầm, kín - {underhand} nham hiểm = heimlich tun {to pussyfoot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > heimlich

  • 2 anstiften

    - {to abet} xúi bẩy, xúi giục, khích, tiếp tay - {to cause} gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra, bảo, khiến, sai - {to foment} chườm nóng - {to instigate} là thủ mưu của - {to plot} vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án, đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án, âm mưu, mưu tính, bày mưu - {to suborn} hối lộ, mua chuộc = anstiften [zu tun] {to put up [to do]}+ = heimlich anstiften {to frame up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anstiften

  • 3 sich davonmachen

    - {to scoot} chạy trốn, chuồn, lỉnh = sich eiligst davonmachen {to show a clean pair of wheels}+ = sich heimlich davonmachen {to sidle away}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sich davonmachen

  • 4 belauschen

    - {to overhear (overheard,overheard) nghe lỏm, nghe trộm = jemanden heimlich belauschen {to spy on someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > belauschen

  • 5 beobachten

    - {to eye} nhìn quan sát, nhìn trừng trừng - {to keep (kept,kept) giữ, giữ lại, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, canh phòng, bảo vệ, phù hộ, giữ gìn, giấu, bảo quản, chăm sóc, trông nom, quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giam giữ - + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng, bao, có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, bắt làm kiên trì - bắt làm bền bỉ, làm, tổ chức, vẫn ở tình trạng tiếp tục, ở, đẻ được, giữ được, để dành được, giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, có thể để đấy, có thể đợi đấy, rời xa, tránh xa, nhịn, làm kiên trì - làm bền bỉ - {to note} ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {to notice} để ý, nhận biết, báo trước, nhận xét về, chiếu cố, hạ cố, đối xử lễ độ với - {to observe} quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, chú ý giữ, tôn trọng - {to remark} thấy, để ý đến, làm chú ý, làm lưu ý, phê bình, bình luận - {to shadow} che, che bóng, làm tối sầm, làm sa sầm, đánh bóng, + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra, dò - {to twig} hiểu, nắm được, cảm thấy - {to watch} thức canh, gác đêm, thức, thức đêm, canh gác, rình, nhìn xem, để ý xem, chờ = zu beobachten {observable}+ = jemanden beobachten {to keep watch on someone}+ = aufmerksam beobachten {to keep an eye on}+ = jemanden dauernd beobachten {to keep tabs on someone}+ = jemanden heimlich beobachten {to spy upon someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beobachten

  • 6 weggehen

    - {to depart} rời khỏi, ra đi, khởi hành, chết, sao lãng, đi trệch, lạc, cáo biệt, ra về, từ giã = weggehen (ging weg,wegegangen) {to go off}+ = weggehen (ging weg,weggegangen) {to go (went,gone); to remove}+ = heimlich weggehen {to take French leave}+ = für immer weggehen {to leave for good}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > weggehen

  • 7 umbringen

    - {to kill} giết, giết chết, làm chết, diệt &), ngả, giết làm thịt, tắt, làm át, làm lấp, làm tiêu tan, làm hết, làm khỏi, trừ diệt, làm thất bại, làm hỏng, bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người - làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, bạt một cú quyết định, chận đứng, ăn mòn, giết thịt được - {to liquidate} thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ, thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh - {to murder} ám sát, tàn sát, làm hư, làm sai = umbringen (brachte um,umgebracht) {to rub out}+ = sich umbringen {to kill oneself}+ = jemanden umbringen {to snuff out someone}+ = jemanden heimlich umbringen {to burke}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > umbringen

См. также в других словарях:

  • Heimlich — Heimlich, er, ste, adj. et adv. welches in einer doppelten Hauptbedeutung üblich ist. 1. So fern es zunächst von Heim, das Haus, abstammet, bedeutet es, 1) * was sich in einem Hause befindet, zu demselben gehöret, und in weiterer Bedeutung, was… …   Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart

  • Heimlich & Co — Heimlich Co. Daten zum Spiel Autor Wolfgang Kramer Grafik Matthias Wittig (1984) Dietrich Lange (1986) Oliver Freudenreich (2001) Verlag Edition Perlhuhn (1984), Ravensburger (1986), Amigo (2001), Rio Grande Games, 999 Games, u.a …   Deutsch Wikipedia

  • Heimlich & Co. — Heimlich Co. Daten zum Spiel Autor Wolfgang Kramer Grafik Matthias Wittig (1984) Dietrich Lange (1986) Oliver Freudenreich (2001) Verlag Edition Perlhuhn (1984), Ravensburger (1986), Amigo (2001), Rio Grande Games, 999 Games, u.a …   Deutsch Wikipedia

  • Heimlich & Co. — Heimlich Co. Zubehör Daten zum Spiel Autor Wolfgang Kramer Grafik Matthias Wittig (1984) Dietrich Lange (1986) Oliver Freudenreich (2001) Verlag …   Deutsch Wikipedia

  • Heimlich — ist der Familienname von: Bill Heimlich (1911–1996), US amerikanischer Geheimdienstoffizier, Direktor des RIAS Henry Heimlich (* 1920), US amerikanischer Arzt (Heimlich Manöver) Heimlich steht weiter für Heimlich Co., einfaches Brettspiel mit… …   Deutsch Wikipedia

  • Heimlich & Co. — Heimlich Co. Heimlich Co. jeu de société Fichier:Spiel heimlich.u.Co 012.jpg {{{licence}}} autres noms Under Cover Detective Co …   Wikipédia en Français

  • Heimlich & co. — Heimlich Co. Heimlich Co. jeu de société Fichier:Spiel heimlich.u.Co 012.jpg {{{licence}}} autres noms Under Cover Detective Co …   Wikipédia en Français

  • Heimlich & Co. — Heimlich Co. jeu de société {{{licence}}} Autres noms Under Cover Detective Co Auteur …   Wikipédia en Français

  • heimlich — Heimlich, still und leise: völlig unbemerkt (vor allem in Beziehung zu unerlaubten Tätigkeiten wie Diebstahl usw.). Die Wendung stammt aus der Operette ›Frau Luna‹ von Paul Lincke (1899): »Heimlich, still und leise kommt die Liebe über Nacht«… …   Das Wörterbuch der Idiome

  • heimlich — Adj std. (11. Jh.), mhd. heim(e)lich, heimlich, mndd. hemelik, mndl. heimelijc Stammwort. Zu Heim mit der Ausgangsbedeutung zum Haus gehörig, einheimisch ; schon von Anfang an auch zur Bezeichnung des damit verbundenen Aspekts: wer sich in das… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • heimlich — [Redensart] Auch: • klammheimlich • still und leise Bsp.: • Mehr Menschen, als man glauben möchte, trinken heimlich …   Deutsch Wörterbuch

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»