-
1 ice
/ais/ * danh từ - băng nước đá - kem - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn) !to break the ice - làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu !to cut no ice - (xem) cut !on ice - có khả năng thành công - xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động - vào tù, ở tù !on thin ice - (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm * ngoại động từ - làm đóng băng, làm đông lại - phủ băng - ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...) - phủ một lượt đường cô (mặt bánh) - (Ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu * nội động từ ((thường) + up) - đóng băng - bị phủ băng -
2 skate
/skeit/ * danh từ - (động vật học) cá đuổi * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người già ốm - người bị khinh rẻ * danh từ - lưỡi trượt (ở giày trượt băng) * động từ - trượt băng !to skate over (on) thin ice - nói đến một vấn đề tế nhị - ở trong hoàn cảnh nguy hiểm -
3 crust
/krʌst/ * danh từ - vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bán mì khô - vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng =a thin crust of ice+ lớp băng mỏng - (địa lý,địa chất) vỏ trái đất - váng (rượu, bám vào thành chai) - cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn - (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ !the upper crust - tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên của xã hội !to earn one's crust - kiếm miếng ăn hằng ngày * động từ - phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng
См. также в других словарях:
Thin Ice — may refer to:* The Thin Ice , a Pink Floyd song * Thin Ice (1937 film), starring Sonja Henie and Tyrone Power * Thin Ice (1995 film), starring Steve Martin * Thin Ice (2000 film), produced by Gerry Flahive and Louise Lore * Thin Ice (2006 film),… … Wikipedia
Thin Ice — Réalisation Thomas R. Mills Acteurs principaux Corinne Griffith Scénario G. Marion Burton et Shannon Fife Photographie Tom Malloy Société de production Vitagraphe Format Noir et blanc … Wikipédia en Français
Thin Ice (film) — Thin Ice Données clés Réalisation Thomas R. Mills Scénario G. Marion Burton et Shannon Fife Acteurs principaux Corinne Griffith Sociétés de production Vitagraphe Pays d’origine … Wikipédia en Français
Thin Ice — Filmdaten Originaltitel Thin Ice Produktionsland USA … Deutsch Wikipedia
Thin Ice (game) — Infobox Game title = Thin Ice subtitle = image link = image caption = designer = Larry Harris illustrator = publisher = Pressman Toy Corporation players = 2 to 4 ages = 5 and up setup time = Abt. 5 minutes playing time = 30 minutes/random… … Wikipedia
Thin Ice (TV series) — Infobox television show name=Thin Ice format=Comedy (sitcom) runtime=30 minutes creator=Simon Carlyle Gregor Sharp starring=Deborah Findlay Marian McLoughlin Marc Wootton Nina Wadia Maria McErlane Janice Connolly country=UK network=BBC Two first… … Wikipedia
Thin Ice (1937 film) — Infobox Film name = Thin Ice imdb id = 0029659 producer = Raymond Griffith director = Sidney Lanfield writer = Attila Orbók (novel) Boris Ingster Milton Sperling starring = Sonja Henie Tyrone Power Arthur Treacher Raymond Walburn Joan Davis Sig… … Wikipedia
thin ice — np A precarious situation. The company is not bankrupt but it is (skating) on thin ice. 1890s … Historical dictionary of American slang
thin ice — Unlikely to succeed; dangerous situation. ► “As they vie for Vietnamese readers, foreign publishers tread on thin ice. A handful of foreign publishers have gained a toehold in Vietnam, but their presence has clearly alarmed elements of the… … American business jargon
be skating on thin ice — be (skating/walking) on thin ice to be taking a big risk. They knew that by publishing the article they were skating on thin ice … New idioms dictionary
be walking on thin ice — be (skating/walking) on thin ice to be taking a big risk. They knew that by publishing the article they were skating on thin ice … New idioms dictionary