-
1 das Rautenzeichen
- {hash} món thịt băm, bình mới rượu cũ, mớ lộn xộn, mớ linh tinh = das Rautenzeichen (Computer) {lozenge}+ -
2 verpfuschen
- {to bitch} - {to blunder} + on, along) mò mẫm, vấp váp, sai lầm, ngớ ngẩn, làm hỏng, quản lý tồi - {to botch} làm vụng, làm sai, chấp vá, vá víu - {to bungle} làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu, làm hỏng việc, làm lộn xộn - {to hash} băm, làm rối tinh lên - {to mess} lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn, làm bẩn, ăn chung với nhau, lục lọi, bày bừa, làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh, đà đẫn - {to muff} đánh trượt, đánh hụt, bắt trượt - {to mull} đánh hỏng, hâm nóng và pha chế, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại, nghĩ tới nghĩ lui = verpfuschen (Sport) {to fluff}+ = etwas verpfuschen {to make a hash of something; to make a mess of something}+ -
3 verwirren
- {to addle} lẫn, quẫn, rối trí, thối, hỏng, ung, làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc, làm thối, làm hỏng, làm ung - {to baffle} làm trở ngại, làm thất bại, làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng - {to beat (beat,beaten) đánh đập, nện, đấm, vỗ, gõ, đánh, thắng, đánh bại, vượt, đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống, khua - {to bedevil} hành hạ, làm điêu đứng, áo ngủ - {to befuddle} làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi - {to bemuse} làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm điếng người - {to bewilder} làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng, làm ngơ ngác - {to confound} làm tiêu tan, làm khó xử, làm ngạc nhiên, làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt, làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung, lầm, lầm lẫn - {to confuse} làm lung tung, xáo trộn, làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm, lẫn lộn, nhầm lẫn, dạng bị động) làm bối rối - {to consternate} làm kinh hoàng, làm thất kinh, làm khiếp đảm, làm rụng rời - {to craze} làm mất trí, làm điên cuồng, làm rạn, làm cho có vân rạn, loạn óc, mất trí, hoá điên, nổi vân rạn - {to daze} làm sững sờ, làm mê mụ, làm mê mẩn, làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt - {to dazzle} làm hoa mắt, làm quáng mắt &), sơn nguỵ trang - {to derange} làm trục trặc, làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, làm rối loạn, quấy rối, quấy rầy, làm phiền, làm loạn trí - {to disarrange} làm xáo trộn - {to disarray} cởi quần áo - {to discomfit} làm bố rối, làm chưng hửng - {to dishevel} làm rối bời, làm xoã ra - {to dislocate} làm trật khớp, làm biến vị, làm đứt gãy, đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ - {to disorder} làm bừa bãi, làm hỗn loạn, làm náo loạn, làm khó ở - {to distract} làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối trí, động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm quẫn trí - {to disturb} làm mất yên tĩnh, làm náo động, làm lo âu, làm xáo lộn, làm nhiễu loạn - {to dizzy} làm chóng mặt - {to embarrass} làm ngượng nghịu, làm rắc rối, gây khó khăn cho, ngăn trở, làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho - {to embroil} lôi kéo, làm cho xung đột - {to entangle} làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại, làm vướng vào khó khăn, làm rối rắm &) - {to flabbergast} làm lặng đi vì kinh ngạc - {to flummox} - {to flurry} làm nhộn nhịp, làm xôn xao - {to fluster} làm chếnh choáng say, làm bận rộn, bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao - {to fog} để cho cỏ mọc lại ở, cho ăn cỏ mọc lại, phủ sương mù, làm mờ đi, che mờ, làm bối rối hoang mang, đầy sương mù, mờ đi, chết vì úng nước, chết vì đẫm sương, phim ảnh - {to foil} làm nền, làm nổi bật bằng nền, làm tôn lên, trang trí bằng hình lá, tráng, đẩy lui, chặn đứng - {to hash} băm, làm rối tinh lên - {to intrigue} có mưu đồ, vận động ngầm, dan díu, tằng tịu, mưu đồ làm, vận động ngần làm, hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò, làm phải suy nghĩ - {to maze} - {to muddle} làm mụ, làm lẫn lộn lung tung, lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay - {to nonplus} - {to obfuscate} làm đen tối, làm ngu muội - {to overset} lật đổ - {to perplex} làm phức tạp, làm khó hiểu - {to perturb} làm xao xuyến, làm lo sợ - {to pother} làm bực mình, cuống quít lên, rối lên, nhặng xị lên - {to puzzle} - {to ravel} thắt nút, rối, trở thành rắc rối, buột ra - {to snarl} gầm gừ, càu nhàu, cằn nhằn, làm xoắn, chạm bằng cái đột, rối beng, rối mù - {to tangle} làm rối tung, quấn vào nhau, vướng vào nhau, trở nên rối rắm, trở nên phức tạp - {to tousle} làm bù, làm nhàu, giằng co, co kéo - {to unhinge} nhấc ra khỏi bản lề, tháo ra, làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối - {to unsettle} làm lung lay, phá rối -
4 verhauen
- {to thrash} đánh, đập, đánh đòn, đánh bại, quẫy, vỗ - {to trounce} quất, đanh đòn, quật cho một trận, đánh thua tơi bời, quở trách, mắng mỏ, xỉ vả - {to whack} đánh mạnh, đánh đau, chia phần, chia nhau to whack up) = verhauen (Ball) {to fumble}+ = verhauen (Sport) {to fluff}+ = sich verhauen {to make a blunder}+ = etwas verhauen {to make a hash of something}+ -
5 zerhacken
- {to chop} chặt, đốn, bổ, chẻ, nói đứt đoạn, nói nhát gừng, chặt nhỏ, băm nhỏ, thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định, đổi chiều thình lình, trở thình lình, vỗ bập bềnh - {to hack} đẽo, chém, chặt mạnh, đá vào ống chân, ho khan, làm thành nhàm, thuê, cưỡi, cưỡi ngựa, dùng ngựa thuê, đánh xe ngựa thuê - {to hash} băm, làm hỏng, làm rối tinh lên - {to mince} thái nhỏ, cắt nhỏ, nói õng ẹo, đi đứng õng ẹo, nói uốn éo
См. также в других словарях:
Hash — may refer to:* Hash symbol, #, called number sign or pound sign in the USA and Canada * Hashish, a psychoactive drug derived from the Cannabis plant * Hash (food), a coarse chunky mixture of beef and other things, e.g. corned beef hash ; cf. Hash … Wikipedia
hash — hash·ab; hash·er; hash·ery; hash; hash·ish; hash·ka·bah; hash·im·ite; re·hash; hash·browns; hash·eesh; … English syllables
hash — hash1 [hash] vt. [Fr hacher, to chop, mince: see HACHURE] 1. to chop (meat or vegetables) into small pieces for cooking 2. Informal to make a mess or botch of; bungle n. 1. a chopped mixture of cooked meat and vegetables, usually baked or browned … English World dictionary
hash — Ⅰ. hash [1] ► NOUN 1) a dish of diced cooked meat reheated with potatoes. 2) a jumble; a mess. ► VERB ▪ make or chop into a hash. ● make a hash of Cf. ↑make a hash of … English terms dictionary
Hash — Hash, v. t. [imp. & p. p. {Hashed} (h[a^]sht); p. pr. & vb. n. {Hashing}.] [From {Hash}, n.: cf. F. hacher to hash.] To chop into small pieces; to mince and mix; as, to hash meat. Hudibras … The Collaborative International Dictionary of English
Hash — (h[a^]sh), n. [Formerly hachey, hachee, F. hachis, fr. hacher to hash; of German origin; cf. G. hippe sickle, OHG. hippa, for happia. Cf. {Hatchet}.] 1. That which is hashed or chopped up; meat and vegetables, especially such as have been already … The Collaborative International Dictionary of English
Hash — bezeichnet: In der Mathematik und Informatik: eine Hashfunktion (Streuwertfunktion) eine Kryptologische Hashfunktion die Daten und Indexstruktur Hashtabelle eine Prüfsumme das Ergebnis einer Hashfunktion, der sogenannte Hashwert (auch Fingerprint … Deutsch Wikipedia
hash — UK US /hæʃ/ noun [U] (UK IT, COMMUNICATIONS ► a key on a computer keyboard or a phone with the symbol #: »The code is hash two five zero. »Please press the hash key to continue … Financial and business terms
hash-up — «HASH UHP», noun. ritish Slang. any old material reworked to make it look new; a rehash: »... a style perilously close to certain Colour Supplement hash ups and clearly aligned for Overground consumption (London Times) … Useful english dictionary
hash|er — «HASH uhr», noun. U.S. Slang. a waiter or waitress, especially in a hash house … Useful english dictionary
hash — n HASHISH … Medical dictionary