Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

happy

  • 1 glücklich

    - {blessed} thần thánh, thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng, may mắn, đáng nguyền rủa, quỷ quái - {felicitous} rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình, đắt, hạnh phúc - {fortunate} có phúc, tốt số, tốt, thuận lợi - {happily} sung sướng, thật là may mắn, thật là phúc, khéo chọn, rất đắt, tài tình, thích hợp - {lucky} đỏ, gặp may, gặp vận may, đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành, may mà đúng, may mà được - {providential} do ý trời, do mệnh trời, có trời phù hộ = glücklich [über] {happy [at,about]}+ = glücklich machen {to beatify; to bless (blessed,blessed)+ = wunschlos glücklich {perfectly happy}+ = sehr glücklich sein {to tread on air}+ = sich glücklich preisen {to bless oneself; to count oneself lucky}+ = sich glücklich schätzen {to count oneself happy}+ = mögen sie glücklich leben {may you live happily!}+ = glücklich sein, etwas zu besitzen {to be fortunate in something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > glücklich

  • 2 der Geburtstag

    - {birthday} ngày sinh, lễ sinh nhật = alles Gute zum Geburtstag {happy birthday}+ = herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag {many happy returns of the day}+ = Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag! {Happy birthday!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Geburtstag

  • 3 erfreut

    - {glad} vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan - {joyful} vui sướng, mang lại niềm vui, đáng mừng = erfreut [über] {happy [at,about]}+ = ich bin sehr erfreut {I am much pleased}+ = über etwas erfreut sein {to be pleased with something}+ = ich bin darüber nicht erfreut {I don't feel happy about it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erfreut

  • 4 kreuzfidel

    - {as happy as a sandboy; happy as a king}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kreuzfidel

  • 5 übermütig

    - {boisterous} hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ - {exuberant} sum sê &), um tùm, chứa chan, dồi dào, đầy dẫy, hoa mỹ, cởi mở, hồ hởi - {high-spirited} dũng cảm, can đảm, cao quý, cao thượng, cao cả - {madcap} - {rollicking} vui nhộn, vui đùa ầm ĩ - {slap-happy} nhộn, vui tếu, say đòn, ngớ ngẩn, ngốc nghếch = übermütig [über,von] {elate [at,with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > übermütig

  • 6 der Tag

    - {date} quả chà là, cây chà là, ngày tháng, niên hiệu, niên kỷ, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, tuổi tác, đời người, sự hẹn hò, sự hẹn gặp - {day} ban ngày, ngày, ngày lễ, ngày kỷ niệm, thời buổi, thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh, thời kỳ thanh xuân, ngày thi đấu, ngày giao chiến, sự chiến thắng, sự thắng lợi, mặt ngoài - vỉa nằm sát mặt đất - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng - sự làm sáng tỏ, những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng = pro Tag {a day}+ = Guten Tag {Good Day; Good afternoon}+ = guten Tag {how do you do}+ = jeden Tag {every day}+ = der helle Tag {broad day}+ = der freie Tag {day out; holiday; off day}+ = Guten Tag! {how are you?}+ = der Tag danach {the day after}+ = Tag für Tag {day after day; day by day}+ = der nächste Tag {the next day}+ = der heutige Tag {today}+ = mitten am Tag {in broad daylight}+ = einmal am Tag {once a day}+ = den ganzen Tag {all day; all day long}+ = der sehr heiße Tag {scorcher}+ = an welchem Tag? {on what day?}+ = ein solcher Tag {such a day}+ = an den Tag legen {to betray oneself; to breathe; to set forth; to signalize}+ = der arbeitsfreie Tag {day off; playday}+ = der unglückliche Tag {black-letter day}+ = jeden zweiten Tag {every other day}+ = am hellichten Tag {in broad daylight}+ = der entscheidende Tag {day}+ = der gerichtsfreie Tag (Jura) {dies non}+ = an den Tag bringen {to bring out}+ = ein so schöner Tag {so nice a day}+ = der ereignisreiche Tag {field-day}+ = der geschäftsfreie Tag (Kommerz) {dies non}+ = den ganzen Tag über {all day long}+ = bis zum heutigen Tag {down to the present day; up to this day}+ = ein regnerischer Tag {a fine day for ducks}+ = die Nachtaufnahme am Tag {day-for-night-shot}+ = er verschlief den Tag {he slept away the day}+ = den lieben langen Tag {all day long; the whole blessed day}+ = einen großen Tag haben {to have a field day}+ = in den Tag hineinleben {to lead a happy-go-lucky life}+ = in den Tag hineinreden {to talk at large}+ = ich habe einen Tag frei {I have a day off}+ = seinen großen Tag haben {to have a field day}+ = an einem bestimmten Tag {on a given day}+ = jemandem den Tag retten {to make someone's day}+ = einen Tag um den anderen {on alternate days}+ = einen um den anderen Tag {every other day}+ = das passiert nicht jeden Tag {that does not happen every day}+ = Sie haben einen Tag frei. {You've a day off.}+ = er geht jeden Tag dorthin {he will got there every day}+ = einen schwarzen Tag haben {to strike a bad patch}+ = er nimmt sich einen Tag frei {he is taking a day off}+ = Es wurde ein strahlender Tag. {the day turned out to be a fine one.}+ = Er hatte einen schlechten Tag. {It was his off day.}+ = jeden Tag fühlte sie sich schlechter {each day she felt worse}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tag

  • 7 unbekümmert

    - {airy} ở trên cao, thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió, vô hình, hư không, mỏng nhẹ, nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển, vui, vui nhộn, thảnh thơi, thoải mái, ung dung, hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc - {carefree} vô tư lự - {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả, không chính xác, vô tư, không lo nghĩ - {gaily} vui vẻ, hoan hỉ, xán lạn, tươi vui - {happy-go-lucky} được đến đâu hay đến đấy - {heedless} - {reckless} không lo lắng, không để ý tới, coi thường, thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo - {unconcerned} lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết = unbekümmert [um] {mindless [of]; regardless [of]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unbekümmert

  • 8 froh

    - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa, rạng rỡ, sáng ngời, rực rỡ, sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn - {cheerful} vui mừng, phấn khởi, hớn hở, tươi cười, vui mắt, vui vẻ, vui lòng, sẵn lòng, không miễn cưỡng - {cheery} hân hoan - {happy} vui sướng, may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình, thích hợp, bị choáng váng, bị ngây ngất - {joyful} mang lại niềm vui, đáng mừng - {lucky} đỏ, gặp may, gặp vận may, đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành, may mà đúng, may mà được = froh [über] {glad [of,at,about]; rejoicing [in,at]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > froh

  • 9 die Freude

    - {bliss} hạnh phúc, niềm vui sướng nhất - {delight} sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú, niềm khoái cảm - {enjoyment} sự thích thú, sự khoái trá, sự được hưởng, sự được, sự có được - {feast} bữa tiệc, yến tiệc, ngày lễ, ngày hội hè, sự hứng thú - {fun} sự vui đùa, trò vui đùa - {gladness} sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan - {pleasure} niềm vui thích, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc, sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích - {rejoicing} sự vui chơi, lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan = die Freude [über] {gratification [at]; happiness [at]}+ = die Freude [an,über] {joy [in,at]}+ = Freude finden [an] {to be pleased [with]}+ = vor Freude hüpfen {to leap for joy}+ = vor lauter Freude {from pure joy}+ = vor Freude weinen {to weep with joy}+ = große Freude haben [an] {to revel [in]}+ = seine Freude haben [an] {to rejoice [in]}+ = vor Freude strahlen {to beam with joy}+ = vor Freude jauchzen {to sing for joy}+ = viel Freude haben an {to take much pleasure in}+ = außer sich vor Freude {cock-a-hoop}+ = von Freude hingerissen {overcome with joy}+ = das Herz schwillt ihr vor Freude {her heart expands with joy}+ = jemandem eine Freude bereiten {to make someone happy; to please someone}+ = mit hämischer Freude betrachten {to gloat}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Freude

  • 10 sich sauwohl fühlen

    - {as happy as a pig in muck}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sich sauwohl fühlen

  • 11 die Fahrt

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, đường lái xe vào nhà, sự lùa, sự săn đuổi, sự dồn, quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực, nghị lực, xu thế, sự tiến triển, đợt vận động - đợt phát động, cuộc chạy đua, cuộc tấn công quyết liệt, đường hầm ngang, sự truyền, sự truyền động - {headway} sự tiến bộ, sự đi, tốc độ đi, khoảng cách thời gian, bề cao vòm - {journey} cuộc hành trình, chặng đường đi, quâng đường đi - {ride} sự đi chơi, cuộc đi chơi, đường xe ngựa đi qua rừng, lớp kỵ binh mới tuyển - {trip} cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, chuyến đi, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt, sự vấp, sự hụt chân, sai lầm, sai sót, lỗi, sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân, cái ngáng, cái ngoéo chân - mẻ cá câu được, sự nhả, thiết bị nhả = die Fahrt (Schiff) {run}+ = die Fahrt (Marine) {headway}+ = die Fahrt (Geschwindigkeit) {speed}+ = in Fahrt {under sail}+ = in Fahrt (Marine) {under way; under weigh}+ = Gute Fahrt! {happy motoring!; have a pleasant journey!}+ = die freie Fahrt {all clear}+ = die kurze Fahrt {spin}+ = in Fahrt kommen {to fly into range; to get going}+ = Fahrt aufnehmen (Marine) {to gather way}+ = mächtig in Fahrt {pepped up}+ = freie Fahrt geben {to give the green light}+ = die Fahrt unterbrechen {to stop over}+ = in voller Fahrt sein {to forge ahead}+ = was kostet die Fahrt? {what's the fare?}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fahrt

  • 12 das Ereignis

    - {affair} việc, công việc, việc làm, sự vụ, chuyện tình, chuyện yêu đương, chuyện vấn đề, việc buôn bán, việc giao thiệp, cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện, trận đánh nhỏ - {circumstance} hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ - {event} sự kiện quan trọng, cuộc đấu, cuộc thi, khả năng có thể xảy ra, kết quả, hậu quả - {happening} sự việc xảy ra, chuyện xảy ra, biến cố - {incident} việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình tiết, việc phụ, việc có liên quan, vụ ném bom thành ph - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, công chuyện = das freudige Ereignis {a happy event}+ = das tragische Ereignis {tragedy}+ = das zukünftige Ereignis {futurity}+ = das wunderbare Ereignis {wonder}+ = nach diesem Ereignis {subsequent to this event}+ = das unerwartete Ereignis {emergency; thunderbolt}+ = das sensationelle Ereignis {a sensation}+ = das Ereignis hat sich mir tief eingeprägt {the event has deeply imprinted itself on my mind}+ = das ein Jahr ums andere stattfindende Ereignis {biennial}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Ereignis

  • 13 gewandt

    - {adroit} khéo léo, khéo tay - {agile} nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu, có năng lực, tài, giỏi, nhanh trí, thông minh, thích hợp, đúng - {clever} tài giỏi, lành nghề, thần tình, tài tình, hay, khôn ngoan, lâu, tốt bụng, tử tế - {dapper} bánh bao, sang trọng, hoạt bát - {deft} - {dexterous} khéo, có kỹ xảo, thuận dùng tay phải - {dextrous} - {easy} thoải mái, thanh thản, không lo lắng, thanh thoát, ung dung, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính, dễ thuyết phục, ít người mua, ế ẩm, easily - {flowing} - {fluent} - {handy} thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay, dễ cầm, dễ sử dụng - {happy} vui sướng, vui lòng, may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, bị choáng váng, bị ngây ngất - {lissome} mềm mại, uyển chuyển - {natty} đẹp, chải chuốt, đỏm dáng, duyên dáng - {nimble} lanh lẹ, linh lợi - {quick} nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, sáng trí, nhạy cảm, sống - {shrewd} khôn, sắc sảo, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương - {skilful} tinh xảo - {skilled} - {slick} bóng, mượt, trơn, tài lừa, khéo nói dối, viết hay nhưng không sâu, hay thú vị, tốt, hấp dẫn, dễ thương, thẳng, hoàn toàn, trơn tru - {versatile} nhiều tài, uyên bác, linh hoạt, hay thay đổi, không kiên định, lắc lư

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gewandt

  • 14 einen Mordsspaß haben

    - {to be as happy as a sandboy}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einen Mordsspaß haben

  • 15 glückselig

    - {beatific} ban phúc lành, làm sung sướng, làm hạnh phúc, hạnh phúc, sung sướng - {blessed} thần thánh, thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng, may mắn, đáng nguyền rủa, quỷ quái - {blissful} - {happy} vui sướng, vui lòng, tốt phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình, thích hợp, bị choáng váng, bị ngây ngất

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > glückselig

  • 16 sorglos

    - {airy} ở trên cao, thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió, vô hình, hư không, mỏng nhẹ, nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển, vui, vui nhộn, thảnh thơi, thoải mái, ung dung, hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc - {carefree} vô tư lự - {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả, không chính xác, vô tư, không lo nghĩ - {cavalier} kiêu ngạo, ngạo mạng, xẵng, không trịnh trọng, phóng túng - {easy} thanh thản, không lo lắng, thanh thoát, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính, dễ thuyết phục, ít người mua, ế ẩm, easily - {slap-happy} nhộn, vui tếu, say đòn, ngớ ngẩn, ngốc nghếch - {slapdash} ẩu, bừa, được đâu hay đó, liều lĩnh - {tranquil} lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh, thanh bình - {unconcerned} lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết - {unheedful} - {unheeding} - {unmindful} không lưu tâm đến, quên, thờ ơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sorglos

  • 17 das Quartett

    - {quartet} nhóm bốn, bộ tư bản nhạc cho bộ tư - {quartette} = das Quartett (Karten) {Happy Families}+ = das Quartett (in der Dichtung) {quatrain}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Quartett

  • 18 das Jahr

    - {twelvemonth} một năm - {year} năm, tuổi = pro Jahr {per annum}+ = voriges Jahr {yesteryear}+ = Jahr für Jahr {year by year}+ = das laufende Jahr {the current year}+ = das vorletzte Jahr {the year before last}+ = zweimal im Jahr {twice a year}+ = seit einem Jahr {for one year past}+ = ein halbes Jahr {half a year}+ = vergangenes Jahr {last year}+ = jedes halbe Jahr {halfyearly}+ = das akademische Jahr {academic year}+ = das ganze Jahr dauernd {perennial}+ = das ganze Jahr hindurch {all the year round; throughout the whole year}+ = heute vor einem Jahr {this day twelvemonth}+ = Gesundes Neues Jahr! {Happy New Year!}+ = das freiwillige soziale Jahr {volunteer social year}+ = zwölf Monate ergeben ein Jahr {twelve months constitute a year}+ = ziemlich weit in das neue Jahr hinein {until well into the new year}+ = Wir können es erst im nächsten Jahr erfahren. {We shall not know until next year.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Jahr

См. также в других словарях:

  • Happy — Hap py (h[a^]p p[y^]), a. [Compar. {Happier} ( p[i^]*[ e]r); superl. {Happiest}.] [From {Hap} chance.] 1. Favored by hap, luck, or fortune; lucky; fortunate; successful; prosperous; satisfying desire; as, a happy expedient; a happy effort; a… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Happy 15 — Single par THE Possible extrait de l’album Kyūkyoku no The Possible Best Number Shō 1 Face A Happy 15 Face B Washoku Bijin Sortie 7 novembre 2007 …   Wikipédia en Français

  • happy — (adj.) late 14c., lucky, favored by fortune, prosperous; of events, turning out well, from HAP (Cf. hap) (n.) chance, fortune + Y (Cf. y) (2). Sense of very glad first recorded late 14c. Ousted O.E. eadig (from ead wealth, riches ) and gesælig,… …   Etymology dictionary

  • -happy — UK [hæpi] US suffix used with some nouns to make adjectives meaning that someone is too willing to do or use something bad trigger happy (=too willing to shoot a gun) Thesaurus: suffixeshyponym * * * happy Used freely during and since the 1939–45 …   Useful english dictionary

  • happy — [hap′ē] adj. happier, happiest [ME happi < hap: see HAP1] 1. favored by circumstances; lucky; fortunate 2. having, showing, or causing a feeling of great pleasure, contentment, joy, etc.; joyous; glad; pleased 3. exactly appropriate to the… …   English World dictionary

  • Happy — (engl. glücklich, fröhlich) bezieht sich auf einen Ort in den USA, siehe Happy (Texas) einen Film von 1999, siehe Happy, Texas den US amerikanischer Politiker Albert Happy Chandler, siehe Albert Chandler eine schweizer Popmusikerin, siehe Heidi… …   Deutsch Wikipedia

  • Happy TV — Happy ТВ Happy TV Création juin 2002 Langue Serbe Pays  Serbie Statut …   Wikipédia en Français

  • Happy? — Студийный альбом Public Image Ltd Дата выпуска 14 сентября 1987 Записан весна – лето 1987 The Manor Studio, Shipton on Cherwell Great Linford Manor Studios, Milton Keynes Жанр …   Википедия

  • happy — /ˈɛppi, ingl. ˈhæpɪ/ [vc. ingl., in ant. hap, dal norreno happe «buona sorte»] agg. inv. nelle loc. happy end, lieto fine □ happy hour , (in bar e sim.) ora dello sconto □ happy few (iron.), i pochi eletti, i privilegiati …   Sinonimi e Contrari. Terza edizione

  • Happy 7 — may refer to:* Happy Seven, anime series * Happy 7, Hello! Project shuffle units …   Wikipedia

  • Happy — Happy, TX U.S. town in Texas Population (2000): 647 Housing Units (2000): 295 Land area (2000): 1.065105 sq. miles (2.758608 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 1.065105 sq. miles (2.758608 sq. km)… …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»