Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

haft

  • 1 die Haft

    - {arrest} sự bắt giữ, sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại, sự hoãn thi hành - {confinement} sự giam, sự giam hãm, sự hạn chế, sự ở cữ, sự đẻ - {constraint} sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự đè nén, sự kiềm chế, sự gượng gạo, sự miễn cưỡng, sự e dè, sự câu thúc, sự nhốt - {custody} sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, sự bắt giam, sự giam cầm - {detention} sự cầm tù, tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù, sự phạt không cho ra ngoài, sự bắt ở lại trường sau khi tan học, sự cầm giữ, sự chậm trễ bắt buộc - {durance} - {hold} khoang, sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, sự nắm được, sự hiểu thấu, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, pháo đài, nhà lao, nhà tù - {imprisonment} sự bỏ tù, sự tống giam, sự o bế - {restraint} sự ngăn giữ, sự gò bó, sự gian giữ, sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo, sự giản dị, sự có chừng mực, sự không quá đáng, sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được = in Haft {under arrest}+ = in Haft behalten {to detain}+ = jemanden aus der Haft entlassen {to release someone from custody}+ = jemanden durch Kaution aus der Haft befreien {to bail someone out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Haft

  • 2 der Griff

    - {bail} tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, vòng đỡ mui xe, quai ấm, giá đỡ đầu bò cái, gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa, hàng rào vây quanh, tường bao quanh sân lâu đài, sân lâu đài - {catch} sự bắt, sự nắm lấy, cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá, mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được, mồi ngon đáng để bẫy, món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy - mưu kế lừa người, câu hỏi mẹo, đoạn chợt nghe thấy, cái hãm, máy hãm, khoá dừng - {clench} sự đóng gập đầu lại, sự ghì chặt, sự siết chặt, lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép, múi dây buộc vào vòng neo - {grasp} sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì, quyền lực, sự nắm được, sự hiểu thấu, cán, tay cầm - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt, sự kìm kẹp, sự thu hút, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh, tay hãm, báng, chuôi, kìm, kẹp, gripsack - {gripe} ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức, chứng đau bụng quặn, dây cột thuyền, lời kêu ca, lời phàn nàn - {haft} - {handle} móc quai, điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu - {helve} - {hilt} - {hold} khoang, sự cầm, sự nắm giữ, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, pháo đài, sự giam cầm, nhà lao, nhà tù - {holder} người giữ, người nắm giữ, người giữ một chức vụ, người giữ kỷ lục, bót, quản, tay nắm, tay quay, đui, mâm cặp, vòng kẹp - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {lug} giun cát lugworm), lá buồm hình thang lugsail), tai, vành tai, quai, cái cam, giá đỡ, giá treo, vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu - {pull} sự kéo, sự giật, cái kéo, cái giật, sức đẩy, sự hút, nút kéo, nút giật, sự chèo thuyền, sự gắng chèo, cú bơi chèo, hớp, hơi, sự gắng sức, sự cố gắng liên tục, sự ghìm, cú tay bóng sang trái - thế hơn, thế lợi, thân thế, thế lực, bản in thử đầu tiên - {reach} sự chìa ra, sự trải ra, sự với, tầm với, tầm duỗi tay, tầm hiểu biết, trình độ, khả năng, phạm vi hoạt động, khoảng rộng, dài rộng, khúc sông, đường chạy vát - {shank} chân, cẳng, xương ống chân, chân chim, ống chân tất dài, thân cột, cuống hoa, chuôi dao, tay chèo - {stem} thân, cuống, cọng, ống, thân từ, dòng họ, tấm sống mũi, mũi, bộ phận lên dây - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm = der Griff (Axt) {shaft}+ = der Griff [nach] {clutch [at]}+ = der Griff (Sport) {hug}+ = der feste Griff {purchase}+ = der schnelle Griff {snatch}+ = der plötzliche Griff {grab}+ = etwas im Griff haben {to have something at one's fingertips}+ = mit einem Griff versehen {to haft}+ = etwas in den Griff bekommen {to get the knack of something; to get to grips with something}+ = dieser Angestellte ist ein guter Griff {this clerk is a real find}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Griff

  • 3 das Heft

    - {book} sách, sổ sách kế toán, kinh thánh - {haft} cán, chuôi - {hilt} - {issue} sự phát ra, sự phát hành, sự đưa ra, số báo, số lượng cho ra, vấn đề, vấn đề chín muồi, kết quả, hậu quả, sản phẩm, số lượng phát một lần, lần in, dòng dõi, con cái, sự đi ra, sự chảy ra - sự bốc ra, sự thoát ra, lòi ra, lối thoát, cửa sông, cái chảy ra, cái thoát ra, sự chảy máu, sự chảy mủ, vết rạch cho chảy mủ, lợi tức, thu hoạch - {number} số, đám, bọn, nhóm, toán, sự đếm số lượng, sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số, nhịp điệu, câu thơ, số học

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Heft

См. также в других словарях:

  • Haft — Haft …   Deutsch Wörterbuch

  • Haft — Sf std. (9. Jh.) Stammwort. Bei diesem Wort sind folgende Bildungen zu unterscheiden: 1) Das Femininum in der Bedeutung Gefangenschaft ist eine junge Anpassung an die ti Abstrakta (mhd. haft f.); älter ist die Bedeutung beim neutralen Genus. 2)… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • Haft — Haft, eine Endung, welche, wie man glaubt, von haben abstammet, und vielen Haupt und Zeitwörtern, wie auch einigen Nebenwörtern angehänget wird, die dadurch zu Bey und neuen Nebenwörtern werden. Sie bedeutet: 1. Das Daseyn, die Anwesenheit… …   Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart

  • -haft — [haft] <adjektivisches Suffix>: in der Art eines/einer …, wie ein …: /in Bezug auf bestimmte als charakteristisch angesehene Merkmale/: balladenhaft; gönnerhaft; greisenhaft; kumpelhaft; lehrerhaft; marionettenhaft; meisterhaft; reflexhaft; …   Universal-Lexikon

  • haft — I {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. haftfcie {{/stl 8}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}1. {{/stl 12}}{{stl 7}} element dekoracyjny wyszyty na tkaninie; także wzór, ścieg, wyszyty szczegół : {{/stl 7}}{{stl 10}}Haft płaski, wypukły, ażurowy …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • Haft — Haft, v. t. To set in, or furnish with, a haft; as, to haft a dagger. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Haft — may refer to:* Haft (sword), the handle of a sword * Herbert Haft (1920 2004), American pharmacist * Robert Haft (20th century), American businessman …   Wikipedia

  • -haft — Halbsuffix std. ( ) Stammwort. S. das unter Haft aufgeführte Adjektiv ahd. haft. Der alte Kompositionstyp (noch älter: syntaktische Fügungen von g. * hafta mit Dativ Ergänzung) hat zwei Zweige: Der eine ist vom Typ as. stedihaft (das in dem… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • Haft — »Gewahrsam«: Das Wort (mhd. haft »Fesselung, Gefangenschaft; Beschlagnahme«, daneben hafte; ahd. hafta) gehört zu einer Gruppe germ. Substantivbildungen, die zu der unter ↑ heben dargestellten idg. Wurzel *kap »fassen, packen« gehören, beachte z …   Das Herkunftswörterbuch

  • haft — [haft, häft] n. [ME < OE hæft, a handle < base of hebban: see HEAVE] a handle or hilt of a knife, ax, etc. vt. to fit with, or fix in, a haft …   English World dictionary

  • Haft — (h[.a]ft), n. [AS. h[ae]ft; akin to D. & G. heft, Icel. hepti, and to E. heave, or have. Cf. {Heft}.] 1. A handle; that part of an instrument or vessel taken into the hand, and by which it is held and used; said chiefly of a knife, sword, or… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»