-
1 schützen
- {to fence} nhảy rào, vượt rào, đánh kiếm, đấu kiếm, lảng tránh, đánh trống lảng, buôn bán của ăn cắp, + in, about, round, up) rào lại, đắp luỹ, + from, against) che chở, bảo vệ, + off, out) đánh lui - đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được - {to fortress} là pháo đài của - {to guard} gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, che, chắn - {to screen} che chở, che giấu, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to secure} làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp, buộc chặt, đóng chặt, bó chặt, cặp, bảo đảm, chiếm được, tìm được, đạt được - {to shoe (shod,shod) đi giày, đóng móng, bịt - {to vindicate} chứng minh, bào chữa = schützen [vor] {to defend [against,from]; to ensure [against]; to protect [from]; to save [from]; to shade [from]}+ = schützen [gegen] {to cover [from]}+ -
2 unvorbereitet
- {extemporaneous} ứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì - {extemporary} - {impromptu} không chuẩn bị trước - {unpremeditated} không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước - {unprepared} không sẵn sàng - {unprovided} không có, thiếu, không có phương tiện, không có cách, không liệu trước, không được cấp cho, không được cung cấp - {unseen} không thấy, không nhìn thấy được, vô hình, không xem trước = unvorbereitet sprechen {to speak impromptu}+ = etwas unvorbereitet tun {to improvise something}+ = jemanden unvorbereitet treffen {to catch someone off guard}+ = du hast mich unvorbereitet erwischt {You caught me napping}+ -
3 sichern
- {to assure} làm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết, cam đoan, đảm bảo, bảo hiểm - {to defilade} xây công trình chống bắn lia cho - {to guard} bảo vệ, gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, che, chắn - {to hedge} rào lại, bao quanh, bao bọc, bao vây, ngăn cách, rào đón, làm hàng rào, sửa hàng rào, sửa giậu, tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác, tránh không tự thắt buộc mình - đánh bao vây - {to insure} làm cho chắc chắn), ký hợp đồng bảo hiểm - {to protect} bảo hộ, che chở, lắp thiết bị bảo hộ lao động, cung cấp tiền để thanh toán - {to safeguard} = sichern [vor] {to secure [against]}+ = sichern [gegen] {to ensure [against,from]; to fence [against,from]; to indemnify [from]}+ = sich sichern {to hedge}+ -
4 absichern
- {to sandbag} xếp túi cát làm công sự, chặn bằng túi cát, bịt bằng túi cát, đánh quỵ bằng túi cát - {to support} chống, đỡ, truyền sức mạnh, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, nuôi nấng, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, đóng giỏi = absichern [gegen] {to guard [against,from]; to protect [against,from]}+ -
5 abschirmen
- {to blanket} trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi, làm cho không nghe thấy, làm nghẹt, phá, làm lấp tiếng đi, phủ lên, che phủ, hứng gió của, phạt tung chăn - {to guard} bảo vệ, gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, che, chắn - {to protect} bảo hộ, che chở, lắp thiết bị bảo hộ lao động, cung cấp tiền để thanh toán - {to screen} che giấu, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to shield} bao che, che đậy, lấp liếm
См. также в других словарях:
Guard Mounting — Changing the Guard at the Tomb of the Unknown Soldier in Alexander Garden, Moscow Guard Mounting, or Changing the Guard (often incorrectly referred to as the Changing of the Guard), refers to a formal ceremony in which sentries providing… … Wikipedia
cap — [[t]kæ̱p[/t]] ♦♦♦ caps, capping, capped 1) N COUNT: oft supp N A cap is a soft, flat hat with a curved part at the front which is called a peak. Caps are usually worn by men and boys. ...a dark blue baseball cap. 2) N COUNT: oft supp N A cap is a … English dictionary
National Guard (Nicaragua) — In Nicaragua, the National Guard (Spanish: Guardia Nacional, otherwise known as Guardia) was a militia and a gendarmerie created during the occupation of that country by the United States from 1909 to 1933. It became notorious for human rights… … Wikipedia
Canadian Coast Guard — Infobox Government agency agency name = Canadian Coast Guard nativename = Garde côtière canadienne nativename a = nativename r = logo width = 75px logo caption = seal width = seal caption = formed = 1962 jurisdiction = Government of Canada… … Wikipedia
Peaked cap — USAF General Nathan Twining wearing a peaked cap … Wikipedia
United States Coast Guard — portal Active 4 August 1790–present … Wikipedia
Color guard — This article is about the military color guard. For information about the flag, rifle, and sabre auxiliary units associated with high school and university marching bands and drum and bugle corps, see Color guard (flag spinning). United States… … Wikipedia
Side cap — Senior British and American Air Force officers wearing garrison caps … Wikipedia
Canadian Coast Guard — Dienstflagge der Kanadischen Küstenwache Die Kanadische Küstenwache (französisch Garde côtière canadienne, englisch Canadian Coast Guard), abgekürzt CCG, ist die Küstenwache Kanadas. Ihr Sitz ist in Ottawa, Ontario. Die zivile Organisation mit… … Deutsch Wikipedia
Scotch Cap Light — Infobox Lighthouse caption = location = Unimak Island, Alaska coordinates = yearbuilt = 1903 yearlit = automated = 1971 yeardeactivated = foundation = construction = shape = height = currentlens = lens = Third order Fresnel lens range =… … Wikipedia
History of the United States Coast Guard — The history of the United States Coast Guard goes back to the Revenue Cutter Service, which was founded on August 4, 1790 as part of the Department of the Treasury. The Revenue Cutter Service and the United States Life Saving Service were merged… … Wikipedia