-
21 die Wasserpolizei
- {water guard} -
22 hüten
- {to keep (kept,kept) giữ, giữ lại, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, canh phòng, bảo vệ, phù hộ, giữ gìn, giấu, bảo quản, chăm sóc, trông nom, quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giam giữ - + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng, bao, có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, bắt làm kiên trì - bắt làm bền bỉ, làm, tổ chức, vẫn ở tình trạng tiếp tục, ở, đẻ được, giữ được, để dành được, giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, có thể để đấy, có thể đợi đấy, rời xa, tránh xa, nhịn, làm kiên trì - làm bền bỉ - {to shepherd} chăn, trông nom săn sóc, hướng dẫn, xua, dẫn, đuổi - {to treasure} tích luỹ, trữ, quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn = hüten (Vieh) {to herd}+ = hüten (Tiere) {to tend; to watch}+ = sich hüten {to take care}+ = sich hüten [vor] {to beware [of]; to guard [against]}+ = sich hüten vor {to be tender [of]; to mind; to ware}+ = ich werde mich hüten, das zu tun {I will take good care not to do that}+ -
23 decken
- {to bull} đầu cơ giá lên, tìm cách nâng giá, lừa bịp bằng những lời khoác lác - {to cope} khoác áo lễ, xây vòm, xây mái, lồi ra, đối phó, đương đầu - {to cover} che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, che chở, bảo vệ, yểm hộ, khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được - đủ để trả, nhằm, chĩa vào, ấp, nhảy, theo dõi để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm - {to escort} đi hộ tống, đi theo, đi theo tán tỉnh - {to guard} gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, chắn - {to meet (met,met) gặp, gặp gỡ, đi đón, xin giới thiệu, làm quen, vấp phải, đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng, nhận, tiếp nhận, chịu đựng, cam chịu, thanh toán, gặp nhau, tụ họp, họp, nối nhau, tiếp vào nhau - gắn vào nhau - {to tile} lợp ngói, lát đá, lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật = decken (Dach) {to roof}+ = decken (Tier) {to serve}+ = decken (Tisch) {to lay (laid,laid); to set (set,set)+ = decken (Kommerz) {to reimburse}+ = decken (Schulden) {to pay (paid,paid)+ = sich decken {to overlap}+ = sich decken [mit] {to be identical [with]; to coincide [with]}+ = sich decken mit {to align with; to aline with}+ -
24 die Schutzvorrichtung
- {fender} vật chắn, lá chắn, cái cản sốc, cái chắn bùn, ghi sắt chắn than, cái gạt đá, đệm chắn - {guard} sự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng, cái chắn, sự thay phiên gác, lính gác, đội canh gác, người bảo vệ, cận vệ, vệ binh, lính canh trại giam, đội lính canh trại giam, đội quân - trưởng tàu - {protector} người bảo hộ, người che chở, vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở, dụng cụ bảo hộ lao động, quan bảo quốc, quan nhiếp chính = die Schutzvorrichtung (Technik) {safeguard}+ = die Schutzvorrichtung (Maschine) {fence}+ -
25 der Aufseher
- {controller} người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị comptroller), bộ điều chỉnh - {foreman} quản đốc, đốc công, chủ tịch ban hội thẩm - {gaoler} cai ngục, cai tù - {guard} sự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng, cái chắn, sự thay phiên gác, lính gác, đội canh gác, người bảo vệ, cận vệ, vệ binh, lính canh trại giam, đội lính canh trại giam, đội quân - trưởng tàu - {jailer} - {keeper} người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn, người trông nom người điên, người quản lý, người chủ, người coi khu rừng cấm săn bắn, nhẫn giữ, đai ốc hãm - {overman} người có quyền lực cao hơn cả, người lânh đạo, trọng tài, người đốc công, người cai thợ, siêu nhân - {overseer} giám thị - {ranger} người hay đi lang thang, người bảo vệ rừng, nhân viên lân nghiệp, người gác công viên của nhà vua, kỵ binh nhẹ, biệt kích, đội biệt động, nữ hướng đạo sinh lớn - {reeve} thị trưởng, quận trưởng, chủ tịch hội đồng thành phố, chủ tịch xa - {supervisor} người giám sát - {warden} dân phòng, cai, hiệu trưởng, tổng đốc, thống đốc, người coi nơi cấm săn bắn game warden), người trông nom = der Aufseher (Museum) {guardian}+ -
26 der Werkschutzangehörige
- {plant security guard} -
27 der Wächter
- {attendant} người phục vụ, người theo hầu - {constable} cảnh sát, công an, nguyên soái, đốc quân, đốc hiệu - {custodian} người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ - {guard} sự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng, cái chắn, sự thay phiên gác, lính gác, đội canh gác, người bảo vệ, cận vệ, vệ binh, lính canh trại giam, đội lính canh trại giam, đội quân - trưởng tàu - {guardian} người giám hộ - {guardsman} - {keeper} người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn, người trông nom người điên, người quản lý, người chủ, người coi khu rừng cấm săn bắn, nhẫn giữ, đai ốc hãm - {patrolman} - {sentinel} lính canh - {sentry} sự canh gác - {warden} dân phòng, cai, hiệu trưởng, tổng đốc, thống đốc, người coi nơi cấm săn bắn game warden), người trông nom - {watcher} người thức canh, người canh đêm, người rình, người quan sát theo dõi - {watchman} trương tuần -
28 der Schaffner
- {conductor} người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường, người bán vé, người phục vụ hành khách, chất dẫn, dây dẫn - {guard} sự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng, cái chắn, sự thay phiên gác, lính gác, đội canh gác, người bảo vệ, cận vệ, vệ binh, lính canh trại giam, đội lính canh trại giam, đội quân - trưởng tàu - {porter} người gác cổng, công nhân khuân vác, rượu bia đen -
29 der Rettungsschwimmer
- {life guard} -
30 die Acht
- {eight} số tám, hình con số tám, đội tám người - {proscription} sự để ra ngoài vòng pháp luật, sự trục xuất, sự đày đi, sự cấm, sự bài trừ = sich in Acht nehmen {to be on one's guard; to take care}+ -
31 beschützen
- {to patronize} bảo trợ, đỡ đầu, đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên, hạ cố, chiếu cố, lui tới - {to safeguard} che chở, bảo vệ, giữ gìn - {to shelter} che, ẩn, núp, nấp, trốn = beschützen [vor] {to guard [against,from]; to preserve [from]; to protect [from]; to shield [from]}+ -
32 die Vorhut
- {advance guard} = die Vorhut (Militär) {van; vanguard}+ -
33 abschirmen
- {to blanket} trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi, làm cho không nghe thấy, làm nghẹt, phá, làm lấp tiếng đi, phủ lên, che phủ, hứng gió của, phạt tung chăn - {to guard} bảo vệ, gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, che, chắn - {to protect} bảo hộ, che chở, lắp thiết bị bảo hộ lao động, cung cấp tiền để thanh toán - {to screen} che giấu, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to shield} bao che, che đậy, lấp liếm -
34 die Auslage
- {disbursement} sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật - {guard} sự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng, cái chắn, sự thay phiên gác, lính gác, đội canh gác, người bảo vệ, cận vệ, vệ binh, lính canh trại giam, đội lính canh trại giam, đội quân - trưởng tàu -
35 der Wärter
- {attendant} người phục vụ, người theo hầu - {guard} sự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng, cái chắn, sự thay phiên gác, lính gác, đội canh gác, người bảo vệ, cận vệ, vệ binh, lính canh trại giam, đội lính canh trại giam, đội quân - trưởng tàu - {guardian} người giám hộ - {keeper} người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn, người trông nom người điên, người quản lý, người chủ, người coi khu rừng cấm săn bắn, nhẫn giữ, đai ốc hãm - {tender} người trôn nom, người chăn, toa than, toa nước, tàu liên lạc, xuống tiếp liệu, sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu, sự bỏ thầu - {warden} dân phòng, cai, hiệu trưởng, tổng đốc, thống đốc, người coi nơi cấm săn bắn game warden), người trông nom -
36 beschirmen
- {to patronize} bảo trợ, đỡ đầu, đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên, hạ cố, chiếu cố, lui tới - {to safeguard} che chở, bảo vệ, giữ gìn - {to screen} che giấu, chắn, che, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to shelter} ẩn, núp, nấp, trốn = beschirmen [vor] {to guard [from]; to shield [from]}+ -
37 unvorbereitet
- {extemporaneous} ứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì - {extemporary} - {impromptu} không chuẩn bị trước - {unpremeditated} không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước - {unprepared} không sẵn sàng - {unprovided} không có, thiếu, không có phương tiện, không có cách, không liệu trước, không được cấp cho, không được cung cấp - {unseen} không thấy, không nhìn thấy được, vô hình, không xem trước = unvorbereitet sprechen {to speak impromptu}+ = etwas unvorbereitet tun {to improvise something}+ = jemanden unvorbereitet treffen {to catch someone off guard}+ = du hast mich unvorbereitet erwischt {You caught me napping}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Guard — Guard, n. [OF. guarde, F. garde; of German origin; cf. OHG. wart, warto, one who watches, warta a watching, Goth. wardja watchman. See {Guard}, v. t.] [1913 Webster] 1. One who, or that which, guards from injury, danger, exposure, or attack;… … The Collaborative International Dictionary of English
Guard — may refer to:Professional occupations* Bodyguard, who protects an individual from personal assault * Crossing guard, who stops traffic so pedestrians can cross the street * Prison guard, who supervises prisoners in a prison or jail * Security… … Wikipedia
guard — or middle guard [gärd] vt. [LME garde < the n.] 1. to keep safe from harm; watch over and protect; defend; shield 2. to watch over; specif., a) to keep from escape or trouble b) to hold in check; control; restrain c) Sports to keep (an… … English World dictionary
guard — Ⅰ. guard UK US /gɑːd/ noun [C] ► WORKPLACE a piece of equipment that protects the user of a machine from being injured by a sharp or dangerous part on the machine: »Make sure that the safety guard is in position before using the cutting machine.… … Financial and business terms
guard — ► VERB 1) watch over in order to protect or control. 2) (guard against) take precautions against. ► NOUN 1) a person, especially a soldier, who guards or keeps watch. 2) (treated as sing. or pl. ) a body of soldiers guarding a place or person. 3) … English terms dictionary
Guard — /ɡaːɐt/ (engl., zu deutsch Verteidiger oder Schutz(vorrichtung) ) steht für: Point Guard und Shooting Guard, zwei Positionen im Basketball die zusammen den Backcourt bilden Enforcer, eine Position im Eishockey eine Position im American Football… … Deutsch Wikipedia
guard — GUARD, guarzi, s.m. (Ieşit din uz) Soldat sau, p. ext., ofiţer, agent însărcinat cu paza. – Din it. guardia. Trimis de gall, 13.09.2007. Sursa: DEX 98 guard s. m., pl. guarzi Trimis de siveco, 10.08.2004. Sursa: Dicţionar ortografic GUARD s … Dicționar Român
Guard — (g[aum]rd), v. i. To watch by way of caution or defense; to be cautious; to be in a state or position of defense or safety; as, careful persons guard against mistakes. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Guard — Guard, v. t. [imp. & p. p. {Guarded}; p. pr. & vb. n. {Gurding}.] [OF. guarder, garder, warder, F. garder, fr. OHG. wart?n to be on the watch, await, G. marten. See {Ward}, v. & n., and cf. {Guard}, n.] 1. To protect from danger; to secure… … The Collaborative International Dictionary of English
guard — [n1] protector bouncer*, chaperon, chaperone, chaser*, convoyer, custodian, defender, escort, guardian, lookout, picket, sentinel, sentry, shepherd, shield, ward, warden, watch, watchperson; concept 348 guard [n2] defense aegis, armament, armor,… … New thesaurus
guard´ed|ly — guard|ed «GAHR dihd», adjective. 1. kept safe; carefully watched over; defended; protected. SYNONYM(S): watched. 2. careful; prudent; cautious: »“Maybe” was his guarded answer to my question … Useful english dictionary