Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

grouse

  • 1 grouse

    /graus/ * danh từ, số nhiều không đổi - gà gô trắng =white grouse+ gà gô trắng =wood grouse+ gà rừng * danh từ - (từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn * nội động từ - (từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn

    English-Vietnamese dictionary > grouse

  • 2 snow-grouse

    /'snougraus/ * danh từ - (động vật học) gà gô trắng

    English-Vietnamese dictionary > snow-grouse

  • 3 pack

    /pæk/ * danh từ - bó, gói; ba lô (quần áo) - đàn, bầy (chó săn, chó sói...) =pack of wolves+ bầy chó sói =pack of grouse+ đàn gà gô trắng =pack of U-boats+ một đội tàu ngầm Đức - lũ, loạt, lô =a pack of fools+ một lũ ngốc =a pack of lies+ một loạt những lời nói láo =a pack of troubles+ một lô rắc rối phiền hà - bộ, cỗ (bài) - (thương nghiệp) kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng - (thể dục,thể thao) hàng tiền đạo (bóng, bầu dục) - đám băng nổi ((cũng) pack ice) - (y học) khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người) - lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da...) * ngoại động từ - gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện - tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài) - xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe) =to pack a bag with old clothes+ xếp quần áo cũ vào bị =the car was packed with passangers+ xe chật ních hành khách - thồ hàng lên (ngựa, súc vật...) - nhét, hàn, gắn (khe hở) - (y học) đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người) - xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo...) để chiếm đa số khi quyết định - (thể dục,thể thao), (từ lóng) nện, giáng =to pack a punch+ nện một quả đấm (quyền Anh) * nội động từ - ((thường) + up) sắp xếp hành lý - đóng gói, đóng kiện =dry food packs easity+ thực phẩm khô để đóng gói - tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn - khăn gói ra đi, cuốn gói =to send somebody packing+ đuổi ai đi, tống cổ ai đi !to pack off - tống tiền (ai), cho (ai) đi xa, tống cổ (ai) đi - khăn gói ra đi, cuốn gói !to pack it in - (từ lóng) làm xong, hoàn thành !to pack it up - (từ lóng) thôi ngừng !to pack up - (từ lóng) không chạy, chết máy, không nổ (máy...)

    English-Vietnamese dictionary > pack

См. также в других словарях:

  • Grouse — Male Sage Grouse Centrocercus urophasianus Scientific classification Kingdom: Anima …   Wikipedia

  • grouse — [ gruz ] n. f. • grous 1771; mot écossais ♦ Coq de bruyère d Écosse. ⇒ lagopède, tétras. ● grouse nom féminin (anglais grouse) Lagopède d Écosse. grouse n. f. Lagopède des îles britanniques (Lagopus scoticus). ⇒GROUSE, subst. fém. Oiseau trapu de …   Encyclopédie Universelle

  • Grouse — (grous), n. sing. & pl. [Prob. after the analogy of mouse, mice, fr. the earlier grice, OF. griesche meor hen: cf. F. piegri[ e]che shrike.] (Zo[ o]l.) Any of the numerous species of gallinaceous birds of the family {Tetraonid[ae]}, and subfamily …   The Collaborative International Dictionary of English

  • grouse — grouse1 [grous] n. pl. grouse [Early ModE < ?] any of a family (Tetraonidae) of gallinaceous game birds with a round, plump body, feathered legs, feather covered nostrils, and mottled feathers, as the ruffed grouse or sage grouse grouse2… …   English World dictionary

  • Grouse — Grouse, v. i. 1. To seek or shoot grouse. [1913 Webster] 2. To complain or grumble; as, employees grousing about their incompetent boss. [informal] [PJC] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • grouse — grouse·ber·ry; grouse; grouse·less; …   English syllables

  • grouse — Ⅰ. grouse [1] ► NOUN (pl. same) ▪ a medium sized game bird with a plump body and feathered legs. ORIGIN perhaps related to Latin gruta or to Old French grue crane . Ⅱ. grouse [2] ► VERB ▪ complain pettily; grumble …   English terms dictionary

  • Grouse — (Grousewild, spr. graus ), s. Schneehuhn …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • Grouse — (engl., spr. graus), das Schottenhuhn (s. Schneehuhn) …   Kleines Konversations-Lexikon

  • grouse — grouse1 grouseless, adj. grouselike, adj. /grows/, n., pl. grouse, grouses. 1. any of numerous gallinaceous birds of the subfamily Tetraoninae. Cf. black grouse, capercaillie, ruffed grouse, spruce grouse …   Universalium

  • grouse — [[t]gra͟ʊs[/t]] grouses, grousing, groused (The form grouse is used as the plural for meaning 1.) 1) N COUNT: oft N n A grouse is a wild bird with a round body. Grouse are often shot for sport and can be eaten. The party had been to the grouse… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»