-
81 kleiden
- {to become (became,become) trở nên, trở thành, vừa, hợp, thích hợp, xứng - {to clothe (clothed,clothed/clad,clad) mặc quần áo cho, phủ, che phủ - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to endue} khoác &), động tính từ quá khứ) cho, phú cho - {to garb} - {to habit} ở, cư trú tại - {to invest} đầu tư, trao cho, dành cho, khoác cho, mặc cho, truyền cho, làm lễ nhậm chức cho, bao vây, phong toả, đầu tư vốn - {to rig} trang bị cho tàu thuyền, lắp ráp, dựng lên, được trãng bị những thứ cần thiết, lừa đảo, gian lận - {to suit} làm cho phù hợp, quen, đủ điều kiện, thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của, hợp với, thích hợp với, tiện = kleiden [in] {to garment [in]}+ = neu kleiden {to redress}+ = sich modisch kleiden {to wear fashionable clothes}+ -
82 schlüpfrig
- {greasy} giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ, như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, trơn tru, chạy đều, mắc bệnh thối gót, chưa tẩy nhờn, nhiều sương mù, thớ lợ, ngọt xớt - {lascivious} dâm dật, dâm đâng, khiêu dâm - {obscene} tục tĩu, tà dâm, bẩn thỉu, ghê gớm - {racy} đặc biệt, đắc sắc, sinh động, sâu sắc, hấp dẫn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình, giống tốt - {risky} liều, mạo hiểm, đấy rủi ro, đầy mạo hiểm, risqué - {slippery} trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ, khó xử, tế nhị, không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá - {slithery} trơn tuột - {warm} ấm, làm cho ấm, còn nồng, chưa bay hết, còn mới, còn rõ, sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt, niềm nở, nồng hậu, nguy hiểm, hiểm yếu, phong lưu, quen việc, ấm chỗ, sắp tìm thấy, gần đúng -
83 die Nachrichten
- {news} tin, tin tức = die Nachrichten (Radio) {newscast}+ = die neuesten Nachrichten {the latest news}+ = die glaubhaften Nachrichten {authentic news}+ = Wir haben gute Nachrichten. {We've got some good news.}+ = die nach Redaktionsschluß eingegangenen Nachrichten {stop-press news}+ -
84 glätten
- {to brighten} làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh, làm sung sướng, làm vui tươi, đánh bóng, bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên, vui tươi lên, tươi tỉnh lên - {to burnish} - {to calender} cán láng - {to flat} làm bẹt, dát mỏng - {to flatten} dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng, đánh ngã sóng soài, trở nên phẳng bẹt, trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại, bay hơi, bay mùi, hả - {to lubricate} tra dầu mỡ, bôi trơn - {to plane} bào, làm bằng phẳng, san bằng, đi du lịch bằng máy bay, lướt xuống - {to planish} đập dẹt, cán dẹt, làm bóng - {to polish} làm cho láng, làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã động tính từ quá khứ), bóng lên - {to satin} làm cho bóng - {to screed} - {to sleek} làm cho mượt - {to smooth} làm cho nhẵn, giải quyết, dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm, gọt giũa, lặng, yên lặng, dịu đi - {to straighten} làm cho thẳng, sắp xếp cho ngăn nắp, thẳng ra - {to strike (struck,struck) đánh, đập, điểm, đúc, giật, dò đúng, đào đúng, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho, gây thình lình, đâm vào, đưa vào, đi vào, tới - đến, gạt, xoá, bỏ, gạch đi, hạ, bãi, đình, tính lấy, làm thăng bằng, lấy, dỡ và thu dọn, tắt, dỡ, nhằm đánh, gõ, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu, đâm rễ, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ, hạ cờ đầu hàng - đầu hàng, bãi công, đình công - {to stroke} đứng lái, vuốt ve = glätten (Federn) {to plume}+ = sich glätten {to smooth down}+ -
85 der Jünger
- {disciple} môn đồ, môn đệ, học trò, tông đồ của Giê-xu, đồ đệ của Giê-xu - {follower} người theo, người theo dõi, người bắt chước, người theo gót, người tình của cô hầu gái, người hầu, bộ phận bị dẫn - {votary} người tôn thờ, người sùng tín, kẻ sùng đạo, người sốt sắng, người nhiệt tâm, người hâm mộ, người ham thích -
86 unfertig
- {rough} ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động, xấu, thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ, gay go, nhọc nhằn - nặng nề, nháp, phác, phỏng, gần đúng, ầm ĩ, hỗn độn, chói tai, dữ - {unfinished} chưa xong, chưa hoàn thành, bỏ dở, không hoàn chỉnh = unfertig (Mensch) {immature}+ -
87 es muß gemacht werden
- {it has got to be done} = wir haben es selbst gemacht {it is of our own making}+ -
88 kriechend
- {creepy} rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc, bò, leo - {grovelling} khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp - {repent} - {reptile} hèn hạ, đê tiện, luồn cúi, bợ đỡ - {servile} người nô lệ, như người nô lệ, nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc - {slimy} có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn, trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn, luồn cuối, nịnh nọt - {sneaking} vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén = kriechend (Biologie) {reptant}+ -
89 fräsen
- {to mill} xay, nghiền, cán, xay bằng cối xay, xay bằng máy xay, nghiền bằng máy nghiền, đánh sủi bọt, đánh, đấm, thụi, giâ, tẩn, đánh gục, đánh bại, khắc cạnh, khía răng cưa, làm gờ, đi quanh, đánh đấm nhau - {to shape} nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình, uốn nắn, đặt ra, thảo ra, định đường, định hướng, hình thành, thành hình, có triển vọng -
90 heften
- {to baste} phết mỡ lên, rót nến, lược, khâu lược, đánh đòn - {to file} giũa, gọt giũa, sắp xếp, sắp đặt, đệ trình đưa ra, đưa, cho đi thành hàng, đi thành hàng = heften [an] {to tack [to,on to]}+ = heften [auf] {to fasten [upon]; to rivet [on]}+ = heften (Buch) {to sew (sewed,sewn); to stitch}+ = heften [auf] (Auge,Ohr) {to glue [to]}+ -
91 das Messer
- {cutter} người cắt, vật để cắt, máy cắt, máy băm, thuyền một cột buồm, xuồng ca nô - {knife} con dao, dao mổ, dao cắt gọt, dao nạo = der Messer {meter}+ = die Messer {pl.} {knives}+ = es war ein Kampf bis aufs Messer {it was a fight to the finish}+ -
92 abschmieren
- {to grease} bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ, làm cho trơn tru, làm thối gót - {to lubricate} tra dầu mỡ, bôi trơn -
93 die Nachbearbeitung
- {dressing} sự ăn mặc, cách ăn mặc, quần áo, sự băng bó, đồ băng bó, sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí, cờ xí để trang hoang, sự bày biện, sự sắm quần áo - sự gọt đẽo, sự mài giũa, sự mài nhẵn, sự hồ vải, hồ, sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu, sự chải, sự xén, sự tỉa, sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng, đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi, sự làm đất - sự xới đất, sự bón phân, phân bón, + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập - {finish} sự kết thúc, sự kết liễu, phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc, sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện, tích chất kỹ, tính chất trau chuốt -
94 die Düngung
- {dressing} sự ăn mặc, cách ăn mặc, quần áo, sự băng bó, đồ băng bó, sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí, cờ xí để trang hoang, sự bày biện, sự sắm quần áo - sự gọt đẽo, sự mài giũa, sự mài nhẵn, sự hồ vải, hồ, sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu, sự chải, sự xén, sự tỉa, sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng, đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi, sự làm đất - sự xới đất, sự bón phân, phân bón, + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập -
95 das Schmierfett
- {grease} mỡ, dầu, dầu nhờn, bệnh thối gót, thuốc mỡ - {slush} bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi, chất quét phủ -
96 der Bleistiftspitzer
- {pencil sharpener} cái gọt bút chì - {sharpener} thợ mài dao kéo, đồ dùng để mài, hòn đá mài -
97 neugeboren
- {newborn} = sich wie neugeboren fühlen {to feel like a new person}+ = er fühlte sich wie neugeboren {he got a new lease of life}+ -
98 sperren
- {to ban} cấm, cấm chỉ, nguyền rủa - {to bar} cài, then, chặn, ngăn cản, vạch đường kẻ, ghét, không ưa, kháng biện - {to barricade} - {to block} làm trở ngại, ngăn chận, làm trở ngại sự thi hành, chặn đứng, chặn cản, hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng, phản đối, gò vào khuôn, rập chữ nổi - {to embargo} cấm vận, sung công - {to inhibit} ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế, ngăn cấm, ức chế - {to lock} khoá, nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt, chắn bằng cửa cổng, cho đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại, không chạy, không vận động được - đi qua cửa cổng, bước sát gót - {to shut (shut,shut) đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm, kẹp, chẹt = sperren (Wörter) {to space out}+ = sperren (Scheck) {to stop}+ = sperren (Funktion) {to disenable}+ = sperren (Typographie) {to white out}+ -
99 das Ich
- {I} = Ich hab's. {I've got it.}+ = Ich bin satt. {I have had enough.}+ = Ich sah es ein. {It was brought home to me.}+ = Ich bin pleite. {I'm broke.}+ = Ich begreife es. {It's within my grasp.}+ = mein zweites Ich {my other self}+ = ihre besseres Ich {her better self}+ = Ich gehe einkaufen. {I am going to the store.}+ = Ich bin sehr dafür. {I'm very much in favour of it.}+ = Ich gewinne bestimmt. {I stand to win.}+ = Ich ließ es erledigen. {I had it done.}+ = Ich verdanke ihm viel. {I owe him much.}+ = Ich dachte so ungefähr. {I kind of thought.}+ = Ich weiß, was ich will. {I know my own mind.}+ = Ich habe nichts dagegen. {I'm not against it.}+ = Ich ärgere mich darüber. {I'm annoyed about it.}+ = Ich habe es schon erlebt. {I've known it to happen.}+ = Ich kann es nicht lassen. {I can't help doing it.}+ = Ich bin nicht von gestern. {I was not born yesterday.}+ = Ich kann ihn nicht leiden. {I can't bear him.}+ = Ich liebe und vermisse dich {I love and miss you}+ = Ich werde ihm schon helfen! {I'll give him what for!}+ = Ich weiß es wirklich nicht. {I'm blessed if I know.; I'm sure I don't know.}+ = Ich wurde vertraut mit ihm. {I became familiar with him.}+ = Ich habe ihm eine geknallt. {I landed him one in the face.}+ = Ich fühlte mich beunruhigt. {I was ill at ease.}+ = Ich werde es mir überlegen. {I'll think it over.}+ = Ich bekomme es zugeschickt. {I have it sent to me.}+ = Ich hatte es gründlich satt. {I was completely browned off.}+ = Ich mache mir nichts daraus. {I don't care a fig for it.}+ = Ich wurde herzlich empfangen. {I was cordially received.}+ = Ich lasse mich nicht drängen. {I refuse to be rushed.}+ = Ich kann es mir kaum leisten. {I can ill afford it.}+ = Ich langweilte mich furchtbar. {I was terribly bored.}+ = Ich finde das gar nicht lustig. {I don't see the fun of it.}+ = Ich kann ihr nichts abschlagen. {I can't refuse her anything.}+ = Ich habe heute abend nichts vor. {I've nothing on tonight.}+ = Ich fühlte mich sehr unbehaglich. {I felt very uncomfortable.}+ = Ich habe mich anders entschlossen. {I've changed my mind.}+ = Ich sah mich gezwungen, es zu sagen. {I felt impelled to say it.}+ = Ich werde mich sofort darum kümmern. {I'll see to it at once.}+ = Ich glaube, ich bin hereingelegt worden. {I think I've been done.}+ = Ich weiß nicht, wie ich mich verhalten soll. {I don't know how to behave.}+ -
100 der Speichellecker
- {apple-polisher} kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót - {bootlick} - {flunkey} ghuộm khoeo kẻ tôi tớ, kẻ hay bợ đỡ, kẻ học làm sang, kẻ thích người sang - {toady} người bợ đỡ, người xu nịnh
См. также в других словарях:
got — The past and past participle of get is as productive of idiom as the verb as a whole. Some noteworthy uses are informal and verge on the non standard: a) Use with to infinitive, meaning ‘to have an opportunity to’: This was considered a bonus for … Modern English usage
GOT — steht für: Glutamat Oxalacetat Transaminase, ein Enzym Flughafen Göteborg Landvetter in Schweden (IATA Code) Gebührenordnung für Tierärzte Ganz Offene Tür (Bezeichnung für pädagogische Nachmittagsbetreuung, bspw. in Jugendzentren) Got kann… … Deutsch Wikipedia
Got — steht für: Glutamat Oxalacetat Transaminase, ein Enzym Flughafen Göteborg Landvetter in Schweden (IATA Code) Gebührenordnung für Tierärzte Ganz Offene Tür (Bezeichnung für pädagogische Nachmittagsbetreuung, bspw. in Jugendzentren) Got kann… … Deutsch Wikipedia
got — [gɔt US ga:t] the past tense and a participle of ↑get ▬▬▬▬▬▬▬ HINT sense 1 You cannot say I/he/she etc got in the present tense. Say you have something or have got something: I ve got (NOT I got) a new bike. ▬▬▬▬▬▬▬ … Dictionary of contemporary English
GOT — can mean:* GOT, IATA code of Gothenburg Landvetter Airport * GOT, ISO 639 2 code for the Gothic language * God of Thunder , a video game * GOT an abbreviation for the Great orthogonality theorem * Global Offset Table … Wikipedia
got — GOT, goţi, s.m. (La pl.) Neam germanic, originar din Scandinavia, care prin sec. II a început să migreze spre sud, fiind semnalat în secolul următor şi pe teritoriul ţării noastre; (şi la sg.) persoană aparţinând acestui neam. – Din fr. Goths,… … Dicționar Român
Got — Got, imp. & p. p. of {Get}. See {Get}. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
got — /got/, v. 1. a pt. and pp. of get. auxiliary verb. 2. Informal. must; have got (fol. by an infinitive). Usage. See get. * * * … Universalium
GOT — GOT: Abk. für ↑ Glutamat Oxalacetat Transaminase. * * * GOT, Abkürzung für Glutamat Oxalacetat Transaminase (Transaminasen) … Universal-Lexikon
Got — Assez énigmatique dans sa sécheresse, ce nom peut renvoyer soit au peuple goth, soit à un verre à boire (catalan got < latin guttum), soit à une autre origine. Si vous pouvez m aider … Noms de famille
got|ra — «GOT ruh», noun. the large, folded cloth of the Arab headdress or kaffiyeh. It is held in place by a band of twisted cord wrapped around the head. ╂[< Arabic gu ] … Useful english dictionary