-
1 das Gänseschmalz
- {goose fat} -
2 die dumme Pute
- {silly goose} -
3 der Plan
- {blueprint} - {contrivance} sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận sáng chế ra, sự khéo léo kỹ xảo, sự trù tính, sự trù liệu, sự bày đặt, sự xếp đặt, mưu mẹo, thủ đoạn, cách, phương pháp - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo - {device} phương sách, phương kế, chước mưu, vật sáng chế ra, thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ, hình trang trí, hình tương trưng, châm ngôn, đề từ - {disposition} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách bố trí, số nhiều) kế hoạch, sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng, sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng, tính tình, tâm tính, tính khí - sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, mệnh trời - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, kế hoạch hành động, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí - đối tượng trực tiếp của nhận thức - {map} bản đồ, ảnh tượng, mặt - {method} cách thức, thứ tự, hệ thống - {plan} sơ đồ, bản đồ thành phố, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, cách tiến hành, cách làm - {programme} chương trình, cương lĩnh - {project} đề án, dự án, công trình, công cuộc lớn - {proposition} lời đề nghị, đề xuất, dự kiến đề ra, lời tuyên bố, lời xác nhận, việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng, nghề nghiệp, đối thủ, mệnh đề, sự gạ ăn nằm - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, âm mưu, lược đồ, giản đồ - {system} chế độ, cơ thể, hệ thống phân loại, sự phân loại = Plan- {plane}+ = der Plan glückte {the scheme succeeded}+ = der Plan scheiterte. {the plan failed.}+ = den Plan erfüllen {to hit the target}+ = einen Plan aufgeben {to throw a scheme overboard}+ = einen Plan entwerfen {to form a scheme; to shape a plan}+ = einen Plan vereiteln {to mar a plan}+ = einen Plan begünstigen {to lend countenance to a plan}+ = von seinem Plan abkommen {to get off one's plan}+ = der Plan hat einiges für sich {there is something to be said for this plan}+ = diesen Plan habe ich ihm ausgeredet {I cooked his goose}+ = Ich hoffe, Sie unterstützen meinen Plan. {I hope you'll back my plan.}+ -
4 der Dummkopf
- {block} khối, tảng, súc, cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu, khuôn, đầu giả, khuôn nhà lớn, nhà khối, vật chương ngại, sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất, khoảnh đất trong thành phố - bản khắc, số lớn cổ phần, đoạn đường, đoàn toa xe, puli, sự chặn, sự cản, thông cáo phản đối một dự luật, đường phố lớn có nhiều người đi dạo, cái đầu, người đần độn, người nhẫn tâm - {blockhead} người ngu dốt - {booby} người vụng về, người khờ dại, booby-gannet - {bullhead} cá bống biển, người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu - {chump} khúc gỗ, tảng thịt, người ngốc nghếch, người ngu đần - {clot} cục, hòn, cục nghẽn, người ngốc nghếch đần độn - {coot} chim sâm cầm, old coot sư cụ - {dolt} - {donkey} con lừa, Donkey, đảng Dân chủ, donkey-engine - {duffer} người bán đồ tập tàng làm giả như mới, người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu, người bán hàng rong, tiền giả, bức tranh giả, mỏ không có than, mỏ không có quặng - người bỏ đi, người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc - {dullard} - {dunce} người tối dạ, người ngu độn - {dunderhead} - {fool} món hoa quả nấu, người ngu xuẩn, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {gaby} chàng ngốc - {goof} người ngu, người ngốc - {goose} ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng, bàn là cổ ngỗng - {idiot} thằng ngốc - {jay} chim giẻ cùi, anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại - {ninny} người ngờ nghệch, người dại dột, người nhu nhược - {noddy} nhạn biển anu - {noodle} mì dẹt - {numskull} - {oaf} đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo, đứa bé ngu ngốc, người đần độn hậu đậu, đứa bé do yêu tinh đánh đổi - {silly} - {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh - {softy} người ẻo lả - {thickhead} - {tomfool} thằng đần - {wiseacre} người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời = der Dummkopf {slang} {ass; stupid}+ -
5 der Gänsebraten
- {roast goose} -
6 die Wildgans
- {wild goose} = die Wildgans (Zoologie) {greylag}+ -
7 das Ding
- {affair} việc, công việc, việc làm, sự vụ, chuyện tình, chuyện yêu đương, chuyện vấn đề, việc buôn bán, việc giao thiệp, cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện, trận đánh nhỏ - {thing} thức, điều, sự, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, sự việc, người, sinh vật, của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, kiểu = das ist ein Ding! {that's a right turn up for the books!}+ = ein Ding drehen {to do a job}+ = das inhaltlose Ding {blank}+ = das bauchförmige Ding {belly}+ = armes kleines Ding {poor little thing}+ = Das Ding ist gelaufen. {My goose is cooked.}+ -
8 die Gans
(Zoologie) - {goose} ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng, người ngốc nghếch, người khờ dại, bàn là cổ ngỗng -
9 auf dem Holzweg
- {off the track} = auf dem Holzweg sein {It's a red herring; to be in the wrong box; to be off the track; to be on the wrong tack; to be out}+ = er ist auf dem Holzweg {he is on a wild goose chase}+
См. также в других словарях:
Goose — (g[=oo]s), n.; pl. {Geese} (g[=e]s). [OE. gos, AS. g[=o]s, pl. g[=e]s; akin to D. & G. gans, Icel. g[=a]s, Dan. gaas, Sw. g[*a]s, Russ. guse. OIr. geiss, L. anser, for hanser, Gr. chh n, Skr. ha[.m]sa. [root]233. Cf. {Gander}, {Gannet}, {Ganza},… … The Collaborative International Dictionary of English
goose — a large waterfowl proverbially noted, I know not why, for foolishness [Johnson], O.E. gos, from P.Gmc. *gans goose (Cf. O.Fris. gos, O.N. gas, O.H.G. gans, Ger. Gans goose ), from PIE *ghans (Cf. Skt. hamsah, masc., hansi, fem., goose, swan; Gk … Etymology dictionary
Goose — steht für Goose (Band) belgische Elektro Rock und Dance Punk Band GOOSE Generic Object Oriented Substation Events, Netzwerkprotokoll das Wasserflugzeug Grumman G 21 Siehe auch XSM 73 Goose Goose Island Blue Goose Grey Goose Goose Creek … Deutsch Wikipedia
goose — UK US /guːs/ noun [C] ● the goose that lays the golden egg(s) Cf. the goose that lays the golden eggs ● kill the goose that lays the golden egg(s) Cf. kill the goose that lays the golden eggs … Financial and business terms
goose — [go͞os] n. pl. for 1 3, geese; for 4 & 5, gooses [ME gose < OE gos, akin to Du & Ger gans, ON gas < IE * ĝhans > L anser; GOOSE vt. 1 prob. for the fact that geese sometimes attack children from the rear] 1. any of various long necked,… … English World dictionary
Goose — (spr. Guhs), 1) Insel an der Südküste von Australien; 2) östliches Cap der Nordwestküste Neufoundlands; 3) (Goose Creek, spr. G. Krieck), Fluß im Staate Virginia (Nordamerika), entspringt[472] in der Grafschaft Fauquier u. fällt in den Potomac… … Pierer's Universal-Lexikon
Goose — est un groupe de rock electro belge originaire de Courtrai. Il fut formé en 2000 par Mickael Karkousse, Dave Martijn, Tom Coghe et Bert Libeert. Leur single Audience fut diffusé à travers toute l Europe par Coca Cola dans une de leurs campagnes… … Wikipédia en Français
goose — ► NOUN (pl. geese) 1) a large waterbird with a long neck, short legs, webbed feet, and a short, broad bill. 2) the female of such a bird. 3) informal a foolish person. ► VERB informal ▪ poke (someone) in the bottom. ORIGIN Old English … English terms dictionary
Goose — Taxobox name = Goose image width = 240px image caption = Canada Goose, Branta canadensis regnum = Animalia phylum = Chordata classis = Aves superordo = Galloanserae ordo = Anseriformes familia = Anatidae subfamilia = Anserinae tribus = Anserini… … Wikipedia
goose — gooselike, adj. /goohs/, n., pl. geese for 1, 2, 4, 8, 9; gooses for 5 7; v., goosed, goosing. n. 1. any of numerous wild or domesticated, web footed swimming birds of the family Anatidae, esp. of the genera Anser and Branta, most of which are… … Universalium
goose — I UK [ɡuːs] / US [ɡus] noun Word forms goose : singular goose plural geese UK [ɡiːs] / US [ɡɪs] 1) a) [countable/uncountable] a large white or grey bird with a long beak called a bill. A male goose is called a gander and a young goose is called a … English dictionary