Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

gon

  • 1 aufregen

    - {to agitate} lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm xúc động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung, thảo luận, agitate for, against xúi giục - {to chafe} chà xát, xoa, làm trầy, làm phồng, cọ cho xơ ra, làm tức mình, làm bực dọc, chọc tức, trêu tức, chà xát cọ, trầy, phồng lên, xơ ra, bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận - {to excite} kích thích &), kích động - {to flurry} làm nhộn nhịp, làm náo động, làm xôn xao - {to fluster} làm chếnh choáng say, làm bận rộn, bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao - {to flutter} vỗ cánh, vẫy cánh, rung rinh, đu đưa, dập dờn, đập yếu và không đều, run rẩy vì kích động, xao xuyến, xốn xang, vỗ, vẫy, làm xao xuyến, làm xốn xang - {to fret} trang trí bằng hoa văn chữ triện, quấy rầy, làm phiền, làm bực bội, buồn phiền làm hao tổn, gặm, nhấm, ăn mòn, làm lăn tăn, làm gợn, phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn - bứt rứt, bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn, lăn tăn, gợn - {to fuss} làm ầm lên, rối rít, nhặng xị lên, làm cuống quít, làm rầy - {to move} chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động, nhấc, làm nhuận, kích thích, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm - đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, đi, hành động, hoạt động - {to pother} làm bực mình, cuống quít lên, rối lên - {to ruffle} làm rối, làm xù lên, làm gợn sóng lăn tăn, làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình, làm trái ý, làm mếch lòng, làm mất bình tĩnh, kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong - rối, xù, gợn sóng lăn tăn, bực tức, mất bình tĩnh, nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn, hung hăng, gây gỗ - {to upset (upset,upset) làm đổ, đánh đổ, lật đổ, đánh ng, làm lật úp, làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn, làm khó chịu, làm rối loạn, làm lo ngại, chồn - {to vex} làm bực, làm phật ý, khuấy động, làm nổi sóng = sich aufregen {to get excited; to pother; to pucker up; to rile up; to ruffle; to work oneself up; to worry}+ = sich aufregen [über] {to bother [about]; to get excited [over]; to trouble [about]}+ = sich aufregen über {to have strong feelings about}+ = jemand wird sich darüber sehr aufregen {Someone is bound to kick up rough about it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufregen

  • 2 kräuseln

    - {to crimp} dụ dỗ đi lính, dụ dỗ đi làm tàu, gấp nếp, ép thành nếp, uốn quăn, uốn làn sóng, rạch khía - {to crisp} làm giòn, rán giòn, uốn quăn tít, làm nhăn nheo, làm nhăn, giòn, xoăn tít, nhăn nheo, nhàu - {to dimple} làm lộ lúm đồng tiền, làm gợn lăn tăn, lộ lúm đồng tiền, gợn sóng lăn tăn - {to flounce} đi hối hả, khoa tay múa chân, viền đường ren - {to frill} diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten, nhăn - {to frizzle} uốn thành búp, rán xèo xèo - {to gather} tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, hiểu, nắm được, kết luận, suy ra, tập hợp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, mưng mủ - {to goffer} làm quăn, xếp nếp - {to ripple} rì rầm, róc rách, làm cho gợn sóng lăn tăn, làm cho rì rào khẽ lay động, chải bằng máy chải - {to ruffle} làm rối, làm xù lên, làm gợn sóng lăn tăn, làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình, làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức, làm mất bình tĩnh, kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong - rối, xù, bực tức, mất bình tĩnh, nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn, hung hăng, gây gỗ = kräuseln (Haar) {to frizz}+ = kräuseln (Wasserspiegel) {to fret}+ = sich kräuseln {to cockle; to crinkle; to crisp; to curl; to pucker; to ripple; to wreathe}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kräuseln

  • 3 die Verkürzung

    - {abbreviation} sự tóm tắt, sự rút ngắn, bài tóm tắt, chữ viết tắt, sự ước lược, sự rút gọn - {abridgement} sự cô gọn, bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt - {abridgment} - {contraction} sự tiêm nhiễm, sự mắc, sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại, cách viết gọn, từ rút gọn - {curtailment} sự cắt xén, sự cắt bớt, sự tước đi - {shortening} sự thu ngắn lại, mỡ pha vào bánh cho xốp giòn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verkürzung

  • 4 die Sauberkeit

    - {cleanness} sự sạch sẽ, sự trong sạch - {nattiness} vẻ đẹp, vẻ chải chuốt, vẻ đỏm dáng, vẻ duyên dáng, sự khéo tay - {neatness} sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp, sự rõ ràng rành mạch, sự ngắn gọn, sự khéo léo, sự tinh xảo, sự giản dị trang nhã - {tidiness} - {trimness} tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng, tính chất chỉnh tề = auf Sauberkeit bedacht {cleanly}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sauberkeit

  • 5 sauber

    - {clean} sạch, sạch sẽ, trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc, thẳng, không có mấu, không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, không bị ô uế, không bệnh tật, có thể ăn thịt được, hoàn toàn - hẳn - {cleanly} ưa sạch, ưa sạch sẽ, có tính sạch sẽ - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {natty} chải chuốt, đỏm dáng, duyên dáng, khéo tay - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch, ngắn gọn, tinh xảo, giản dị và trang nhã, nguyên chất, không pha - {preen} - {shipshape} thứ tự - {spruce} diêm dúa, bảnh bao - {taut} kéo căng, căng, chạy tốt, căng thẳng - {tidy} gọn gàng, khá nhiều, kha khá, khá khoẻ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sauber

  • 6 rein

    - {blank} để trống, để trắng, trống rỗng, ngây ra, không có thần, không nạp chì, giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần - {blankly} thẳng, thẳng thừng, dứt khoát - {chaste} trong sạch, trong trắng, minh bạch, giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ, tao nhã, lịch sự - {clean} sạch, sạch sẽ, trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc, không có mấu, không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, không bị ô uế, không bệnh tật, có thể ăn thịt được, hoàn toàn - hẳn - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trúng, tốt, lễ phép, vào bản sạch - {fine} nguyên chất, nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, xinh, bảnh, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ, có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi, chính xác - cao thượng, cao quý, hoàn toàn sung sức - {honest} lương thiện, trung thực, chân thật, kiếm được một cách lương thiện, chính đáng, thật, không giả mạo, xứng đáng, trinh tiết - {immaculate} tinh khiết, không vết, không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì, không có đốm, không có vết - {innocent} vô tội, không có tội, còn trong trắng, còn trinh, ngây thơ, không có hại, không hại - {limpid} trong, trong trẻo, trong suốt, sáng sủa, rõ ràng - {mere} chỉ là - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rành mạch, ngắn gọn, tinh xảo, giản dị và trang nhã, không pha - {net} thực - {pure} không lai, thuần chủng, thanh khiết, thuần khiết, trinh bạch, thuần tuý, có một nguyên âm đứng trước, tận cùng bằng một nguyên âm, không có phụ âm khác kèm theo sau - {purely} - {sheer} đúng là, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da - {speckless} không có lốm đốm, sạch bong - {unalloyed} không pha trộn - {unblemished} không có vết nhơ - {unblended} - {undefiled} - {undiluted} không bị loãng ra, không bị pha loãng - {untainted} chưa hỏng, chưa ôi, còn tưi, không bị nh bẩn - {utter} - {very} thực sự, chính, ngay, chỉ, rất, lắm, hơn hết

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > rein

  • 7 die Reinlichkeit

    - {cleanness} sự sạch sẽ, sự trong sạch - {neatness} sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp, sự rõ ràng rành mạch, sự ngắn gọn, sự khéo léo, sự tinh xảo, sự giản dị trang nhã

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Reinlichkeit

  • 8 die Kürze

    - {brevity} tính khúc chiết, sự vắn tắt, sự ngắn gọn, sự ngắn ngủi - {briefness} tính ngắn gọn, tính vắn tắt - {conciseness} tính súc tích - {curtness} tính cộc lốc, sự cụt ngủn - {short} nguyên âm ngắn, âm tiết ngắn, phim ngắn, mạch ngắn, mạch chập, cú bắn không tới đích, cốc rượu mạnh, quần soóc, những mảnh thừa, những mảnh vụn, sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao - {terseness} tính chất ngắn gọn, tính chất súc tích = in Kürze {in short}+ = der Kürze halber {for short}+ = in aller Kürze {in a nutshell}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kürze

  • 9 gepflegt

    - {cultivated} có trồng trọt, có cày cấy, có học thức, có trau dồi, có tu dưỡng - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch, ngắn gọn, khéo, tinh xảo, giản dị và trang nhã, nguyên chất, không pha - {refined} đã lọc, đã tinh chế, lịch sự, tao nhã, tế nhị - {trim} gọn gàng, chỉnh tề = nicht gepflegt {uncultivated}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gepflegt

  • 10 nett

    - {bonny} đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương, mạnh khoẻ, tốt - {canny} cẩn thận, dè dặt, thận trọng, khôn ngoan, từng trải, lõi đời - {dapper} bánh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát - {dinky} ưa nhìn, xinh xắn - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {fine} nguyên chất, nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, bảnh, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ, có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi, chính xác, cao thượng - cao quý, hoàn toàn sung sức - {jolly} vui vẻ, vui tươi, vui nhộn, chếnh choáng say, ngà ngà say, thú vị, dễ chịu, thú vị gớm, dễ chịu gớm, hay ho gớm, rất, hết sức, lắm, quá - {kind} tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công, mềm - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch, ngắn gọn, tinh xảo, giản dị và trang nhã, không pha - {nice} hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh, sành sỏi, kỹ, hay ho - {nicely} hay hay - {pretty} xinh xinh, đẹp mắt, cừ, tốt..., hay gớm, kha khá, dũng cảm, gan dạ, cường tráng, mạnh mẽ - {seemly} chỉnh, tề chỉnh, đoan trang, thích đáng - {taut} kéo căng, căng, chạy tốt, căng thẳng - {trig} chỉnh tề, bảnh bao, gọn gàng = nett (Einkommen) {snug}+ = ganz nett {not half bad}+ = du bist nett {you are nice}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nett

  • 11 die Nettigkeit

    - {daintiness} vị ngon lành, vẻ thanh nhã, vẻ xinh xắn, sự khó tính, sự kém ăn, vẻ chải chuốt cầu kỳ, tính thích sang trọng - {neatness} sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp, sự rõ ràng rành mạch, sự ngắn gọn, sự khéo léo, sự tinh xảo, sự giản dị trang nhã - {niceness} sự thú vị, sự dễ chịu, vẻ xinh, vẻ đáng yêu, tính tỉ mỉ, tính câu nệ, tính khảnh, sự sành sỏi, sự tế nhị, sự tinh vi - {prettiness} vẻ xinh xinh, vẻ xinh đẹp, vật xinh, vật xinh xinh, vật xinh sắn, đồ trang điểm xinh xinh..., tính chải chuốt kiểu cách - {tidiness} sự sạch sẽ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nettigkeit

  • 12 ordentlich

    - {decently} đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, có ý tứ, kha khá, tươm tất, tử tế, tốt - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng - có vẻ xuôi tai, khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, lễ phép, vào bản sạch - {fairly} chính đáng, hoàn toàn thật sự, rõ ràng, rõ rệt - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rành mạch, ngắn gọn, tinh xảo, giản dị và trang nhã, nguyên chất, không pha - {orderly} thứ tự, phục tùng kỷ luật, có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh - {proper} thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức - hợp lệ, chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {really} thực, thật, thực ra - {regular} đều đều, không thay đổi, thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, có quy tắc, quy củ, đúng giờ giấc, thật sự, không còn nghi ngờ gì nữa, ở tu viện - tu đạo - {respectable} đáng trọng, đáng kính, chỉnh tề, đáng kể - {shipshape} - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, có cơ sở, vững, lôgic, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, vững chãi, có thể trả nợ được, ngon lành - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, bình phương, cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với - {straight} thẳng, chân thật, ngay ngắn, suốt, thẳng thừng, ngay lập tức - {tidy} sạch sẽ, gọn gàng, khá nhiều, khá khoẻ = ordentlich (Mitglied) {ordinary}+ = etwas ordentlich machen {to make a job of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ordentlich

  • 13 reinlich

    - {clean} sạch, sạch sẽ, trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc, thẳng, không có mấu, không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, không bị ô uế, không bệnh tật, có thể ăn thịt được, hoàn toàn - hẳn - {cleanly} ưa sạch, ưa sạch sẽ, có tính sạch sẽ - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch, ngắn gọn, khéo, tinh xảo, giản dị và trang nhã, nguyên chất, không pha

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > reinlich

  • 14 die Zusammenziehung

    - {contraction} sự tiêm nhiễm, sự mắc, sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại, cách viết gọn, sự rút gọn, từ rút gọn - {retractile}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zusammenziehung

  • 15 die Schrumpfung

    - {atrophy} sự teo, sự hao mòn - {contraction} sự tiêm nhiễm, sự mắc, sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại, cách viết gọn, sự rút gọn, từ rút gọn - {shrinkage} sự co lại, sự hụt cân, số lượng co, số cân hụt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schrumpfung

  • 16 die Kürzung

    - {abatement} sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt, sự hạ, sự bớt, sự chấm dứt, sự thanh toán, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu - {abridgement} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt, bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế - {curtailment} sự cắt xén, sự cắt bớt, sự tước đi - {reduction} sự thu nhỏ, sự giảm giá, sự hạ giá, sự biến đổi, sự giáng cấp, sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng, bản thu nhỏ, sự chữa, sự bó, sự nắn, sự khử, sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về - sự cán, sự dát, sự ép, sự nén - {retrenchment} sự bỏ bớt, sự đắp luỹ, sự xây thành - {shortage} sự thiếu, số lượng thiếu - {shortening} sự thu ngắn lại, mỡ pha vào bánh cho xốp giòn = die Kürzung (Lohn) {cut}+ = die Kürzung (Mathematik) {abbreviation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kürzung

  • 17 verkürzen

    - {to abbreviate} tóm tắt, viết tắt, rút ngắn lại, ước lược, rút gọn - {to abridge} cô gọn, hạn chế, giảm bớt, lấy, tước - {to curtail} cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, cướp đi - {to foreshorten} vẽ rút gọn lại - {to shorten} thu ngắn lại, thu hẹp vào, mặc quần soóc, cho mỡ, ngắn lại - {to shrink (shrank,shrunk) co lại, rút lại, co vào, rút vào, lùi lại, lùi bước, chùn lại, làm co

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verkürzen

  • 18 die Kontraktion

    - {contraction} sự tiêm nhiễm, sự mắc, sự thu nhỏ, sự co, sự teo lại, cách viết gọn, sự rút gọn, từ rút gọn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kontraktion

  • 19 abhängen

    (Wagen) - {to slip} thả, đẻ non, đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn, thoát, tuột ra khỏi, trượt, tuột, trôi qua, chạy qua, lẻn, lủi, lẩn, lỏn, lỡ lầm, mắc lỗi = abhängen von {to hang on}+ = jemanden abhängen {to get rid of someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abhängen

  • 20 zerfressen

    (zerfraß,zerfressen) - {to bite (bit,bitten) cắn, ngoạm, châm đốt, đâm vào, làm đau, làm nhột, ăn mòn, làm cay tê, cắn câu,), bám chắt, ăn sâu, bắt vào, lừa bịp - {to canker} làm loét, làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát - {to corrode} gặm mòn &), mòn dần, ruỗng ra - {to eat (ate,eaten) ăn, ăn cơm, ăn thủng, làm hỏng, nấu cơm - {to erode} xói mòn - {to fret} trang trí bằng hoa văn chữ triện, quấy rầy, làm phiền, làm bực bội, buồn phiền làm hao tổn, gặm, nhấm, làm lăn tăn, làm gợn, phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt - bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn, lăn tăn, gợn, dập dờn - {to gnaw (gnawed,gnawn) cào, giày vò, day dứt = zerfressen (zerfraß,zerfressen) (Säure) {to eat away}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zerfressen

См. также в других словарях:

  • gon — gon·a·duct; gon·a·kie; gon·apophysal; gon·apophysis; gon·ca·lo; gon·dang; gon·do·let; gon·do·lier; gon·ef; gon·er; gon·fa·lon; gon·fa·lon·ier; gon·fa·lo·nie·re; gon·fa·non; gon·go·resque; gon·go·rism; gon·gy·lo·ne·ma; gon·i·dan·gi·um; gon·if;… …   English syllables

  • Gon — 〈n. 11; nach Zahlenangaben Pl.: ; 〉 Maßeinheit für den ebenen Winkel, im Unterschied zum Altgrad, der 400. Teil des Vollkreises od. der 100. Teil des rechten Winkels; Sy Neugrad [zu grch. gonia „Ecke“] * * * gon = Gon. * * * Gon   [zu griechisch… …   Universal-Lexikon

  • Gon — has the following meanings: * GON is the IATA airport code for Groton New London Airport * In German, Swedish, and other northern European languages, gon is a synonym for grad, a measurement of plane angle equivalent to 1/400 of a full circle. *… …   Wikipedia

  • Gon — ゴン Жанр комедия, приключения Манга Автор Масаси Танака Издатель …   Википедия

  • Gon — puede hacer referencia a: Gon Freecss, personaje principal de la serie de anime/manga Hunter × Hunter escrita por Yoshihiro Togashi. El apodo del futbolista japonés Masashi Nakayama. Gon, serie de manga protagonizada por un pequeño dinosaurio… …   Wikipedia Español

  • Gon — Gon, das; s, e <griechisch> (Geodäsie Einheit für [ebene] Winkel [1 gon = 100. Teil eines rechten Winkels]; Zeichen gon); 5 Gon …   Die deutsche Rechtschreibung

  • gon — [ gɔ̃ ] n. m. • v. 1980; gr. gônia « angle » ♦ Métrol. Unité de mesure d angle plan. ⇒ 1. grade. 100 gons valent 90°. ⊗ HOM. Gond, gong. ● gon nom masculin Synonyme de grade (unité d angle), utilisé surtout dans les pays germaniques. ● gon… …   Encyclopédie Universelle

  • gon|do|la — «GON duh luh, gon DOH », noun. 1. a long, narrow boat, with a high peak at each end, used on the canals of Venice. It is rowed or poled by a single oar near the stern. 2. a) a car that hangs under an airship and holds the motors, passengers, and… …   Useful english dictionary

  • gon|if — or gon|iff «GON uhf», noun. = ganef. (Cf. ↑ganef) …   Useful english dictionary

  • Gon — Gon, imp. & p. p. of {Go}. [Obs.] Chaucer. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • gon- — ⇒GON(O) , (GON , GONO ) élém. formant Élém. formant, du gr. « genou », entrant dans la construction de qq. subst. du domaine de la méd. (pathol., rhumatologie); le 2e terme est d orig. gr. V. gonalgie (s.v. algie I) et aussi : gonarthrite, subst …   Encyclopédie Universelle

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»