Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

gom

  • 1 jolly

    /'dʤɔli/ * tính từ - vui vẻ, vui tươi, vui nhộn - chếnh choáng say, ngà ngà say =the jolly god+ thần rượu - (từ lóng) thú vị, dễ chịu =jolly weather+ thời tiết dễ chịu -(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm =what a jolly mess I am in!+ mình thật là lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm! * phó từ - (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá =jolly tired+ mệt hết sức, mệt lử =you will jolly well have to do it+ anh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi * ngoại động từ - (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh - đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo

    English-Vietnamese dictionary > jolly

  • 2 pretty

    /'priti/ * tính từ - xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp =a pretty child+ đứa bé xinh xắn - hay hay, thú vị, đẹp mắt =a pretty story+ câu chuyện hay hay thú vị =a pretty song+ bài hát hay hay =a pretty scenery+ cảnh đẹp mắt - đẹp, hay, cừ, tốt... =a pretty wit+ trí thông minh cừ lắm =a very pretty sport+ môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay -(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm =that is a pretty business+ việc hay ho gớm =a pretty mess you have made!+ anh làm được cái việc hay ho gớm! - (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá =to earn a pretty sum+ kiếm được món tiền kha khá - (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ =a pretty dellow+ một người dũng cảm * danh từ - my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ - (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh * phó từ - khá, kha khá =pretty good+ khá tốt =pretty hot+ khá nóng !pretty much - hầu như, gần như =that is pretty much the same thing+ cái đó thì hầu như cũng như vậy thôi (chắng khác gì)

    English-Vietnamese dictionary > pretty

  • 3 compose

    /kəm'pouz/ * động từ - soạn, sáng tác, làm =to compose a piece of music+ soạn một bản nhạc =to compose a poem+ làm một bài thơ - ((thường) dạng bị động) gồm có, bao gồm =water is composed of hydrogen and oxygen+ nước gồm có hyđrô và ôxy - bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...) =compose yourself+ anh hãy bình tĩnh lại =to compose one's features (countenance)+ giữ vẻ bình tĩnh - giải quyết; dàn xếp; dẹp được =to compose a quarrel+ dàn xếp cuộc cãi nhau - (ngành in) sắp chữ

    English-Vietnamese dictionary > compose

  • 4 comprise

    /kəm'praiz/ * ngoại động từ - gồm có, bao gồm =this dictionary comprises about 65,000 words+ cuốn tự điển này gồm khoảng 6 vạn rưỡi từ

    English-Vietnamese dictionary > comprise

  • 5 glaze

    /gleiz/ * danh từ - men, nước men (đồ sứ, đò gốm) =a vase with a fine crackle glaze+ cái lọ có nước men rạn đẹp - đồ gốm tráng men - nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...) - vẻ đờ đẫn (của mắt) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá * ngoại động từ - lắp kính, bao bằng kính =to glaze a window+ lắp kính cửa sổ - tráng men; làm láng =to glaze pottery+ tráng men đồ gốm - đánh bóng - làm mờ (mắt) * nội động từ - đờ ra, đờ đẫn ra (mắt)

    English-Vietnamese dictionary > glaze

  • 6 include

    /in'klu:d/ * ngoại động từ - bao gồm, gồm có =his conclusion includes all our ideas+ kết luận của ông ta bao gồm tất cả ý kiến của chúng tôi - tính đến, kể cả

    English-Vietnamese dictionary > include

  • 7 inclusive

    /in'klu:siv/ * tính từ - gồm cả, kể cả =a household of 7 persons, inclusive of the newly born child+ một hộ gồm 7 người kể cả em bé mới đẻ =from May 1st June 3rd inclusive+ từ mồng 1 tháng 5 đến mồng 3 tháng 6 kể cả hai ngày đó - tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản =inclusive terms at a hotel+ giá thuê tính tất cả các khoản tại một khách sạn

    English-Vietnamese dictionary > inclusive

  • 8 omnibus

    /'ɔmnibəs/ * danh từ, số nhiều omnibuses - xe ô tô hai tầng - xe buýt - (như) omnibus book * tính từ - bao trùm, nhiều mục đích - nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục =omnibus bill+ bản dự luật gồm nhiều mục

    English-Vietnamese dictionary > omnibus

  • 9 omnibuses

    /'ɔmnibəs/ * danh từ, số nhiều omnibuses - xe ô tô hai tầng - xe buýt - (như) omnibus book * tính từ - bao trùm, nhiều mục đích - nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục =omnibus bill+ bản dự luật gồm nhiều mục

    English-Vietnamese dictionary > omnibuses

  • 10 piebald

    /'paibɔ:ld/ * tính từ - vá, khoang =a piebald horse+ ngựa vá =a piebald dog+ chó khoang - (nghĩa bóng) gồm đủ giới, gồm đủ các hạng; lẫn lộn cả =a piebald assembly+ một cuộc họp gồm đủ cả các giới =a piebald crowd+ một đám đông đủ hạng người

    English-Vietnamese dictionary > piebald

  • 11 pottery

    /'pɔtəri/ * danh từ - đồ gốm - nghề làm đồ gốm - xưởng làm đồ gốm

    English-Vietnamese dictionary > pottery

  • 12 aggregate

    /'ægrigit/ * tính từ - tập hợp lại, kết hợp lại - gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số - (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại * danh từ - khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập - toàn bộ, toàn thể, tổng số =in the aggregate+ tính gộp, tính chung, tính tổng số - (vật lý) kết tập =polycrystalline aggregate+ kết tập đa tinh thể * ngoại động từ - tập hợp lại, kết hợp lại - tổng số lên đến =these armies aggregate 500,000 men+ những đạo quân ấy tổng số lên đến 500, 000 người

    English-Vietnamese dictionary > aggregate

  • 13 bandoline

    /'bændəli:n/ * danh từ - gôm chải tóc; gôm chải râu mép

    English-Vietnamese dictionary > bandoline

  • 14 bother

    /'bɔðə/ * danh từ - điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn - sự lo lắng !Oh, bother! - chà, phiền quá * động từ - làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy =to bother someone with something+ làm phiền ai vì một chuyện gì - lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy =to bother [oneself] about something; to bother one's head something+ lo lắng về cái gì =don't bother to come, just call me up+ không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được - lời cầu khẩn gớm, đến phiền =bother the flies!+ gớm ruồi nhiều quá

    English-Vietnamese dictionary > bother

  • 15 consist

    /kən'sist/ * nội động từ - (+ of) gồm có =water consists of hydrogen+ nước gồm có hydrô và ôxy - (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ =happiness consists trying one's best to fulfill one's duty+ hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ - (+ with) phù hợp =to consist with something+ phù hợp với việc gì

    English-Vietnamese dictionary > consist

  • 16 contain

    /kən'tein/ * ngoại động từ - chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm =whisky contains a large percentage of alcohol+ rượu uytky chứa một lượng cồn cao - nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế =to contain oneself+ nén mình, dằn lòng =to contain one's anger+ nén giận - chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại =to contain the enemy+ kìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác) - (toán học) có thể chia hết cho (một số)

    English-Vietnamese dictionary > contain

  • 17 cover

    /'kʌvə/ * danh từ - vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì =under the same cover+ trong cùng một bọc, trong cùng một phong bì - vung, nắp =the cover of a pan+ vung chão, vung xoong - lùm cây, bụi rậm - chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú - màn che, lốt, mặt nạ ((nghĩa bóng)) =under the cover of religion+ đội lốt tôn giáo, giả danh tôn giáo - bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn) - (thương nghiệp) tiền bảo chứng !air cover - lực lượng không quân yểm hộ (cho một cuộc hành quân) !to break cover - ra khỏi nơi trú ẩn (thú rừng) !to read a book from cover to cover - đọc một quyển sách từ đầu đến cuối !to take cover - (quân sự) ẩn núp =under [the] cover of+ giả danh, đội lốt - dưới sự yểm trợ của =under cover of the night+ thừa lúc đêm tối * ngoại động từ - che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc =to cover a wall with paper+ dán giấy phủ lên tường =to cover one's face with one's hands+ lấy tay che mặt =to cover someone with disgrace+ (nghĩa bóng) ghẻ lạnh ai, bỏ rơi ai =to cover oneself with glory+ được vẻ vang - mặc quần áo, đội mũ =cover yourself up, it's cold today+ hôm nay trời lạnh đấy mắc quần áo ấm vào =to stand covered; to remain covered+ cứ đội mũ, cứ để nguyên mũ trên đầu, không bỏ ra - (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát =to cover the retreat+ yểm hộ cuộc rút lui =to cover an area+ khống chế cả một vùng (pháo đài, ổ pháo...), kiểm soát cả một vùng - giấu, che giấu, che đậy =to cover one's confusion+ che dấu sự bối rối =to cover one's tracks+ làm mất dấu vết - bao gồm, bao hàm, gồm =the definition does not cover all the meanings of the word+ định nghĩa đó không bao hàm được tất cả ý của từ =the book covers the whole subject+ cuốn sách bao hàm toàn bộ vấn đề - trải ra =the city covers ten square miles+ thành phố trải ra trên mười dặm vuông - đi được =to cover sixty kilometres in three hours+ đi được sáu kilômét trong ba tiếng đồng hồ - đủ để bù đắp lại được, đủ để trả =this must be enough to cover your expenses+ số tiền này ắt là đủ để trả các khoản chi tiêu của anh =to cover a loss+ đủ để bù đắp lại chỗ mất mát - nhằm, chĩa vào (ai) =to cover someone with a revolver+ chĩa súng lục vào ai - ấp (trứng) - (động vật học) phủ (cái), nhảy (cái) - theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo =to cover a conference+ theo dõi (dự) một hội nghị với tư cách là phóng viên - bảo hiểm =a covered house+ một toà nhà có bảo hiểm !to cover in - che phủ, phủ kín - phủ đầy đất, lấp đất (một nấm mồ...) !to cover up - bọc kỹ, bọc kín - giấu giếm, che đậy

    English-Vietnamese dictionary > cover

  • 18 decomposite

    /di:'kɔmpəzit/ * tính từ - gồm nhiều bộ phận phức tạp * danh từ - cái gồm nhiều bộ phận phức tạp

    English-Vietnamese dictionary > decomposite

  • 19 disfiguration

    /dis'figəmənt/ Cách viết khác: (disfiguration) /dis,figjuə'reiʃn/ * danh từ - sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày - hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể)

    English-Vietnamese dictionary > disfiguration

  • 20 disfigurement

    /dis'figəmənt/ Cách viết khác: (disfiguration) /dis,figjuə'reiʃn/ * danh từ - sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày - hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể)

    English-Vietnamese dictionary > disfigurement

См. также в других словарях:

  • GOM — may refer to:*Gom jabbar, a fictional device in Frank Herber s Dune universe *Gulf of Mexico *Leona Gom (born 1946), Canadian novelist and poet *Opium (from the phrase God s Own Medicine ) *A Grand Old Man, a name originally given to William… …   Wikipedia

  • gom|er|al — gom|er|el, gom|er|il, or gom|er|al «GOM uhr uhl», noun. Scottish. a fool; simpleton; blockhead …   Useful english dictionary

  • gom|er|il — gom|er|el, gom|er|il, or gom|er|al «GOM uhr uhl», noun. Scottish. a fool; simpleton; blockhead …   Useful english dictionary

  • gom|er|el — gom|er|el, gom|er|il, or gom|er|al «GOM uhr uhl», noun. Scottish. a fool; simpleton; blockhead …   Useful english dictionary

  • Gom|bo — gom|bo1 «GUHM boh», noun, plural bos. = gumbo1. (Cf. ↑gumbo) gom|bo2 or Gom|bo «GUHM boh», noun. = gumbo2. (Cf. ↑gumbo) …   Useful english dictionary

  • gom|bo — gom|bo1 «GUHM boh», noun, plural bos. = gumbo1. (Cf. ↑gumbo) gom|bo2 or Gom|bo «GUHM boh», noun. = gumbo2. (Cf. ↑gumbo) …   Useful english dictionary

  • gom|du|ra — «gom DOO ruh», noun. a long dress worn over loose fitting trousers by women in Saudia Arabia. ╂[< a native name] …   Useful english dictionary

  • GOM — UK US noun ACCOUNTING ► ABBREVIATION for GROSS OPERATING MARGIN(Cf. ↑gross operating margin) …   Financial and business terms

  • gom — Mot Monosíl·lab Mot lligat …   Diccionari Català-Català

  • gōm- — *gōm germ.?, Substantiv: nhd. Winter; ne. winter (Neutrum); Rekontruktionsbasis: an.; Etymologie: vergleiche idg. *g̑ʰii̯ōm, Substantiv, Winter, Schnee, Pokorny 425; …   Germanisches Wörterbuch

  • gom — sb., men, me, mene (OFTE SPØGENDE brudgom) …   Dansk ordbog

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»