-
121 die Einschließung
- {encompassment} sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao gồm chứa đựng, sự mưu toan, sự hoàn thiện, sự hoàn thành - {enshrinement} sự cất giữ vào thánh đường, nơi cất giữ thiêng liêng = die Einschließung (Militär) {investment}+ -
122 verkörpern
- {to body} tạo nên một hình thể cho, + forth) thể hiện, tượng trưng - {to embody} là hiện thân của, biểu hiện, gồm, kể cả - {to impersonate} thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá, là hiện thân cho, đóng vai, thủ vai, nhại để làm trò, mạo nhận là - {to incarnate} tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là tượng trưng cho - {to materialize} vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật, thực hiện, hiện ra, duy vật hoá - {to represent} tiêu biểu cho, tượng trưng cho, tương ứng với, thay mặt, đại diện, miêu tả, hình dung, đóng, diễn, cho là - {to typify} làm mẫu cho, là điển hình của = etwas verkörpern {to be representative of something}+ -
123 das Monster
- {freak} tính đồng bóng, tính hay thay đổi, quái vật, điều kỳ dị - {monster} yêu quái, con vật khổng lồ, người tàn bạo, người quái ác, người gớm guốc, quái thai -
124 das Ziel
- {aim} sự nhắm, đích, mục đích, mục tiêu, ý định - {consummation} sự làm xong, sự hoàn thành, sự qua đêm tân hôn, tuyệt đích, sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ - {designation} sự chỉ rõ, sự định rõ, sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự gọi tên, sự mệnh danh - {destination} nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới, sự dự định, mục đích dự định - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả - {goal} khung thành gồm, bàn thắng, điểm - {intention} tình ý, cách liền sẹo, khái niệm - {mark} đồng Mác, dấu, nhãn, nhãn hiệu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm số - {object} đồ vật, vật thể, đối tượng, khách thể, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, bổ ngữ - {objective} cách mục đích - {prompt} sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ - {target} bia, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu - {term} hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên, kỳ học, quý, khoá, điều kiện, điều khoản, giá, quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, lời lẽ, ngôn ngữ, số hạng - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = das Ziel (Sport) {tee; winning post}+ = das Ziel (Rennen) {finishing point}+ = ans Ziel kommen (Sport) {to land}+ = am Ziel anlangen {to reach one's goal}+ = durchs Ziel gehen {to breast the tape}+ = ans Ziel gelangen {to win through}+ = das militärische Ziel {strategic target}+ = ein Ziel erreichen {to achieve a goal}+ = sein Ziel verfehlen {to miss one's mark}+ = mit sechs Wochen Ziel {at a prompt of six weeks}+ = ein Treffer nahe dem Ziel {a near miss}+ = über das Ziel hinausschießen {to overshoot the mark}+ = Sie kennt nicht Maß und Ziel. {She doesn't know her meter and bounds.}+ = alles daransetzen, sein Ziel zu erreichen {to do one's outmost to achieve one's aim}+ -
125 dreiseitig
- {triangular} tam giác, ba phe, ba bên - {trilateral} ba cạnh, tay ba - {tripartite} giữa ba bên, gồm ba phần, phân ba -
126 erbittert
- {bitter} đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn, đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt, ác liệt, quyết liệt, rét buốt - {fierce} hung dữ, dữ tợn, hung tợn, dữ dội, mãnh liệt, sôi sục, hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng - {mortal} chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử, lớn, trọng đại, ghê gớm, cực, dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ - {violent} mạnh mẽ, hung bạo, kịch liệt, quá khích, quá đáng -
127 rechnen
- {to calculate} tính, tính toán, tính trước, suy tính, dự tính, sắp xếp, sắp đặt, làm cho thích hợp, trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào, cho rằng, tin rằng, tưởng rằng - {to cipher} tính thành số, viết thành mật mã - {to compute} ước tính - {to date} đề ngày tháng, ghi niên hiệu, xác định ngày tháng, xác định thời đại, hẹn hò, hẹn gặp, có từ, bắt đầu từ, kể từ, đã lỗi thời, đã cũ, trở nên lỗi thời, hẹn hò với bạn - {to number} đếm, kể vào, liệt vào, tính vào, đánh số, ghi số, lên tới, gồm có, có số dân là, thọ - {to sum} cộng, phát biểu ý kiến về tính nết, cộng lại = rechnen [zu] {to rate [among]}+ = rechnen [auf] {to depend [on]}+ = rechnen [mit] {to reckon [with]}+ = rechnen [auf,mit] {to count [on]}+ = rechnen mit {to anticipate; to be prepared for}+ = mit etwas rechnen {to budget for something}+ = gut rechnen können {to be good at sums}+ -
128 die Verständlichkeit
- {clarity} sự trong, sự rõ ràng, sự sáng sủa - {comprehensibility} tính hiểu được, tính lĩnh hội được, tính có thể bao gồm được, tính có thể bao hàm được - {intelligibility} tính dễ hiểu intelligibleness), điều dễ hiểu
См. также в других словарях:
GOM — may refer to:*Gom jabbar, a fictional device in Frank Herber s Dune universe *Gulf of Mexico *Leona Gom (born 1946), Canadian novelist and poet *Opium (from the phrase God s Own Medicine ) *A Grand Old Man, a name originally given to William… … Wikipedia
gom|er|al — gom|er|el, gom|er|il, or gom|er|al «GOM uhr uhl», noun. Scottish. a fool; simpleton; blockhead … Useful english dictionary
gom|er|il — gom|er|el, gom|er|il, or gom|er|al «GOM uhr uhl», noun. Scottish. a fool; simpleton; blockhead … Useful english dictionary
gom|er|el — gom|er|el, gom|er|il, or gom|er|al «GOM uhr uhl», noun. Scottish. a fool; simpleton; blockhead … Useful english dictionary
Gom|bo — gom|bo1 «GUHM boh», noun, plural bos. = gumbo1. (Cf. ↑gumbo) gom|bo2 or Gom|bo «GUHM boh», noun. = gumbo2. (Cf. ↑gumbo) … Useful english dictionary
gom|bo — gom|bo1 «GUHM boh», noun, plural bos. = gumbo1. (Cf. ↑gumbo) gom|bo2 or Gom|bo «GUHM boh», noun. = gumbo2. (Cf. ↑gumbo) … Useful english dictionary
gom|du|ra — «gom DOO ruh», noun. a long dress worn over loose fitting trousers by women in Saudia Arabia. ╂[< a native name] … Useful english dictionary
GOM — UK US noun ACCOUNTING ► ABBREVIATION for GROSS OPERATING MARGIN(Cf. ↑gross operating margin) … Financial and business terms
gom — Mot Monosíl·lab Mot lligat … Diccionari Català-Català
gōm- — *gōm germ.?, Substantiv: nhd. Winter; ne. winter (Neutrum); Rekontruktionsbasis: an.; Etymologie: vergleiche idg. *g̑ʰii̯ōm, Substantiv, Winter, Schnee, Pokorny 425; … Germanisches Wörterbuch
gom — sb., men, me, mene (OFTE SPØGENDE brudgom) … Dansk ordbog