Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

go+like+hot+cakes

  • 1 cake

    /keik/ * danh từ - bánh ngọt - thức ăn đóng thành bánh =fish cake+ cá đóng bánh - miếng bánh =cake of soap+ một bánh xà phòng =cake of tobacco+ một bánh thuốc lá !cakes and ale - vui liên hoan, cuộc truy hoan !to go (sell) like hot cakes - bán chạy như tôm tươi !to have one's cake baked - sống sung túc, sống phong lưu !piece of cake - (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm - việc thú vị !to take the cake - chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người !you cannot eat your cake and have it - được cái nọ mất cái kia * động từ - đóng thành bánh, đóng bánh =that sort of coals cakes+ loại than ấy dễ đóng bánh =trousers caked with mud+ quần đóng kết những bùn

    English-Vietnamese dictionary > cake

  • 2 sell

    /sel/ * danh từ - (thực vật học) sự làm thất vọng =what a sell!+ thật là thất vọng!, thật là chán quá! - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa * động từ sold - bán (hàng hoá); chuyên bán =goods that sell well+ hàng hoá bán chạy =to sell like wildfire; to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi =to sell second books+ chuyên bán sách cũ - phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm) =to sell one's honour+ bán rẻ danh dự =to sell one's country+ bán nước - (từ lóng) làm cho thất vọng =sold again!+ thật là chán quá! - quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì =to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới =to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới =to be sold on something+ thích thú cái gì - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa !to sell off - bán xon !to sell out - bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo !to sell up - bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản) !to sell down the river - phản bội, phản dân hại nước !to sell one's life dearly - giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh

    English-Vietnamese dictionary > sell

  • 3 sold

    /sel/ * danh từ - (thực vật học) sự làm thất vọng =what a sell!+ thật là thất vọng!, thật là chán quá! - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa * động từ sold - bán (hàng hoá); chuyên bán =goods that sell well+ hàng hoá bán chạy =to sell like wildfire; to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi =to sell second books+ chuyên bán sách cũ - phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm) =to sell one's honour+ bán rẻ danh dự =to sell one's country+ bán nước - (từ lóng) làm cho thất vọng =sold again!+ thật là chán quá! - quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì =to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới =to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới =to be sold on something+ thích thú cái gì - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa !to sell off - bán xon !to sell out - bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo !to sell up - bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản) !to sell down the river - phản bội, phản dân hại nước !to sell one's life dearly - giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh

    English-Vietnamese dictionary > sold

См. также в других словарях:

  • like hot cakes — adverb Quickly, especially by purchase or consumption. These new toys should sell like hot cakes …   Wiktionary

  • go like hot cakes — go/sell/like hot cakes phrase to be sold very quickly in large quantities The tickets are selling like hot cakes. Thesaurus: to be sold or for salesynonym general words for the activity of buying and sellinghyponym …   Useful english dictionary

  • sell like hot cakes —    If a product is selling very well, it is selling like hot cakes.   (Dorking School Dictionary)    ***    Things that sell like hot cakes sell quickly or in large quantities.     Her books always sell like hot cakes …   English Idioms & idiomatic expressions

  • go like hot cakes — go/sell like hot cakes if things are going like hot cakes, people are buying a lot of them very fast. The book has only just been published and copies are already selling like hot cakes in both Britain and America. (often in continuous tenses) …   New idioms dictionary

  • sell like hot cakes — go/sell like hot cakes if things are going like hot cakes, people are buying a lot of them very fast. The book has only just been published and copies are already selling like hot cakes in both Britain and America. (often in continuous tenses) …   New idioms dictionary

  • sell like hot cakes — INFORMAL ► to be bought quickly and in large numbers: »With profits bonds have sold like hot cakes to older people looking for a low risk, high return for their money. Main Entry: ↑sell …   Financial and business terms

  • sell like hot cakes — If a product is selling very well, it is selling like hot cakes …   The small dictionary of idiomes

  • sell like hot cakes — verb To sell fast. During a power outage, candles sell like hot cakes …   Wiktionary

  • Sell like hot cakes —   If a product is selling very well, it is selling like hot cakes …   Dictionary of English idioms

  • sell like hot cakes — ► sell like hot cakes informal be sold quickly and in large quantities. Main Entry: ↑cake …   English terms dictionary

  • sell or go like hot cakes — idi sell or go like hot cakes, to be bought, taken, or disposed of very quickly, esp. in quantity …   From formal English to slang

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»