Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

gin

  • 21 die Mäßigkeit

    - {frugality} tính căn cơ, tính tiết kiệm, tính chất thanh đạm - {moderation} sự tiết chế, sự điều độ, mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương - {temperance} sự chừng mực, sự vừa phải, tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo, sự ăn uống điều độ, sự không dùng rượu mạnh - {temperateness} tính có chừng mực, tính ôn hoà, tính đắn đo, tính giữ gìn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mäßigkeit

  • 22 vorsorglich

    - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo - {circumspect} - {precautionary} để phòng ngừa, để đề phòng, giữ gìn thận trọng - {preventative} ngăn ngừa, phòng ngừa, phòng bệnh - {preventive} - {provident} lo xa, biết lo trước, biết dự phòng, tằn tiện, tiết kiệm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vorsorglich

  • 23 unbedacht

    - {heedless} không chú ý, không lưu ý, không để ý - {inconsiderate} thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm, thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất - {thoughtless} không suy nghĩ, vô tư lự, nhẹ dạ, không thận trọng, không chín chắn, không cẩn thận, không ân cần, không lo lắng, không quan tâm - {unconsidered} không cân nhắc, bị coi khinh, bị xem rẻ - {unguarded} không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ, vô ý, không đề phòng, không cảnh giác, không giữ gìn - {unthoughtful} không hay nghĩ ngợi, vô tâm, không thâm trầm, không sâu sắc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unbedacht

  • 24 behutsam

    - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo - {cautious} - {gingerly} rón rén - {guarded} giữ gìn, có cái che, có cái chắn - {sparing} thanh đạm, sơ sài, biết tằn tiện, dè xẻn, tiết kiệm - {wary} cảnh giác = behutsam [mit] {chary [of]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > behutsam

  • 25 die Erhaltung

    - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {conservation} sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn - {fosterage} sự nuôi dưỡng, sự nhận làm con nuôi, thân phận con nuôi, tục thuê vú nuôi - {maintenance} sự giữ, sự bảo vệ, sự bảo quản, sự nuôi, sự cưu mang - {preservation} sự gìn giữ, sự giữ để lâu, sự giữ cho khỏi phân hu - {retention} sự giữ lại, sự cầm lại, sự ghi nhớ, trí nhớ, sự bí - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống - {upkeep} sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang = die Erhaltung (Physik) {persistancy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Erhaltung

  • 26 die Konservierung

    - {conservation} sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn - {preservation} sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự giữ để lâu, sự giữ cho khỏi phân hu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Konservierung

  • 27 unverdorben

    - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững, lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò, vững chãi, có thể trả nợ được - ngon lành - {uncorrupted} không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát, còn thanh liêm - {unsophisticated} thật, không gi mạo, không pha, đn gin, không tinh vi, không phức tạp, gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt - {unspoiled} không bị cướp phá, không hư, không thối, không thiu, không bị hư hỏng - {unspoilt} - {untainted} chưa hỏng, chưa ôi, còn tưi, không bị nh bẩn, không bị ô uế

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unverdorben

  • 28 aufhäufen

    - {to agglomerate} tích tụ lại, chất đống lại - {to aggregate} tập hợp lại, kết hợp lại, tổng số lên đến - {to bank} đắp bờ, chất đống, dồn thành đống, nghiêng đi, gửi vào ngân hàng, gửi tiền ở ngân hàng, đổi tiền, làm cái, làm chủ ngân hàng, làm nghề đổi tiền - {to bulk} thành đống, xếp thành đống, tính gộp, cân gộp - {to clamp} chất thành đống, cặp, chặt lại, kẹp chặt lại, giữ chặt lại, kiểm soát chặt chẽ hơn, tăng cường - {to treasure} tích luỹ, để dành, trữ, quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn = sich aufhäufen {to accumulate; to bank}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufhäufen

  • 29 beruhigen

    - {to allay} làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi, làm dịu đi, làm lắng xuống - {to appease} khuyên giải, an ủi, làm cho khuây, dỗ dành, làm dịu, làm đỡ, nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc - {to becalm} làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu, làn cho đứng yên vì thiếu gió - {to calm} làm êm đi, trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi, lặng - {to conciliate} thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được, xoa dịu, hoà giải, giảng hoà, điều hoà - {to ease} làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau, làm bớt căng, mở, nới, nắng nhẹ, trở nên bớt căng, trở nên bớt nặng nhọc, chùn, nhụt - {to hush} làm cho im đi, làm cho nín lặng, bưng bít, ỉm đi, im, nín lặng, làm thinh - {to pacify} bình định, dẹp yên, làm nguôi - {to placate} làm cho nguôi đi - {to quiet} làm êm, làm nín, vỗ về, trở lại yên tĩnh, lắng xuống - {to reassure} cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa, bảo hiểm lại - {to salve} xoa thuốc mỡ, bôi đen, đánh dấu, giữ gìn bảo vệ, giải quyết, làm tan, cứu khỏi đắm, cứu khỏi bị cháy, phỉnh - {to smooth} làm cho nhẵn, san bằng, dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm, gọt giũa, yên lặng - {to soothe} làm nguội, vuốt ve - {to still} làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, lắng đi, chưng cất, cất - {to tranquillize} làm cho yên tĩnh, làm cho yên tâm, làm cho vững dạ = beruhigen (Streit) {to puor oil on the waters}+ = sich beruhigen {to calm down; to cool down; to quiet down; to rest; to simmer down}+ = sich beruhigen (Meer) {to lull}+ = wieder beruhigen {to recompose}+ = jemanden beruhigen {to set one's mind at rest}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beruhigen

  • 30 sichern

    - {to assure} làm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết, cam đoan, đảm bảo, bảo hiểm - {to defilade} xây công trình chống bắn lia cho - {to guard} bảo vệ, gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, che, chắn - {to hedge} rào lại, bao quanh, bao bọc, bao vây, ngăn cách, rào đón, làm hàng rào, sửa hàng rào, sửa giậu, tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác, tránh không tự thắt buộc mình - đánh bao vây - {to insure} làm cho chắc chắn), ký hợp đồng bảo hiểm - {to protect} bảo hộ, che chở, lắp thiết bị bảo hộ lao động, cung cấp tiền để thanh toán - {to safeguard} = sichern [vor] {to secure [against]}+ = sichern [gegen] {to ensure [against,from]; to fence [against,from]; to indemnify [from]}+ = sich sichern {to hedge}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sichern

  • 31 die Kühlrippe

    (Technik) - {gill} của Gillian, cô gái, bạn gái, người yêu, Gin, khe núi sâu, dòng suối trên núi, mang, yếm, cằm dưới, cằm xệ, lá tia

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kühlrippe

  • 32 die Gelassenheit

    - {calmness} sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh - {composedness} tính bình tĩnh, tính điềm tĩnh - {composure} - {placidity} tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng - {poise} thế thăng bằng, thế cân bằng, dáng, tư thế, tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng, tính đĩnh đạc - {repose} sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh, giấc ngủ, sự phối hợp hài hoà, dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc - {sedateness} tính khoan thai - {serenity} cảnh trời quang mây tạnh, cảnh sóng yên biển lặng, sự trầm lặng, sự thanh bình, sự thanh thản - {temperateness} tính có chừng mực, tính điều độ, tính ôn hoà, tính đắn đo, tính giữ gìn - {tranquillity} sự lặng lẽ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gelassenheit

  • 33 schützen

    - {to fence} nhảy rào, vượt rào, đánh kiếm, đấu kiếm, lảng tránh, đánh trống lảng, buôn bán của ăn cắp, + in, about, round, up) rào lại, đắp luỹ, + from, against) che chở, bảo vệ, + off, out) đánh lui - đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được - {to fortress} là pháo đài của - {to guard} gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, che, chắn - {to screen} che chở, che giấu, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to secure} làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp, buộc chặt, đóng chặt, bó chặt, cặp, bảo đảm, chiếm được, tìm được, đạt được - {to shoe (shod,shod) đi giày, đóng móng, bịt - {to vindicate} chứng minh, bào chữa = schützen [vor] {to defend [against,from]; to ensure [against]; to protect [from]; to save [from]; to shade [from]}+ = schützen [gegen] {to cover [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schützen

  • 34 die Eifersucht [auf]

    - {jealousy [of]} lòng ghen tị, lòng ghen ghét, tính đố kỵ, thái độ ghen tị, thái độ ghen ghét, máu ghen, thái độ ghen tuông, sự bo bo giữ chặt, sự hết sức giữ gìn, sự cảnh giác vì ngờ vực = aus Eifersucht {out of jealousy}+ = in einer Anwandlung von Eifersucht {in a fit of jealousy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Eifersucht [auf]

  • 35 verschlossen

    - {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {reserved} dành, dành riêng, dành trước, giữ gìn, dự bị, dự trữ - {secretive} hay giấu giếm, hay giữ kẽ - {taciturn} ít nói, lầm lì - {undemonstrative} không hay thổ lộ tâm tình = luftdicht verschlossen {hermetically sealed}+ = hermetisch verschlossen {hermetically sealed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschlossen

  • 36 der Reservespieler

    - {reserve} sự dự trữ, vật dự trữ, số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ, đấu thủ dự bị, sự hạn chế, giới hạn, sự dè dặt, tính dè dặt, sự kín đáo, sự giữ gìn, thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm - khu đất dành riêng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Reservespieler

  • 37 feiern

    - {to acclaim} hoan hô, tôn lên - {to celebrate} kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, tán dương, ca tụng - {to feast} dự tiệc, tiệc tùng, ăn cỗ, thoả thuê, thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi, tiệc tùng hết - {to keep (kept,kept) giữ, giữ lại, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, canh phòng, bảo vệ, phù hộ, giữ gìn, giấu, bảo quản, chăm sóc, trông nom, quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giam giữ - + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng, bao, có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, bắt làm kiên trì - bắt làm bền bỉ, làm, tổ chức, vẫn ở tình trạng tiếp tục, ở, đẻ được, giữ được, để dành được, giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, có thể để đấy, có thể đợi đấy, rời xa, tránh xa, nhịn, làm kiên trì - làm bền bỉ - {to observe} quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, chú ý giữ, tôn trọng - {to party} - {to revel} liên hoan, ăn uống say sưa, chè chén ồn ào, ham mê, thích thú, miệt mài, lãng phí vào những cuộc ăn chơi chè chén, ăn chơi chè chén - {to solemnize} cử hành theo nghi thức, làm cho long trọng = feiern (Person) {to honour}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > feiern

  • 38 die Besorgnis

    - {anxiety} mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn, sự lo lắng, lòng ước ao, lòng khao khát, sự khắc khoải - {apprehension} sự sợ, sự e sợ, sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được, sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy - {care} sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng, sự chăm chú, sự chú ý, sự cẩn thận, sự thận trọng, sự lo âu - {concern} sự liên quan tới, sự dính líu tới, lợi, lợi lộc, phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo ngại, sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp, công việc kinh doanh, cái, vật - {disquiet} sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng - {fear} sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự e ngại - {misgiving} nỗi lo âu, nỗi e sợ, mối nghi ngại, mối nghi ngờ - {suspense} tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định, sự tạm hoãn, sự đình chỉ, sự treo quyền = die Besorgnis [um] {solicitude [about,for]}+ = die Besorgnis [wegen] {doubt [about]}+ = es besteht kein Grund zur Besorgnis {there is no reason for concern}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Besorgnis

  • 39 die Kieme

    (Zoologie) - {gill} của Gillian, cô gái, bạn gái, người yêu, Gin, khe núi sâu, dòng suối trên núi, mang, yếm, cằm dưới, cằm xệ, lá tia

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kieme

  • 40 gründlich

    - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc..., khôn ngoan - láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều - {drastic} tác động mạnh mẽ, quyết liệt, xổ mạnh, tẩy mạnh - {good (better,best) tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {profound} thăm thẳm, uyên thâm, thâm thuý, rạp xuống, sát đất - {proper} thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ - chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, đúng mức - {radical} gốc, căn bản, cấp tiến - {radically} tận gốc, hoàn toàn triệt để - {roundly} tròn trặn, thẳng, không úp mở - {searching} thấu đáo, triệt để, xuyên vào, thấu vào, thấm thía - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, rất tốt, chiến, nhất trí - {sweeping} quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát, chung chung - {thorough} hoàn bị, tỉ mỉ - {thoroughgoing} trọn vẹn, không nhân nhượng - {well} phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, kỹ, rõ, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào, nào nào - thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = gründlich prüfen {to probe}+ = gründlich reinigen {to clean down; to clean up}+ = etwas gründlich tun {to go the whole hog}+ = besorge es ihm gründlich! {let him have it!}+ = jemanden gründlich mustern {to give someone the onceover}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gründlich

См. также в других словарях:

  • Gin — ist eine meist farblose Spirituose mit Wacholder (Wacholderschnaps) und Hauptbestandteil vieler Cocktails, besonders des Martinis. Inhaltsverzeichnis 1 Herstellung 2 Geschichte 3 Hersteller und Abfüllungen …   Deutsch Wikipedia

  • gin — [ dʒin ] n. m. • 1794, h. 1759; mot angl., adapt. du néerl. genever « genièvre » ♦ Alcool à goût de genièvre obtenu par distillation de céréales. Bouteille de gin. Gin fizz : cocktail à base de gin et de citron. Des gin fizz. Gin tonic, à base de …   Encyclopédie Universelle

  • Gin — Gin, n. [A contraction of engine.] [1913 Webster] 1. Contrivance; artifice; a trap; a snare. Chaucer. Spenser. [1913 Webster] 2. (a) A machine for raising or moving heavy weights, consisting of a tripod formed of poles united at the top, with a… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • gin — GIN, ginuri, s.n. Băutură alcoolică obţinută prin distilarea (distila) mustului fermentat2 de cereale, în care s au pus boabe de ienupăr. – Din engl., fr. gin. Trimis de gall, 13.09.2007. Sursa: DEX 98  gin (băutură) s. n., (sorturi, porţii) pl …   Dicționar Român

  • gin — gin1 [jin] n. [< GENEVA] 1. a strong, aromatic alcoholic liquor distilled from rye and other grains and flavored with juniper berries 2. a similar liquor differently flavored [sloe gin] 3. Archaic alcoholic liquor generally gin2 [jin] n …   English World dictionary

  • GIN — steht für: das ISO 3166 Länderkürzel für Guinea G I N, Guidelines International Network, weltweite Vereinigung für Evidenzbasierte Medizin Gesundheits Informations Netz der österreichischen e card, siehe e card (Chipkarte) Gin steht für: Gin,… …   Deutsch Wikipedia

  • Gin — Sm Wacholderbranntwein erw. fach. (18. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus ne. gin, einer Kurzform von ne. geneva, aus nndl. genever, aus afrz. gene(i)vre Wacholder , aus l. iūniperus f.    Ebenso nndl. gin, nfrz. gin, jenever, nschw. gin, genever,… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • gin — [dʒın] n [Date: 1700 1800; Origin: geneva gin (18 20 centuries), from Dutch genever, from Latin juniperus juniper , plant used to give gin its taste] 1.) [U and C] a strong alcoholic drink made mainly from grain, or a glass of this drink 2.) [U]… …   Dictionary of contemporary English

  • gin — Ⅰ. gin [1] ► NOUN 1) a clear alcoholic spirit distilled from grain or malt and flavoured with juniper berries. 2) (also gin rummy) a form of the card game rummy. ORIGIN abbreviation of genever, a kind of Dutch gin, from Latin juniperus (gin being …   English terms dictionary

  • GIN — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • Gin — (j[i^]n), n. [Contr. from Geneva. See 2d {Geneva}.] A strong alcoholic liquor, distilled from rye and barley, and flavored with juniper berries; also called {Hollands} and {Holland gin}, because originally, and still very extensively,… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»