Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

genus

  • 1 der Genus

    (Grammatik) - {gender} giống - {voice} tiếng, tiếng nói, giọng nói &), ý kiến, lời, lời nói, sự bày tỏ, sự phát biểu, âm kêu, dạng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Genus

  • 2 der Oberbegriff

    - {genus} phái, giống, loại

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Oberbegriff

  • 3 die Gattung

    - {class} giai cấp, hạng, loại, lớp, lớp học, giờ học, buổi học, khoá lính, khoá học sinh, tính ưu tú, tính tuyệt vời, sự thanh nhã, sự thanh cao - {family} gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, họ - {genus} phái, giống - {kind} loài giống, thứ, cái cùng loại, cái đúng như vậy, cái đại khái giống như, cái gần giống, cái tàm tạm gọi là, bản tính, tính chất, hiện vật - {manner} cách, lối, kiểu, in, thói, dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ, cách xử sự, cách cư xử, phong tục, tập quán, bút pháp - {persuasion} sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin, sự tin chắc, tín ngưỡng, giáo phái, giới - {race} nòi, nòi người, loài, dòng, giòng giống, rễ, rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh, cuộc đời, đời người - sự vận hành, vòng ổ trục, vòng ổ bi - {sort} bộ chữ - {stripe} sọc, vằn, quân hàm, lon, con hổ = die Gattung (Literatur) {genre}+ = die Gattung (Botanik,Zoologie) {order}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gattung

  • 4 der Stamm

    - {body} thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân, nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối, số lượng lớn, nhiều, con người, người, vật thể - {cane} cây trúc, cây mía sugar cane), cây lau, cây mây, sợi mây, can, ba toong, gậy, roi, thỏi - {family} gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, họ - {genus} phái, giống, loại - {skeleton} bộ xương, bộ khung, bộ gọng, nhân, lõi, khung, nòng cốt, dàn bài, sườn, người gầy da bọc xương - {stem} cuống, cọng, chân, ống, thân từ, dòng họ, tấm sống mũi, mũi, bộ phận lên dây - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, cán, chuôi, nguyên vật liệu, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm - {tribe} bộ lạc, lũ, bọn, tụi, tông - {trunk} hòm, rương, va li, trunk-line, vòi, thùng rửa quặng, trunk hose = der Stamm (Grammatik) {theme}+ = Stamm- {parent; primitive}+ = der freistehende Stamm {standard}+ = der Apfel fällt nicht weit vom Stamm {like father like son}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stamm

См. также в других словарях:

  • Genus — Ge nus (j[=e] n[u^]s), n.; pl. {Genera}. [L., birth, race, kind, sort; akin to Gr. ?. See {Gender}, and cf. {Benign}.] [1913 Webster] 1. (Logic) A class of objects divided into several subordinate species; a class more extensive than a species; a …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Genus — Sn Geschlecht, Art, Gattung per. Wortschatz fach. (17. Jh.) Entlehnung. Im Neuhochdeutschen entlehnt aus l. genus ( eris) Geschlecht, Art , einer Ableitung aus l. gignere hervorbringen . In der Bedeutung grammatisches Geschlecht Lehnbedeutung aus …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • Genus — »Art, Gattung; grammatisches Geschlecht«: Das Fremdwort ist eine nhd. Entlehnung aus lat. genus »Geschlecht; Gesamtheit der Nachkommenschaft; Art, Gattung«, das identisch ist mit griech. génos. Beide sind Nominalbildungen zu dem idg. Verbalstamm… …   Das Herkunftswörterbuch

  • genus — (pl. genera), 1550s as a term of logic, kind or class of things (biological sense dates from c.1600), from L. genus (gen. generis) race, stock, kind; family, birth, descent, origin, cognate with Gk. genos race, kind, and gonos birth, offspring,… …   Etymology dictionary

  • genus — (izg. gȅnus) m DEFINICIJA lingv. nadređeni pojam, v. nadređen ETIMOLOGIJA lat …   Hrvatski jezični portal

  • genus — [jē′nəs] n. pl. genera [jen′ər ə] or genuses [L, birth, origin, race, species, kind < IE base * ĝen , to beget, produce > L gignere, to beget, gens, clan, Gr genos, race, gignesthai, to be born, Ger kind, child, OE (ge)cynd, KIND, cennan,… …   English World dictionary

  • Genus —         (лат.) род. Философский энциклопедический словарь. М.: Советская энциклопедия. Гл. редакция: Л. Ф. Ильичёв, П. Н. Федосеев, С. М. Ковалёв, В. Г. Панов. 1983 …   Философская энциклопедия

  • genus — См. Род (Источник: «Словарь терминов микробиологии») …   Словарь микробиологии

  • genus — genus. См. род. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

  • Genus — (lat.), 1) Geschlecht, Gattung; Art u. Weise; 2) (Grammat.), das theils durch die Bedeutung, theils durch die Endung bedingte Geschlecht ist dreifach: Masculinum, männliches, Femininum, weibliches, u. Neutrum. keines von beiden od. sächliches… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Genus — (lat., Mehrzahl Genera), Geschlecht, in der Zoologie, Botanik und Mineralogie soviel wie Gattung (s.d.). – In der Grammatik ist das G. oder Geschlecht der Substantiva ein dreifaches: G. masculinum, männliches, G. femininum, weibliches, G. neutrum …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»