Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

gender

  • 1 gender

    /'dʤendə/ * danh từ - (ngôn ngữ học) giống =masculine gender+ giống đực =feminine gender+ giống cái * ngoại động từ - (thơ ca) (như) engender

    English-Vietnamese dictionary > gender

  • 2 masculine

    /'mɑ:skjulin/ * tính từ - (thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông - có những đức tính như đàn ông - (ngôn ngữ học) (thuộc) giống đực =masculine gender+ giống đực =masculine word+ từ giống đực * danh từ - con đực; con trai, đàn ông - (ngôn ngữ học) giống đực; từ giống đực

    English-Vietnamese dictionary > masculine

  • 3 neuter

    /'nju:tə/ * tính từ - (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung =neuter gender+ giống trung - (ngôn ngữ học) nội động (động từ) - (sinh vật học) vô tính - (thú y học) bị thiến, bị hoạn - trung lập =to stand neuter+ đứng trung lập, giữ thái độ trung lập * danh từ - (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...) - (ngôn ngữ học) nội động từ - (thực vật học) hoạ vô tính - (động vật học) sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ - (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn - người trung lập; nước trung lập

    English-Vietnamese dictionary > neuter

См. также в других словарях:

  • gender earning differentiation — gender earnings gap гендерная дифференциация оплаты труда …   Термины гендерных исследований

  • gender indicators — gender sensitive indicators гендерные индикаторы …   Термины гендерных исследований

  • gender — гендер …   Термины гендерных исследований

  • gender — 1. Since the 14c the word has been primarily a grammatical term denoting groups of nouns in terms of their being masculine, feminine, or neuter. In the earliest form of English (Old English or Anglo Saxon, c. 740 to 1066), nouns fell into three… …   Modern English usage

  • Gender — Gen der (j[e^]n d[ e]r), n. [OF. genre, gendre (with excrescent d.), F.genre, fr. L. genus, generis, birth, descent, race, kind, gender, fr. the root of genere, gignere, to beget, in pass., to be born, akin to E. kin. See {Kin}, and cf.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • gender — gender1 [jen′dər] n. [ME < OFr gendre, with unhistoric d < L genus (gen. generis), descent, origin, transl. Gr genos, race, class, sex: see GENUS] 1. Gram. a) the formal classification by which nouns are grouped and inflected, or changed in …   English World dictionary

  • gender — gen‧der [ˈdʒendə ǁ ər] noun [countable, uncountable] HUMAN RESOURCES the fact of being male or female: • Discrimination on the grounds of sex, race or gender is illegal. * * * gender UK US /ˈdʒendər/ noun [U] ► the condition of being either male… …   Financial and business terms

  • gender — ► NOUN 1) Grammar a class (usually masculine, feminine, common, or neuter) into which nouns and pronouns are placed in some languages. 2) the state of being male or female (with reference to social or cultural differences). 3) the members of one… …   English terms dictionary

  • Gender — Gen der, v. t. [imp. & p. p. {Gendered}; p. pr. & vb. n. {Gendering}.] [OF. gendrer, fr. L. generare. See {Gender}, n.] To beget; to engender. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • gender — [n] grammatical rules applying to nouns that connote sex or animateness common, feminine, gender specific, masculine, neuter; concept 408 …   New thesaurus

  • Gender — Gen der, v. i. To copulate; to breed. [R.] Shak. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»