Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

gen

  • 1 das Gen

    (Biologie) - {gene} Gen

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gen

  • 2 die Information

    - {gen} của general information, bản tin - {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội = sich bei der Information melden {to contact the information desk}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Information

  • 3 die Mitteilung

    - {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {conveyance} sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển, sự truyền, sự chuyển nhượng, sự sang tên, giấy chuyển nhượng, giấy sang tên, xe cộ - {disclosure} sự mở ra, sự vạch trần ra, sự để lộ ra, cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra - {gen} của general information, bản tin - {information} sự cung cấp tin tức, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {message} thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo = die kurze Mitteilung {memorandum}+ = die vertrauliche Mitteilung {confidence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mitteilung

  • 4 der Erbfaktor

    - {gene} Gen

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Erbfaktor

  • 5 der Himmel

    - {ether} bầu trời trong sáng, chín tầng mây, thinh không, Ête, hoá Ête - {heaven} thiên đường &), Ngọc hoàng, Thượng đế, trời, số nhiều) bầu trời, khoảng trời, niềm hạnh phúc thần tiên - {sky} bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết = am Himmel {in the sky}+ = du lieber Himmel! {good heavens!}+ = im siebten Himmel {in paradise}+ = in den Himmel heben {to praise to the skies}+ = unter freiem Himmel {in the open air; under the open sky}+ = gen Himmel gerichtet {heavenward}+ = im siebten Himmel sein {to walk on air}+ = er ist im siebten Himmel {he is on cloud number nine}+ = in den Himmel hineinragen {to rise up to the sky}+ = ein Blitz aus heiterem Himmel {a bolt from the blue}+ = sich wie im siebten Himmel fühlen {to walk on air}+ = das Blaue vom Himmel herunterschwatzen {to talk nineteen to the dozen}+ = das Blaue vom Himmel herunter schwindeln {to lie oneself blue in the face}+ = es kam wie ein Blitz aus heiterem Himmel {it was like a bolt from the blue}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Himmel

См. также в других словарях:

  • -gen — gen·ic; …   English syllables

  • Gen — Gen …   Deutsch Wörterbuch

  • gen — gen·darme; gen·dar·mer·ie; gen·ecologic; gen·ecologist; gen·ecology; gen·emo·tor; gen·er·a·ble; gen·er·al·cy; gen·er·a·lia; gen·er·a·lis·si·mo; gen·er·al·ist; gen·er·al·i·ty; gen·er·al·iz·able; gen·er·al·iza·tion; gen·er·al·ize; gen·er·al·iz·er;… …   English syllables

  • Gen 12 — is the name of a comic book series from Wildstorm by Brandon Choi with art by Michael Ryan. It was a 5 issue mini series published in 1998. It featured characters from the series Team 7. It is also the codename for the subjects of a scientific… …   Wikipedia

  • Gen — Gên, das zusammen gezogene Vorwort gegen, welches im Oberdeutschen in allen Bedeutungen dieses Vorwortes sehr häufig ist, und daselbst so wie dieses mit der dritten Endung verbunden wird. Nun mag ein iud das recht wol suchen gen einem eristen,… …   Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart

  • gen — m. genét. Unidad funcional del material genético que corresponde a un fragmento de DNA formado por un número variable de bases nitrogenadas (1 000 pares, aproximadamente) que poseen la información sobre un determinado carácter. Cada gen ocupa una …   Diccionario médico

  • gen — GEN, genuri, s.n. 1. Fel, soi, tip (pe care le reprezintă un obiect, o fiinţă, un fenomen etc.). ♦ Fel de a fi al cuiva. 2. Diviziune obţinută prin clasificarea creaţiilor artistice după formă, stil, temă. ♢ Pictură de gen = pictură care… …   Dicționar Român

  • Gen — Sn Träger eines Erbfaktors erw. fach. (20. Jh.) Kunstbildung. Eingeführt von dem dänischen Vererbungsforscher W. Johannsen 1909 in einer deutsch geschriebenen Schrift. Rückbildung aus den Possessiv Komposita mit gr. génos ( gen).    Ebenso nndl.… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • GEN — ist die Abkürzung für: Gewestelijk ExpresNet, die „S Bahn Brüssel“ Global Ecolabelling Network, weltweiter Interessenverband von Umweltzeichen Organisationen Generation (Glasgröße), eine nichtstandartisierte Größe von optischen Gläsern, z. B …   Deutsch Wikipedia

  • GEN H-4 — Tipo Helicóptero unipersonal Fabricante GEN Corporation Diseñado por Gennai Yanagisaw …   Wikipedia Español

  • gen Mx — gen humano que ayuda al cuerpo a resistir las infecciones virales. Cuando se expone al interferón el gen MX inhibe la producción de las proteínas y ácidos nucleicos virales necesarios para la proliferación de nuevas partículas virales.… …   Diccionario médico

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»