Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

gauge

  • 1 gauge

    /geidʤ/ * danh từ - máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...) - cái đo cỡ (dây...) - loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng - khoảng cách đường ray - tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người) =to take the gauge of+ đánh giá (ai) - (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề - cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song) - (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió =to have the weather gauge of+ lợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai) * ngoại động từ - đo =to gauge the rainfall+ đo lượng nước mưa =to gauge the contents of a barrel+ đo dung tích của một cái thùng - định cỡ, đo cỡ - làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách - đánh giá

    English-Vietnamese dictionary > gauge

  • 2 gauge-glass

    /'geidʤglɑ:s/ * danh từ - ống đo nước

    English-Vietnamese dictionary > gauge-glass

  • 3 wind-gauge

    /'windgeid / Cách viết khác: (wind-gauge) /'windgeid / -gauge) /'windgeid / * danh từ - (kỹ thuật) cái đo gió

    English-Vietnamese dictionary > wind-gauge

  • 4 air-gauge

    /'eəgeidʤ/ * danh từ - cái đo khí áp

    English-Vietnamese dictionary > air-gauge

  • 5 depth-gauge

    /'depθgeidʤ/ * danh từ - thước đo chiều sâu

    English-Vietnamese dictionary > depth-gauge

  • 6 hole-gauge

    /'houlgeidʤ/ * danh từ - (kỹ thuật) đồng hồ đo lỗ

    English-Vietnamese dictionary > hole-gauge

  • 7 milk-gauge

    /'milkgeidʤ/ * danh từ - cái đo sữa

    English-Vietnamese dictionary > milk-gauge

  • 8 pressure-gauge

    /'preʃə,geidʤ/ * danh từ - cái đo áp

    English-Vietnamese dictionary > pressure-gauge

  • 9 rain-gauge

    /'reingeidʤ/ * danh từ - máy đo mưa, thước đo mưa

    English-Vietnamese dictionary > rain-gauge

  • 10 sea-gauge

    /'si:greidʤ/ * danh từ - mực nước (cần thiết để tàu khỏi mắc cạn) - thước đo độ sâu

    English-Vietnamese dictionary > sea-gauge

  • 11 snow-gauge

    /'snougeidʤ/ * danh từ - thước đo tuyết

    English-Vietnamese dictionary > snow-gauge

  • 12 standard gauge

    /'stændəd'geidʤ/ * danh từ - bề ngang tiêu chuẩn của đường sắt - đường sắt có bề ngang tiêu chuẩn - xe lửa chạy trên đường sắt có bề ngang tiêu chuẩn

    English-Vietnamese dictionary > standard gauge

  • 13 steam-gauge

    /'sti:mgeidʤ/ * danh từ - cái đo áp lực hơi (lắp vào nồi hơi)

    English-Vietnamese dictionary > steam-gauge

  • 14 tyre-gauge

    /'taiə'geidʤ/ * danh từ - đồng hồ thử lốp

    English-Vietnamese dictionary > tyre-gauge

  • 15 vacuum-gauge

    /'vækjuəm'geidʤ/ * danh từ - (vật lý) cái đo chân không

    English-Vietnamese dictionary > vacuum-gauge

  • 16 water-gauge

    /'wɔ:təgeidʤ/ * danh từ - cái đo mực nước (trong nồi hơi...)

    English-Vietnamese dictionary > water-gauge

  • 17 gage

    /geidʤ/ * danh từ - đồ cầm, vật cược, vật làm tin - găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu =to throw down the gage+ ném găng tay xuống đất để thách đấu * nội động từ - cầm; đặt cược * danh từ - (như) gauge * ngoại động từ - (như) gauge

    English-Vietnamese dictionary > gage

  • 18 wind-gage

    /'windgeid / Cách viết khác: (wind-gauge) /'windgeid / -gauge) /'windgeid / * danh từ - (kỹ thuật) cái đo gió

    English-Vietnamese dictionary > wind-gage

  • 19 altitude

    /'æltitju:d/ * danh từ - độ cao ((thường) so với mặt biển) - (số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao - địa vị cao - (toán học) độ cao, đường cao =altitude flight+ sự bay ở độ cao =altitude gauge (measurer)+ máy đo độ cao !to lose altitude - (hàng không) không bay được lên cao - hạ thấp xuống

    English-Vietnamese dictionary > altitude

См. также в других словарях:

  • Gauge — Gauge, n. [Written also gage.] 1. A measure; a standard of measure; an instrument to determine dimensions, distance, or capacity; a standard. [1913 Webster] This plate must be a gauge to file your worm and groove to equal breadth by. Moxon. [1913 …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Gauge — may refer to:In measurements:* American wire gauge, a measurement of diameter of a wire * Gauge (bore diameter), the diameter of a shotgun barrel * Stubs Iron Wire Gauge, which corresponds to the diameter of a hypodermic needle **See also * Sheet …   Wikipedia

  • gauge — [gāj] n. [ME < NormFr: see the GAUGE vt.] 1. a standard measure or scale of measurement 2. dimensions, capacity, thickness, etc. 3. any device for measuring something, as the thickness of wire, the dimensions of a machined part, the amount of… …   English World dictionary

  • Gauge — (g[=a]j), v. t. [imp. & p. p. {Gauged}; p. pr. & vb. n. {Gauging}] [OF. gaugier, F. jauger, cf. OF. gauge gauge, measuring rod, F. jauge; of uncertain origin; perh. fr. an assumed L. qualificare to determine the qualities of a thing (see… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Gauge — (ingl.) En lenguaje técnico, medida de la *distancia o el *hueco de ciertas cosas; por ejemplo, el tamaño del punto en los tejidos de punto, o la distancia entre los rieles de una *vía. * * * En física, las teorías extensamente aceptadas del… …   Enciclopedia Universal

  • Gauge — bezeichnet: Gauge (Technik), Maße für Größenangaben, speziell Eichmaße und Endmaße, sowie Messgeräte, speziell Messuhren, Messlehren oder Schieblehren Gauge (Fluss), Fluss in Nordwest England Gauge (Pornodarstellerin) (* 1980), amerikanische… …   Deutsch Wikipedia

  • gauge — (v.) ascertain by exact measurements, mid 15c., from Anglo Fr. gauge (mid 14c.), from O.N.Fr. gauger (O.Fr. jauger), from gauge gauging rod, perhaps from Frankish *galgo rod, pole for measuring (Cf. O.N. gelgja pole, perch, O.H.G. galgo; see… …   Etymology dictionary

  • Gauge — [geidʒ] das; <aus engl. gauge »Normalmaß« zu altfr. gauger »messen«, weitere Herkunft unsicher> in der Strumpffabrikation Maß zur Angabe der Maschenzahl u. damit zur Feinheit des Erzeugnisses; Abk.: gg …   Das große Fremdwörterbuch

  • gauge — [n] measure, standard barometer, basis, benchmark, bore, capacity, check, criterion, degree, depth, example, exemplar, extent, guide, guideline, height, indicator, magnitude, mark, meter, model, norm, pattern, rule, sample, scale, scope, size,… …   New thesaurus

  • gauge — sb. (fk.), gauge (mål for masketæthed i strik) …   Dansk ordbog

  • gauge — (chiefly US also gage) ► NOUN 1) an instrument that measures and gives a visual display of the amount, level, or contents of something. 2) the thickness, size, or capacity of a wire, sheet, tube, bullet, etc., especially as a standard measure. 3) …   English terms dictionary


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»