-
41 laughing-gas
/'lɑ:fiɳ'gæs/ * danh từ - (hoá học) khí tê (dùng khi chữa răng) -
42 marsh gas
/'mɑ:ʃ'gæs/ * danh từ - khí mêtan -
43 poison gas
/'pɔizn'gæs/ * danh từ - hơi độc, khí độc -
44 sewer gas
/'sjuə'gæs/ * danh từ - hơi cống -
45 sneezing gas
/'sni:ziɳ'gæs/ * danh từ - (quân sự) hơi độc làm hắt hơi -
46 tear-gas
/'tiə'gæs/ * danh từ - hơi làm chảy nước mắt -
47 waste
/weist/ * tính từ - bỏ hoang, hoang vu (đất) =waste land+ đất hoang =to lie waste+ để hoang; bị bỏ hoang - bị tàn phá =to lay waste+ tàn phá - bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi =waste gas; waste steam+ khí thừa =waste paper+ giấy lộn, giấy vứt đi =waste water+ nước thải, nước bẩn đổ đi - vô vị, buồn tẻ =the waste periods of history+ những thời kỳ vô vị của lịch sử * danh từ - sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang =the wastes of the Sahara+ sa mạc Xa-ha-ra - rác rưởi; thức ăn thừa - (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa =printing waste+ giấy in còn lại; giấy vụn sau khi đóng sách - sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí =it's a sheer waste of time+ thật chỉ phí thì giờ =to run (go) to waste+ uổng phí đi =to prevent a waste of gas+ để ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt * ngoại động từ - lãng phí =to waste one's time+ lãng phí thì giờ =to waste one's words+ nói uổng lời =waste not, want not+ không phung phí thì không túng thiếu - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ =to waste one's chance+ để lỡ cơ hội - bỏ hoang (đất đai) - tàn phá - làm hao mòn dần =a wasting disease+ một bệnh làm hao mòn sức khoẻ - (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì) * nội động từ - lãng phí, uổng phí =don't let water waste+ đừng để nước chảy phí đi - hao mòn =to waste away+ gầy mòn ốm yếu đi - (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...) =the day wastes+ ngày trôi qua -
48 carbonic
/kɑ:'bɔnik/ * tính từ - cacbonic =carbonic acid+ axit cacbonic =carbonic gas+ khí cacbonic -
49 carburet
/'kɑ:bjuret/ * ngoại động từ - pha cacbon; cho hoá hợp với cacbon !carburetted water gas - khí than ướt -
50 compressor
/kəm'praiz/ * danh từ - (kỹ thuật) máy nén, máy ép =air compressor+ máy nén không khí =gas compressor+ máy nén khí -
51 detonating
/'detouneitiɳ/ * tính từ - nổ =detonating gas+ khí nổ -
52 gasometer
/gæ'sɔmitə/ * danh từ - thùng đựng khí - (như) gas-meter -
53 noxious
/'nɔkʃəs/ * tính từ - độc, hại =noxious gas+ hơi độc =noxious chemicals+ chất độc hoá học -
54 obnoxious
/əb'nɔkʃəs/ * tính từ - khó chịu, đáng ghét, ghê tởm =obnoxious smell+ mùi khó chịu - (từ hiếm,nghĩa hiếm) độc =obnoxious gas+ hơi độc -
55 rare
/reə/ * tính từ - hiếm, hiếm có, ít có =a rare plant+ một loại cây hiếm =a rare opportunity+ cơ hội hiếm có =rare gas+ (hoá học) khí hiếm =rare earth+ (hoá học) đất hiếm - loãng =the rare atmosphere of the mountain tops+ không khí loâng trên đỉnh núi - rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui... =to have a rare time (fun)+ được hưởng một thời gian rất vui * tính từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào =rare beef+ bò tái =rare beefsteak+ bít tết còn lòng đào -
56 smell
/smel/ * danh từ - khứu giác =a fine sense of smell+ mũi thính - sự ngửi, sự hít =to have a smell at something+ ngửi cái gì - mùi =the smell of roses+ mùi hoa hồng - mùi thối, mùi ôi * ngoại động từ smelt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) smelled - ngửi, ngửi thấy, thấy mùi =I am sure I smell gas+ tôi cam đoan có mùi hơi đốt - cảm thấy, đoán được =do you smell anything unusual?+ anh có cảm thấy có điều gì không bình thường không? - đánh hơi tìm ra, đánh hơi tìm; (bóng) khám phá, phát hiện =to smell out a plot+ khám phá ra một âm mưu * nội động từ - có mùi, toả mùi =these flowers smell sweet+ những hoa này có mùi thơm dịu =to smell of garlic+ có nùi tỏi =this milk smells sour+ sữa này có mùi chua =to smell of jobberyd+ sặc mùi xoay xở =his talk smells of war+ bài nói của hắn sặc mùi chiến tranh !to smell about - đánh hơi - quen hơi (quen với một mùi gì) !to smell up - sặc mùi thối, sặc mùi ôi; làm nồng nặc mùi hôi thối !to smell of the lamp - (xem) lamp !to smell of the shop - quá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuật !to smell a rat - (nghĩa bóng) cảm thấy có âm mưu, nghi có sự dối trá -
57 step
/step/ * danh từ - bước, bước đi; bước khiêu vũ =to take a step forward+ tiến lên một bước =it is but a step to my house+ chỉ một bước thì đến nhà tôi =in step+ đúng bước, đều bước =out of step+ sai bước =to keep step+ đi đúng bước =to break step+ đi sai bước =in someone's steps+ nối bước ai, theo gương ai - bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ...) =a staircase of 50 steps+ cầu thang có 50 bậc - cấp bậc; sự thăng cấp =to get one's step+ được thăng cấp, được đề bạt - biện pháp =to take steps in a matter+ có biện pháp để giải quyết một vấn đề =a prudent step+ một biện pháp thận trọng - (hàng hải) bệ cột buồm - (kỹ thuật) gối trục * nội động từ - bước, bước đi - (+ into) bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào...) - (+ on) giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận =to step on someone's foot+ giẫm lên chân ai =to step on the gas+ dận ga tăng tốc độ (đen & bóng) * ngoại động từ - khiêu vũ, nhảy =to step it with somebody+ khiêu vũ với ai =to step the polka+ nhảy điệu pônca - ((thường) + out) đo bằng bước chân - làm bậc, làm bậc thang cho =he stepped the hill leading to his house+ anh ta làm bậc cho quả đồi dẫn đến căn nhà của anh ta - (hàng hải) dựng (buồm) lên bệ !to step aside - bước sang một bên - nói lạc đề !to step in - bước vào - can thiệp vào !to step out - bước ra một lát (khỏi phòng, nhà...) - ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)) đi đến chỗ hẹn hò với ai - bước dài - đo bằng bước chân !to step up - tới gần, tiến lại gần - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiến bước, tiến bộ - tăng cường, đẩy mạnh =to step up production+ đẩy mạnh sản xuất !to step it - khiêu vũ !to step on it - (thông tục) đi vội, rảo bước -
58 visibility
/,vizi'biliti/ * danh từ - tính chất có thể trông thấy được =the visibilityof a gas+ tính chất trông thấy được của một chất khí =high visibility+ (khí tượng) sự trông thấy rõ; tầm nhìn xa lớn - tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch
См. также в других словарях:
Gas — (et) … Kölsch Dialekt Lexikon
Gas — [ga:s], das; es, e: 1. a) unsichtbarer Stoff in der Form wie Luft: giftiges, brennbares, explosives Gas; einen Ballon mit Gas füllen; zu Gas werden; in der Flüssigkeit sind mehrere Gase aufgelöst. b) brennbares, zum Kochen und Heizen verwendetes… … Universal-Lexikon
gas — s.m.inv. 1a. FO ogni sostanza che, a temperatura e pressione normale, è allo stato aeriforme, in contrapposizione ai solidi e ai liquidi, e non presenta forma e volume propri 1b. TS fis., chim. sostanza aeriforme che si trova al di sopra della… … Dizionario italiano
Gas — (g[a^]s), n.; pl. {Gases} (g[a^]s [e^]z). [Invented by the chemist Van Helmont of Brussels, who died in 1644.] 1. An a[ e]riform fluid; a term used at first by chemists as synonymous with air, but since restricted to fluids supposed to be… … The Collaborative International Dictionary of English
gas — (Palabra inventada por el científico flamenco J. B. van Helmont en el siglo XVII, sobre el lat. chaos). 1. m. Fluido que tiende a expandirse indefinidamente y que se caracteriza por su pequeña densidad, como el aire. 2. Cada uno de los gases… … Diccionario de la lengua española
gas — sustantivo masculino 1. (no contable) Área: química Estado de la materia cuyas moléculas están en desorden y pueden separarse indefinidamente por la escasa atracción que existe entre ellas: El agua se convierte en gas al evaporarse. 2. (no… … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
gas — [gæs] noun gases PLURALFORM or gasses [countable, uncountable] a substance which is not solid or liquid at normal temperatures, and which usually cannot be seen: • Greenhouse gases are the direct result of pollution … Financial and business terms
gas — [gas] n. pl. gases or gasses [gas′iz] [ModL, altered by Van Helmont (1577 1644), Belgian chemist (with g pronounced, as in Du, as a voiced fricative) < Gr chaos, air (see CHAOS), term used by Paracelsus] 1. the fluid form of a substance in… … English World dictionary
Gas CS — Nombre (IUPAC) sistemático … Wikipedia Español
Gas — Gas. Die Eigenthümlichkeit der Gase, welche elastische Flüssigkeiten, Luftarten sind, besteht in dem Bestreben der kleinsten Theilchen, sich möglichst weit von einander zu entfernen, daher üben sie auf ihre Umgebung einen allseitigen Druck aus u … Pierer's Universal-Lexikon
Gas — (g[a^]s), v. t. [imp. & p. p. {Gassed} (g[a^]st); p. pr. & vb. n. {Gassing}.] 1. (Textiles) To singe, as in a gas flame, so as to remove loose fibers; as, to gas thread. [Webster 1913 Suppl.] 2. To impregnate with gas; as, to gas lime with… … The Collaborative International Dictionary of English