Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

galvanize

  • 1 anspornen

    - {to galvanize} mạ điện, làm phấn khởi, kích động, khích động - {to incite} khuyến khích, xúi giục - {to needle} khâu, nhể, châm, lách qua, len lỏi qua, kết tinh thành kim, châm chọc, chọc tức, khích, thêm rượu mạnh - {to stimulate} kích thích - {to wake (woke,woke) thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy, đánh thức, làm hồi tỉnh lại, làm sống lại, làm náo động, phá, làm dội lại, khêu gợi, gợi lại, thức canh - {to whet} mài, gợi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anspornen

  • 2 stimulieren

    - {to galvanize} mạ điện, làm phấn khởi, kích động, khích động - {to stimulate} kích thích, khuyến khích

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stimulieren

  • 3 verzinken

    - {to zinc} tráng kẽm, mạ kẽm, lợp bằng kẽm = verzinken (Eisen) {to galvanize}+ = verzinken (Architektur) {to dovetail}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verzinken

  • 4 anregen

    - {to animate} làm cho sống, làm cho có sinh khí, làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi, cổ vũ, làm phấn khởi - {to encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, động viên, giúp đỡ, ủng hộ - {to excite} kích thích &), kích động - {to fillip} búng, đánh nhẹ, đánh khẽ, kích thích, búng ngón tay, bật ngón tay - {to galvanize} mạ điện, khích động - {to incite} xúi giục - {to inspire} truyền, truyền cảm hứng cho, gây cảm hứng cho, gây, gây ra, hít vào, thở vào, linh cảm - {to invigorate} làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho, làm thêm hăng hái - {to motivate} thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy - {to stimulate} - {to suggest} gợi, làm nảy ra trong trí, đề nghị, đưa ra giả thuyết là, đề nghị thừa nhận là - {to titillate} cù, làm cho buồn cười - {to whet} mài = anregen (Appetit) {to sharpen}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anregen

  • 5 galvanisieren

    - {to electroplate} - {to galvanize} mạ điện, làm phấn khởi, kích động, khích động - {to plate} bọc sắt, bọc kim loại, mạ, sắp chữ thành bát - {to zinc} tráng kẽm, mạ kẽm, lợp bằng kẽm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > galvanisieren

  • 6 beleben

    - {to animate} làm cho sống, làm cho có sinh khí, làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi, cổ vũ, làm phấn khởi - {to brisk} làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên, to brisk up phấn khởi lên, vui lên - {to elevate} nâng lên, đưa lên, giương, ngẩng lên, ngước, cất cao, nâng cao, làm phấn chấn, làm hân hoan, làm hoan hỉ - {to enliven} làm hoạt động, chấn hưng, làm hưng thịnh, làm tươi sáng, làm vui vẻ - {to freshen} làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt, tươi mát, mát ra, mới đẻ con, lên sữa, + up) tắm rửa thay quần áo - {to galvanize} mạ điện, kích động, khích động - {to innervate} innerve, phân bố các dây thần kinh - {to inspirit} truyền sức sống cho, khuyến khích, làm hăng hái - {to invigorate} làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho, làm thêm hăng hái - {to liven} làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, kích thích, hoạt động lên, hăng hái lên, phấn khởi lên - {to quicken} làm tăng nhanh, đẩy mạnh, làm sống lại, làm tươi lại, làm nhộn lên, gợi lên, nhen lên, khêu, tăng tốc độ nhanh hơn, sống lại, tươi lại, hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên, bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng - {to revive} làm tỉnh lại, đem diễn lại, nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo, làm hào hứng, khơi lại, hồi sinh, phục hồi, đem thi hành lại, ban hành lại làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước - tỉnh lại, phấn khởi lại, hào hứng lại, khoẻ ra, hồi tỉnh, lại được thịnh hành, lại được ưa thích - {to stimulate} - {to variegate} điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu - {to vitalize} tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho - {to vivify} làm cho có sức sống = beleben [mit] {to relieve [with]}+ = beleben (Handel) {to encourage}+ = neu beleben (Biologie) {to rejuvenesce}+ = sich beleben {to come to life}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beleben

См. также в других словарях:

  • Galvanize — Gal va*nize, v. t. [imp. & p. p. {Galvanized}; p pr. & vb. n. {Galvanizing}.] [Cf. F. galvaniser.] 1. To affect with galvanism; to subject to the action of electrical currents. [1913 Webster] 2. To plate, as with gold, silver, etc., by means of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Galvanize — Galvanize. См. Оцинковывание. (Источник: «Металлы и сплавы. Справочник.» Под редакцией Ю.П. Солнцева; НПО Профессионал , НПО Мир и семья ; Санкт Петербург, 2003 г.) …   Словарь металлургических терминов

  • galvanize — I verb animate, arouse, astonish, astound, confound, dumbfound, electrify, enkindle, excite, fluster, foment, impress, infuse new life into, inspire, inspirit, overwhelm, petrify, put about, quicken, shock, spur on, stagger, startle, stimulate,… …   Law dictionary

  • galvanize — (v.) 1802, from Fr. galvaniser, from galvanisme (see GALVANISM (Cf. galvanism)). Figurative sense of excite, stimulate (as if by electricity) first recorded 1853. Meaning to coat with metal by means of galvanic electricity (especially to plate… …   Etymology dictionary

  • galvanize — (Amer.) gal·va·nize || gælvÉ™naɪz v. coat metal with a thin layer of zinc; application of an electric current (to a nerve, person, etc.); stimulate (also galvanise) …   English contemporary dictionary

  • galvanize — excite, stimulate, *provoke, quicken, pique Analogous words: rouse, arouse, rally, *stir, awaken, waken: electrify, *thrill, enthuse: kindle, fire (see LIGHT vb) …   New Dictionary of Synonyms

  • galvanize — [v] inspire, stimulate animate, arouse, astonish, awaken, commove, electrify, energize, excite, fire*, frighten, innervate, invigorate, jolt, motivate, move, pique, prime, provoke, quicken, shock, spur, startle, stir, stun, thrill, vitalize, wake …   New thesaurus

  • galvanize — (also galvanise) ► VERB 1) shock or excite into action. 2) (galvanized) (of iron or steel) coated with a protective layer of zinc. DERIVATIVES galvanization noun galvanizer noun. ORIGIN originally in the sense «stimulate by elect …   English terms dictionary

  • galvanize — [gal′və nīz΄] vt. galvanized, galvanizing [Fr galvaniser < galvanisme: see GALVANISM] 1. to apply an electric current to 2. to stimulate as if by electric shock; rouse; stir; spur 3. to plate (metal) with zinc, originally by galvanic action… …   English World dictionary

  • galvanize — v. (d; tr.) to galvanize into (to galvanize smb. into action) * * * [ gælvənaɪz] (d; tr.) to galvanize into (to galvanize smb. into action) …   Combinatory dictionary

  • galvanize — [19] The verb galvanize commemorates the work of Italian physicist Luigi Galvani (1737–98), who in 1762 discovered voltaic electricity by attaching the legs of dead frogs to pairs of different metals. It was first used literally, for the… …   The Hutchinson dictionary of word origins

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»