-
41 implicit
/im'plisit/ * tính từ - ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng =an implicit threat+ mối đe doạ ngầm - hoàn toàn tuyệt đối =implicit obedience+ sự tuân lệnh tuyệt đối - (toán học) ẩn =implicit function+ hàm ẩn -
42 increment
/'inkrimənt/ * danh từ - sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên - tiền lãi, tiền lời - (toán học) lượng gia, số gia =increment of a function+ lượng gia của một hàm -
43 irrational
/i'ræʃənl/ * tính từ - không hợp lý, phi lý - không có lý trí - (toán học) vô lý =irrational function+ hàm vô tỷ * danh từ - (toán học) số vô tỷ -
44 normal
/'nɔ:məl/ * tính từ - thường, thông thường, bình thường =normal temperature+ độ nhiệt bình thường - tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác =normal function+ hàm chuẩn tắc - (toán học) trực giao * danh từ - tình trạng bình thường, mức bình thường =situation returns to normal+ tình hình trở lại bình thường - (toán học) pháp tuyến - (vật lý) lượng trung bình - (y học) thân nhiệt bình thường - (hoá học) dung dịch đương lượng -
45 polynomial
/,pɔli'noumjəl/ * tính từ & danh từ - đa thức =polynomial function+ hàm đa thức -
46 primitive
/'primitiv/ * tính từ - nguyên thuỷ, ban sơ =primitive man+ người nguyên thuỷ =primitive communism+ chủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ - thô sơ, cổ xưa =primitive weapons+ vũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ - gốc (từ, mẫu) - (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên thuỷ =primitive group+ nhóm nguyên thuỷ =primitive function+ nguyên hàm * danh từ - (nghệ thuật) hoạ sĩ trước thời Phục hưng; tranh của hoạ sĩ trước thời Phục hưng - màu gốc - (ngôn ngữ học) từ gốc -
47 radical
/'rædikəl/ * tính từ - gốc, căn bản =radical change+ sự thay đổi căn bản - (chính trị) cấp tiến !the Radical Party - đảng Cấp tiến - (toán học) căn =radical function+ hàm căn =radical sign+ dấu căn - (thực vật học) (thuộc) rễ; mọc ở rễ - (ngôn ngữ học) gốc, (thuộc) gốc từ * danh từ - (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản - (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign) =radical of an algebra+ căn của một đại số - (hoá học) gốc - (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến - (ngôn ngữ học) thán từ -
48 regular
/'rəgjulə/ * tính từ - đều đều, không thay đổi; thường lệ =regular pulse+ mạch đập đều đều =a regular day for payment+ ngày trả lương theo thường lệ =a regular customer+ khách hàng thường xuyên - cân đối, đều, đều đặn =regular features+ những nét cân đối đều đặn =regular polygone+ (toán học) đa giác đều - trong biên chế =a regular official+ nhân viên trong biên chế =a regular doctor+ bác sĩ đã được công nhận chính thức - chuyên nghiệp =to have no regular profession+ không có nghề chuyên nghiệp - chính quy =regular function+ (toán học) hàm chính quy =regular army+ quân chính quy - hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc =a regular verb+ động từ quy tắc - quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc =to lead a regular life+ sống quy củ =regular people+ những người sống theo đúng giờ giấc - (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa =a regular guy (fellow)+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một anh chàng hoàn toàn (không chê vào đâu được) - (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo * danh từ - quân chính quy - (thông tục) khách hàng quen - (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức -
49 remainder
/ri'meində/ * danh từ - phần còn lại, chỗ còn lại =the remainder of his life+ quâng đời còn lại của ông ta - (toán học) dư, số dư =division with no remainder+ phép chia không có số dư =remainder function+ hàm dư - (pháp lý) quyền thừa kế - những loại sách ế (đem bán hạ giá) -
50 residue
/'rezidju:/ * danh từ - phần còn lại - phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...) - (toán học) thặng dư =residue of a function at a pole+ thặng dư của một hàm tại một cực - (hoá học) bã -
51 sequence
/'si:kwəns/ * danh từ - sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục =important events occur in rapid sequence+ những sự kiện quan trọng xảy ra liên tiếp - cảnh (trong phim) - (âm nhạc) phỏng chuỗi; khúc xêcăng - (ngôn ngữ học) sự phối hợp =sequence of tenses+ sự phối hợp các thời - (tôn giáo) bài ca xêcăng - (đánh bài) chuỗi quân bài cùng hoa (nối tiếp nhau) - (toán học) dãy =sequence of function+ dãy hàm =sequence of number+ dãy số -
52 sinusoidal
/'sainəsɔidəl/ * tính từ - (toán học) sin =sinusoidal function+ hàm sin -
53 tetrahedral
/'tetrə'hedrəl/ * tính từ - (toán học) (thuộc) khối bốn mặt, tứ diện =tetrahedral coordinates+ toạ độ tứ diện =tetrahedral function+ hàm tứ diện -
54 variable
/'veəriəbl/ * tính từ - có thể thay đổi - hay thay đổi; thay đổi, biến thiên =variable length+ chiều dài thay đổi =variable function+ hàm số biến thiên =variable flow+ dòng chảy biến thiên =variable wind+ gió hay thay đổi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) variable zone ôn đới * danh từ - (toán học) biến số - (hàng hải) gió thay đổi - (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên -
55 vegetative
/'vedʤitətiv/ * tính từ - (sinh vật học) sinh dưỡng =vegetative function+ chức năng sinh dưỡng - (thuộc) thực vật, (thuộc) cây cỏ - vô vị (cuộc đời) -
56 vital
/'vaitl/ * tính từ - (thuộc sự) sống, cần cho sự sống =vital function+ chức năng sống =vital power+ sức sống - sống còn, quan trọng =vital question+ vấn đề sống còn =of vital importance+ có tầm quan trọng sống còn - nguy hiểm đến tính mạng =vital mistake+ sai lầm nguy hiểm =vital wound+ vết thương nguy hiểm đến tính mạng - đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động =vital style+ văn phong sinh động !vital statistics - thống kê sinh đẻ giá thú - (thông tục) kích thước vòng ngực, thắt lưng và hông (đàn bà)
См. также в других словарях:
Function — Func tion, n. [L. functio, fr. fungi to perform, execute, akin to Skr. bhuj to enjoy, have the use of: cf. F. fonction. Cf. {Defunct}.] 1. The act of executing or performing any duty, office, or calling; performance. In the function of his public … The Collaborative International Dictionary of English
Function — may refer to:* Function (biology), explaining why a feature survived selection * Function (mathematics), an abstract entity that associates an input to a corresponding output according to some rule * Function (engineering), related to the… … Wikipedia
Function — Func tion (f[u^][ng]k sh[u^]n), Functionate Func tion*ate, v. i. To execute or perform a function; to transact one s regular or appointed business. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
function — I. noun Etymology: Latin function , functio performance, from fungi to perform; probably akin to Sanskrit bhuṅkte he enjoys Date: 1533 1. professional or official position ; occupation 2. the action for which a person or thing is specially fitted … New Collegiate Dictionary
function — Fluent Flu ent, n. 1. A current of water; a stream. [Obs.] [1913 Webster] 2. [Cf. F. fluente.] (Math.) A variable quantity, considered as increasing or diminishing; called, in the modern calculus, the {function} or {integral}. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Function word — Function words (or grammatical words) are words that have little lexical meaning or have ambiguous meaning, but instead serve to express grammatical relationships with other words within a sentence, or specify the attitude or mood of the speaker … Wikipedia
Function cost analysis — (FСА) (sometimes named function value analysis (FVA)) is the a method of technical and economic research of the systems for purpose to optimize a parity between system s (as product or service) consumer functions or properties (also known as… … Wikipedia
Function (mathematics) — f(x) redirects here. For the band, see f(x) (band). Graph of example function, In mathematics, a function associates one quantity, the a … Wikipedia
Function object — A function object, also called a functor or functional, is a computer programming construct allowing an object to be invoked or called as if it were an ordinary function, usually with the same syntax.Function objects are unrelated to functors in… … Wikipedia
Function pointer — A function pointer is a type of pointer in C, C++, D, and other C like programming languages, and Fortran 2003.[1] When dereferenced, a function pointer can be used to invoke a function and pass it arguments just like a normal function. In… … Wikipedia
Function point — A function point is a unit of measurement to express the amount of business functionality an information system provides to a user. Function points are the units of measure used by the IFPUG Functional Size Measurement Method. The IFPUG FSM… … Wikipedia