-
1 das Benzin
- {fuel} chất đốt, nhiên liệu, cái khích động - {gas} khí, khí thắp, hơi đốt, khí tê laughing gas), hơi độc, hơi ngạt, khí nổ, dầu xăng, chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào, chuyện huyên hoang khoác lác - {gasoline} dầu lửa, dầu hoả, xăng - {juice} nước ép, dịch, phần tinh hoa, phần tinh tuý, dầu, điện - {petrol} = das Benzin (Chemie) {benzine}+ = Benzin verfahren {to use up petrol driving about}+ -
2 die Brennstoffzelle
- {fuel cell} -
3 der Treibstoff
- {fuel} chất đốt, nhiên liệu, cái khích động - {juice} nước ép, dịch, phần tinh hoa, phần tinh tuý, xăng, dầu, điện - {propellant} cái đẩy đi, máy đẩy tới, chất nổ đẩy đạn -
4 die Kraftstoffeinspritzdüse
- {fuel injection pump}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kraftstoffeinspritzdüse
-
5 die Kraftstoffpumpe
- {fuel pump; petrol pump} -
6 das Tanklager
- {fuel depot; tank farm} -
7 die Benzinuhr
- {fuel consumption gauge} -
8 das Heizöl
- {fuel oil} -
9 der Kraftstoff
- {fuel} chất đốt, nhiên liệu, cái khích động - {gas} khí, khí thắp, hơi đốt, khí tê laughing gas), hơi độc, hơi ngạt, khí nổ, dầu xăng, chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào, chuyện huyên hoang khoác lác - {gasoline} dầu lửa, dầu hoả, xăng - {petrol} -
10 der Kraftstoffbehälter
- {fuel tank} -
11 der Brennstoff
- {combustible} số nhiều) chất đốt - {fuel} chất đốt, nhiên liệu, cái khích động = mit Brennstoff versehen {to fuel}+ = neuen Brennstoff einnehmen {to refuel}+ -
12 nähren
- {to feed (fed,fed) cho ăn, cho đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi, làm tăng, dùng làm đồng cỏ, cung cấp, nhắc bằng vĩ bạch, chuyền, ăn, ăn cơm, ăn cỏ - {to foment} xúi bẩy, xúi giục, khích, chườm nóng - {to foster} nuôi dưỡng, bồi dưỡng, ấp ủ, thuận lợi cho, khuyến khích, cỗ vũ, nâng niu, yêu quí - {to fuel} cung cấp chất đốt, lấy chất đốt - {to nourish} ôm - {to nurse} cho bú, trông nom, bồng, ãm, nựng, săn sóc, chữa, chăm chút, nâng niu), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên - {to nurture} giáo dục = sich nähren [von] {to feed (fed,fed) [on,upon]}+ -
13 die Preßkohlen
- {patent fuel} -
14 die Briketts
- {patent fuel} -
15 das Feuer
- {fervour} sự nóng gắt, sự nóng bỏng, sự nhiệt tình, sự hăng hái, sự tha thiết, sự sôi nổi - {fieriness} tính chất nóng bỏng, vị cay nồng, tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở - {fire} lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa), nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát, sự xúc động mạnh mẽ - nguồn cảm hứng, óc tưởng tượng linh hoạt - {flame} ngọn lửa, ánh hồng, cơn, cơn bừng bừng, người yêu, người tình - {go} sự đi, sức sống, sự thử, lần, hơi, cú, khẩu phần, suất, cốc, chén, hớp, việc khó xử, việc rắc rối, sự thành công, sự thắng lợi, sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực - {light} ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng, sự làm sáng tỏ - những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng - {mettle} khí chất, tính khí, dũng khí, khí khái, khí phách, nhuệ khí, tính hăng hái, lòng can đảm - {passion} cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ, tình dục, tình yêu, sự say mê, những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu, bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu - {spunk} sự gan dạ, khí thế, tinh thần, sự tức giận, sự nổi giận - {vehemence} sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội - {verve} mãnh lực, sự cao hứng = das Feuer (Edelstein) {brilliance; brilliancy}+ = am Feuer {before the fire}+ = ohne Feuer {fireless}+ = Feuer fangen {to catch fire; to fire; to ignite; to inflame; to kindle; to take fire}+ = das Feuer schüren {to mend the fire}+ = haben Sie Feuer? {do you have a light?}+ = ein Feuer machen {to start a fire}+ = das olympische Feuer {Olympic flame}+ = das Feuer einstellen {to cease fire}+ = Feuer einstellen! {cease firing!}+ = das bengalische Feuer {Bengal light}+ = durchs Feuer gehen [für] {to go through fire and water [for]}+ = Öl ins Feuer gießen {to add fuel to the fire; to fan the flame; to pour oil on fire}+ = mit Feuer bestreichen (Militär) {to rake}+ = durch Feuer beleuchtet {firelit}+ = mehrere Eisen im Feuer haben {to have two strings to one's bow}+ = darf ich Sie um Feuer bitten? {may I trouble you for a light?}+ = noch ein Eisen im Feuer haben {to have an arrow left in one's quiver}+ = gebranntes Kind scheut das Feuer {once bitten twice shy}+ = Gebranntes Kind scheut das Feuer. {Once bitten twice shy.}+ = ich habe noch andere Eisen im Feuer {I have other strings to my bow}+ = Für diesen Mann lege ich die Hand ins Feuer. {I put my shirt on that man.}+ -
16 tanken
- {to fuel} cung cấp chất đốt, lấy chất đốt -
17 die Feuerung
- {firing} sự đốt cháy, sự nung gạch, sự đốt lò, sự giật mình, sự bắn, cuộc bắn, chất đốt - {fuel} nhiên liệu, cái khích động - {furnace} lò, lò sưởi, cuộc thử thách, lò lửa) -
18 das Brennmaterial
- {firing} sự đốt cháy, sự nung gạch, sự đốt lò, sự giật mình, sự bắn, cuộc bắn, chất đốt - {fuel} nhiên liệu, cái khích động -
19 der Dieselkraftstoff
- {Derv; diesel fuel} -
20 die Nahrung
- {aliment} đồ ăn, sự cấp dưỡng, sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần - {diet} nghị viên, hội nghị quốc tế, ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày, đồ ăn thường ngày, chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng - {eating} sự ăn, thức ăn - {feed} sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô, bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, đạn, băng đạn - {feeding} sự nuôi lớn, sự bồi dưỡng, sự nhắc nhau bằng vĩ bạch, sự chuyền bóng - {food} món ăn, dinh dưỡng - {fuel} chất đốt, nhiên liệu, cái khích động - {grub} ấu trùng, con giòi, đồ nhậu, bữa chén đẫy, văn sĩ, viết thuê, người ăn mặc lôi thôi lếch thếch, người bẩn thỉu dơ dáy, người lang thang kiếm ăn lần hồi, người phải làm việc lần hồi - người phải làm việc vất vả cực nhọc, quả bóng ném sát đất, học sinh học gạo - {nourishment} sự nuôi, sự nuôi dưỡng, thực phẩm - {nurture} sự giáo dục - {nutriment} đồ ăn bổ, chất ăn bổ, chất dinh dưỡng - {sustenance} chất bổ, phương tiện sinh sống = die feste Nahrung {solid food; solids}+ = die leichte Nahrung {light diet}+ = die flüssige Nahrung {fluid food; liquid food; slops}+ = das Päckchen mit konzentrierter Nahrung (Militär) {k ration}+
См. также в других словарях:
fuel — fuel … Dictionnaire des rimes
fuel — [ fjul ] n. m. • 1944; fuel oil 1921; mot angl. « huile combustible » ♦ Anglic. Mazout. ⇒ fioul. ● fuel ou fuel oil nom masculin (anglais fuel, combustible, et oil, huile) Combustible liquide, brun foncé ou noir, plus ou moins visqueux, provenant … Encyclopédie Universelle
Fuel — Fu el, n. [OF. fouail, fuail, or fouaille, fuaille, LL. focalium, focale, fr. L. focus hearth, fireplace, in LL., fire. See {Focus}.] [Formerly written also {fewel.}] 1. Any matter used to produce heat by burning; that which feeds fire;… … The Collaborative International Dictionary of English
Fuel — Fu el, v. t. 1. To feed with fuel. [Obs.] [1913 Webster] Never, alas I the dreadful name, That fuels the infernal flame. Cowley. [1913 Webster] 2. To store or furnish with fuel or firing. [Obs.] [1913 Webster] Well watered and well fueled. Sir H … The Collaborative International Dictionary of English
Fuel — (englisch für Treibstoff) bezeichnet: Fuel (Computerspiel), ein Computerspiel Fuel (Band), eine US amerikanische Band ein Lied von Metallica auf dem Album ReLoad (Metallica) ein Album von Raised Fist … Deutsch Wikipedia
Fuel — Fuel: Fuel (песня) сингл американской рок группы Metallica. Fuel (игра) видеоигра в жанре автомобильных гонок … Википедия
fuel — s. m. 1. Combustível líquido marrom escuro ou preto, mais ou menos viscoso, proveniente da destilação do petróleo bruto. 2. fuel doméstico: gasóleo de aquecimento, de cor vermelha para se distinguir do carburante. = MAZUTE • Sinônimo geral: FUEL… … Dicionário da Língua Portuguesa
fuel — o fuel oil (del inglés) sustantivo masculino 1. (no contable) Combustible que procede del refinado y destilación del petróleo: El fuel se utiliza, sobre todo, como combustible para la cale facción … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
fuel — [fyo͞o′əl, fyo͞ol] n. [ME fewell < OFr fouaille < ML fuale, focale < foca, hearth, for L focus, fireplace: see FOCUS] 1. any material, as coal, oil, gas, wood, etc., burned to supply heat or power 2. fissile material from which nuclear… … English World dictionary
fuel up — [phrasal verb] : to put fuel into a car, airplane, etc. They fueled up for their long journey home. • • • Main Entry: ↑fuel … Useful english dictionary
fuel — [n] something providing energy ammunition, combustible, electricity, encouragement, food, gas, incitement, juice, material, means, nourishment, propellant, provocation; concepts 467,520,523,661 fuel [v] give energy to charge, fan, feed, fill ‘er… … New thesaurus