Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

frock

  • 1 der Kittel

    - {frock} áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday, váy yếm, áo dài, áo choàng - {overall} áo khoác, làm việc, quần yếm, quần chật ống - {smock} áo choàng trẻ con, áo bờ lu, áo lót phụ nữ - {tunic} áo chẽn, áo dài thắt ngang lưng, áo, vỏ = in einen Kittel kleiden {to frock}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kittel

  • 2 das Kleid

    - {dress} quần áo, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài - {frock} áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday, váy yếm, áo dài, áo choàng - {gown} áo tôga, giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít = das lange Kleid {robe}+ = das Kleid steht ihr {the dress becomes her}+ = ein auffälliges Kleid {a showy dress}+ = das tief ausgeschnittene Kleid {low dress}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kleid

  • 3 das Amt

    - {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {authority} uy quyền, quyền lực, quyền thế, uỷ quyền, số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục, người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện, tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin - căn cứ - {board} tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát - {central} tổng đài điện thoại - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {exchange} sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi, vật trao đổi, sự đổi tiền, nghề đổi tiền, sự hối đoái, cơ quan hối đoái, sự thanh toán nợ bằng hối phiếu, tổng đài - {function} chức năng, số nhiều) nhiệm vụ, buổi lễ, buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, hàm, hàm số, chức - {office} sự giúp đỡ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè, tài năng - {place} chỗ, địa điểm, địa phương, nhà, nơi ở, vị trí, địa vị, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, cương vị, cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng có tên riêng ở trước) - đoạn phố, thứ tự - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, cột than chống, bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện, hòm thư, chuyển thư, trạm thư, người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm, giấy viết thư khổ 50 x 40 cm - vị trí đứng gác, vị trí đóng quân, đồn bốt, quân đóng ở đồn, đồn, bốt, vị trí công tác, trạm thông thương buôn bán trading post), chức vị chỉ huy một thuyền chiến = im Amt sein {to be in office}+ = das lästige Amt {white elephant}+ = das kirchliche Amt {ministry}+ = das Auswärtige Amt {Foreign Office}+ = ein Amt antreten {to take up an office}+ = ein Amt bekleiden {to hold an office}+ = in ein Amt einführen {to install}+ = vom Amt zurücktreten {to resign office}+ = nicht mehr im Amt sein {to be out}+ = mit einem Amt bekleiden {to frock}+ = jemanden in ein Amt einsetzen {to institute someone into an office}+ = ein auf drei Jahre übertragenes Amt {an office tenable for three years}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Amt

  • 4 die Kutte

    - {cowl} mũ trùm đầu, cái chụp ống khói, capô - {frock} áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday, váy yếm, áo dài, áo choàng - {parka} áo paca

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kutte

См. также в других словарях:

  • Frock — has been used since Middle Englishas the name for an article of clothing for men and women ( see also clothing terminology). History of the frock Originally, a frock was a loose, long garment with wide, full sleeves, such as the habit of a monk… …   Wikipedia

  • Frock — (fr[o^]k), n. [F. froc a monk s cowl, coat, garment, LL. frocus, froccus, flocus, floccus, fr. L. floccus a flock of wool; hence orig., a flocky cloth or garment; cf. L. flaccus flabby, E. flaccid.] 1. A loose outer garment; especially, a gown… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • frock — [fräk] n. [ME frok < OFr froc, monk s habit (or ML froccus) < Frank * hrokk, cloak] 1. a robe worn by friars, monks, etc. 2. any of various other garments; specif., a) a tunic, mantle, or long coat formerly worn by men b) a smock or smock… …   English World dictionary

  • Frock — Frock, v. t. 1. To clothe in a frock. [1913 Webster] 2. To make a monk of. Cf. {Unfrock}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Frock — (engl.) heißt das Obergewand des Ordensgeistlichen, insbesondere der Benediktiner. Der Frock wird über dem Skapulier angelegt. Mitunter wurde auch das Büßergewand mit langen weiten Ärmeln, das die Füße unbedeckt ließ, Frock genannt. Dazu wurde… …   Deutsch Wikipedia

  • frock — [frɔk US fra:k] n [Date: 1300 1400; : French; Origin: froc] 1.) old fashioned a woman s or girl s dress ▪ a party frock 2.) a long loose piece of clothing worn by some Christian ↑monks …   Dictionary of contemporary English

  • frock — (n.) mid 14c., from O.Fr. froc a monk s habit (12c.), of unknown origin; perhaps from Frank. *hrok (Cf. O.H.G. hroc mantle, coat; O.N. rokkr, O.E. rocc, O.Fris. rokk, Ger. Rock coat ), from PIE root *rug to spin. Another theory traces it to M.L.… …   Etymology dictionary

  • frock — was originally a male garment, especially the mantle of a monk or priest. Discarded by men, the word came back into favour in the 19c as a synonym of gown or dress for women or girls. Fowler described it as a vogue word used ‘especially for a… …   Modern English usage

  • Frock — (engl.) hieß ursprünglich die Mönchskutte, dann der vorn schräg geschnittene englische Reitrock, der um die Mitte des 18. Jahrh. auf die Form der Röcke der Männer in Frankreich Einfluß gewann und zu ihrer Bezeichnung (frac, fraque) wohl auch den… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • frock — index clothe Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • frock — [n] women’s garment apron, clothing, dress, gown, habit, muumuu, robe; concept 451 …   New thesaurus

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»