Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

frippery

  • 1 der Firlefanz

    - {frippery} đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền, câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch, những vật linh tinh rẻ tiền - {nonsense} lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa, chuyện vô lý, lời nói càn, lời nói bậy, hành động ngu dại, hành động bậy bạ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Firlefanz

  • 2 das Zeug

    - {clobber} - {drapery} vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp, màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp - {fabric} công trình xây dựng, giàn khung, kết cấu, cơ cấu &), vải texile fabric), mặt, thớ - {stuff} chất, chất liệu, thứ, món, tiền nong, gỗ lạt, đạn, vải len, rác rưởi, chuyện vớ vẩn, ngón, nghề, môn, cách làm ăn = das dumme Zeug {nonsense}+ = dummes Zeug! {fiddle-de-dee!; fiddles!; stuff and nonsense!; tut}+ = das unnütze Zeug {junk}+ = das wertlose Zeug {duffer; frippery; goldbrick}+ = das miserable Zeug {punk}+ = das ungereimte Zeug {nonsense}+ = dummes Zeug reden {to talk nonsense; to twaddle}+ = sich ins Zeug legen {to get up steam; to sail in}+ = albernes Zeug reden {to talk nonsense}+ = stark ins Zeug gehen {to carry on}+ = unsinniges Zeug reden {to blather}+ = Er hat nicht das Zeug dazu. {He hasn't got it in him.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zeug

  • 3 nichtig

    - {empty} trống, rỗng, trống không, không, không có đồ đạc, không có người ở, rỗng tuếch, không có nội dung, vô nghĩa, hão, suông, đói bụng - {flatulent} đầy hơi, tự cao tự đại, huênh hoang rỗng tuếch - {flimsy} mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn - {frippery} - {frivolous} phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông, không đáng kể, vô tích sự - {futile} vô ích, không có hiệu quả - {inane} ngu ngốc, ngớ ngẩn, trống rỗng - {nugatory} vụn vặt, vô giá trị, vô dụng, vô hiệu, không có hiệu lực - {null} không có cá tính, không biểu lộ tâm tính, bằng không - {peddling} nhỏ nhặt, lặt vặt - {trivial} thường, bình thường, không quan trọng, không có tài cán gì, thông thường - {vain} không có kết quả, hão huyền, tự phụ, tự đắc - {vaporous} hơi nước, giống hơi nước, có tính chất của hơi nước, đầy hơi nước, hư ảo - {void} bỏ không, khuyết, không có người thuê, không có, không có giá trị = nichtig (Jura) {nude}+ = null und nichtig {null and void}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nichtig

  • 4 unbedeutend

    - {fractional} phân số, phân đoạn, rất nhỏ bé, bé li ti - {frippery} - {gewgaw} - {immaterial} vô hình, phi vật chất, không quan trọng, vụn vặt - {inconsiderable} không đáng kể, nhỏ bé - {inferior} dưới, thấp hơn, kém, thấp kém, tồi, hạ - {insignificant} tầm thường, đáng khinh, vô nghĩa - {jerkwater} - {light} sáng sủa, sáng, nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã - {minor} nhỏ, thứ yếu, em, bé, thứ - {minute} kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ - {negligible} - {nugatory} vô giá trị, vô dụng, vô hiệu, không có hiệu lực - {obscure} tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến - {peddling} nhỏ nhặt, lặt vặt - {petty} nhỏ mọn, nhỏ nhen, đê tiện, bậc dưới, tiểu - {remote} xa, xa xôi, xa xăm, xa cách, cách biệt, hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, qua loa, sơ sài, không đang kể, mong manh - {small} chật, yếu, loãng, ít, không nhiều, nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ, bần tiện, ti tiện, thấp hèn - {trifling} vặt, thường - {trivial} bình thường, không có tài cán gì, thông thường - {unimportant}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unbedeutend

  • 5 wertlos

    - {barren} cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, không sinh đẻ, không đem lại kết quả, khô khan - {catchpenny} loè loẹt, cốt chỉ bán lấy tiền - {chaffy} nhiều trấu, giống như trấu, vô giá trị, như rơm rác - {cheap} rẻ, rẻ tiền, đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, rẻ mạt, hạ, hạ giá - {crummy} mập mạp, phốp pháp, núng nính, nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều, không có giá trị - {dud} giả mạo, vô dụng, bỏ đi - {duff} - {feckless} yếu ớt, vô hiệu quả, vô ích, vô tích sự, thiếu suy nghĩ, không cẩn thận, thiếu trách nhiệm - {frippery} - {frivolous} phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông, không đáng kể, nhỏ mọn - {futile} không có hiệu quả - {gewgaw} - {gimcrack} - {halfpenny} - {hollow} rỗng, trống rỗng, đói meo, hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm, ốm ốm, rỗng tuếch, giả dối, không thành thật, hoàn toàn - {idle} ngồi rồi, không làm việc gì, không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác, không có công ăn việc làm, thất nghiệp, để không, không chạy, không tác dụng, không đi đến đâu - không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ - {naught} - {nought} - {nugatory} vụn vặt, vô hiệu, không có hiệu lực - {null} không có cá tính, không biểu lộ tâm tính, bằng không, không - {peddling} nhỏ nhặt, lặt vặt - {picayune} tầm thường, hèn hạ, đáng khinh - {punk} - {refuse} - {rubbishy} xoàng tồi, vô lý, bậy bạ, nhảm nhí - {shoddy} làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi - {tawdry} hào nhoáng - {trashy} tồi, không ra gì - {trifling} vặt, thường, không quan trọng - {trumpery} chỉ tốt mã, hào nhoáng bề ngoài, chỉ đúng bề ngoài - {twopenny} giá hai xu - {vain} không có kết quả, hão, hão huyền, tự phụ, tự đắc - {valueless} - {waste} bỏ hoang, hoang vu, bị tàn phá, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị, buồn tẻ - {worthless} không xứng đáng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wertlos

  • 6 der Flitter

    - {gaud} đồ trang trí loè loẹt, đồ trang hoàng loè loẹt, đồ trang sức loè loẹt, đình đám, hội hè = Flitter- {frippery; spangly; tinsel}+ = mit Flitter besetzen {to spangle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Flitter

См. также в других словарях:

  • Frippery — Frip per*y, n. [F. friperie, fr. fruper. See {Fripper}.] 1. Coast off clothes. [Obs.] B. Jonson. [1913 Webster] 2. Hence: Secondhand finery; cheap and tawdry decoration; affected elegance. [1913 Webster] Fond of gauze and French frippery.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Frippery — Frip per*y, a. Trifling; contemptible. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • frippery — 1560s, old clothes, cast off garments, from M.Fr. friperie old clothes, an old clothes shop, from O.Fr. freperie, feuperie old rags, rubbish (13c.), from frepe, feupe fringe; rags, old clothes, from L.L. faluppa chip, splinter, straw, fiber. The… …   Etymology dictionary

  • frippery — [n] waste, nonsense adornment, bauble, decoration, fanciness, fandangle*, flashiness, frill, fussiness, gaudiness, knickknack, meretriciousness, ornament, ostentation, pretentiousness, showiness, tawdriness, toy, trinket; concepts 655,824 Ant.… …   New thesaurus

  • frippery — ► NOUN (pl. fripperies) 1) showy or unnecessary ornament. 2) a tawdry or frivolous thing. ORIGIN Old French freperie second hand clothes , from frepe rag …   English terms dictionary

  • frippery — [frip′ər ē] n. pl. fripperies [orig., castoff clothes < Fr friperie < OFr freperie < frepe, a rag < ? ML faluppa, a shaving, straw] 1. cheap, gaudy clothes; tawdry finery 2. showy display in dress, manners, speech, etc.; affectation… …   English World dictionary

  • frippery — [[t]frɪ̱pəri[/t]] fripperies N UNCOUNT: also N in pl (disapproval) If you refer to something as frippery, you mean that it is silly or unnecessary, and only done or worn for pleasure [mainly BRIT] ...all the fripperies with which the Edwardian… …   English dictionary

  • frippery — UK [ˈfrɪpərɪ] / US noun [countable/uncountable] Word forms frippery : singular frippery plural fripperies something useless but attractive or enjoyable …   English dictionary

  • frippery — noun a) Ostentation, as in fancy clothing. 1892 Frederick Law Olmsted, Report by F.L.O. , April 1892. Quoted in 2003, , , Random House, ISBN 0609608444, page 170: b) Useless things; trifles. , [ Olmsted reiterated his insistence that in Chicago ] …   Wiktionary

  • frippery — noun (plural peries) Etymology: Middle French friperie, alteration of Old French freperie, from frepe old garment Date: 1568 1. obsolete a. cast off clothes b. archaic a place where old clothes are sold 2 …   New Collegiate Dictionary

  • frippery — /frip euh ree/, n., pl. fripperies. 1. finery in dress, esp. when showy, gaudy, or the like. 2. empty display; ostentation. 3. gewgaws; trifles. [1560 70; < F friperie, OF freperie, equiv. to frepe rag + erie ERY] * * * …   Universalium

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»