Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

frailty

  • 1 die Unkeuschheit

    - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ, điểm yếu, nhược điểm - {unchastity} tính không trong trắng, tính không trinh bạch, tính dâm dật, tính dâm ô

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unkeuschheit

  • 2 der Fehltritt

    - {false step} bước lỡ, bước hụt, sự sai lầm, sự lầm lỡ - {fault} sự thiếu sót, khuyết điểm, điểm lầm lỗi, tội lỗi, sự để mất hơi con mồi, phay, đứt đoạn, sự rò, sự lạc, sự hỏng, sự hư hỏng, sự giao bóng nhầm ô, quả bóng giao nhầm ô - {faux pas} sự lỗi lầm, sự vi phạm quy ước xã hội, lời nói lỡ, hành động tếu - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ, điểm yếu, nhược điểm - {lapse} sự lầm lẫn, sự sai sót, sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc, khoảng, quãng, lát, hồi, sự mất hiệu lực, sự mất quyền lợi, sự giảm độ nhiệt, sự giảm áp suất, dòng chảy nhẹ - {slip} sự trượt chân, điều lầm lỗi, sự lỡ, sự sơ suất, áo gối, áo choàng, váy trong, coocxê, tạp dề, dây xích chó, bến tàu, chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt - cành ghép, mầm ghép, cành giâm, nước áo, buồng sau sân khấu, quần xi líp, cá bơn con, bản in thử - {stumble} sự vấp, sự sẩy chân, sự nói vấp - {trip} cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, sự hụt chân, sai lầm, sai sót, lỗi, sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân - cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, sự nhả, thiết bị nhả = einen Fehltritt tun {to stumble}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fehltritt

  • 3 die Hinfälligkeit

    - {decrepitude} tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ, tình trạng hư nát, tình trạng đổ nát - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ, điểm yếu, nhược điểm - {impotence} sự bất lực, bệnh liệt dương - {infirmity} tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt, tính không cương quyết, tính không kiên định - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hinfälligkeit

  • 4 die Schwäche

    - {enervation} sự làm yếu, sự làm suy yếu - {failing} sự thiếu, sự không làm tròn, sự suy nhược, sự suy yếu, sự thất bại, sự phá sản, sự trượt, sự đánh trượt, thiếu sót, nhược điểm - {feebleness} sự yếu, sự yếu đuối, sự kém, sự nhu nhược, tính chất lờ mờ, tính chất không rõ, tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy - {flimsiness} tính chất mỏng manh, tính chất hời hợt, tính chất nông cạn, tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn - {foible} điểm yếu, đầu lưỡi kiếm - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ - {imperfect} thời quá khứ chưa hoàn thành - {impotence} sự bất lực, bệnh liệt dương - {infirmity} tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt, tính không cương quyết, tính không kiên định - {lameness} sự què quặt, sự đi khập khiễng, tính không chỉnh, tính không thoả đáng - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {slightness} tầm vóc mảnh khảnh, sự qua loa, sự sơ sài, sự không đáng kể - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo - {weakness} tính yếu đuối, tính yếu ớt, sự ốm yếu, tính mềm yếu, tính chất non kém, tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện = die Schwäche [für] {passion [for]; penchant [for]}+ = die Schwäche (Stimme) {tenuity}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schwäche

  • 5 die Zerbrechlichkeit

    - {fragility} tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng, tính mỏng mảnh, tính mỏng manh, sự yếu ớt, sự mảnh dẻ - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ, điểm yếu, nhược điểm - {frangibility}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zerbrechlichkeit

См. также в других словарях:

  • Frailty — Saltar a navegación, búsqueda Frailty Título Escalofrío Ficha técnica Dirección Bill Paxton Producción David Blocker David Kirschner Corey Sienega Guión …   Wikipedia Español

  • frailty — frail ty (fr[=a]l t[y^]), n.; pl. {frailties} (fr[=a]l t[i^]z). [OE. frelete, freilte, OF. frailet[ e], fr. L. fragilitas. See {Frail}, a., and cf. {Fragility}.] 1. The condition or quality of being frail, physically, mentally, or morally;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Frailty — ist: der Originaltitel des US amerikanischen Thrillers Dämonisch aus dem Jahr 2001 die Kurzform des Frailty Syndroms, siehe Gebrechlichkeit Diese Seite ist eine Begriffsklärung zur Unterscheidung mehrerer mit demselb …   Deutsch Wikipedia

  • frailty — I noun blemish, breakability, brittleness, debility, defect, defectiveness, deficiency, delicacy, demerit, destructibility, enervation, failing, failure, failure of strength, fallibility, fault, feebleness, flaw, flimsiness, foible, fragilitas,… …   Law dictionary

  • frailty — mid 14c., from O.Fr. fraileté frailty, weakness, from L. fragilitatem (nom. fragilitas), from fragilis fragile (see FRAGILITY (Cf. fragility)). Related: Frailties …   Etymology dictionary

  • frailty — *fault, failing, foible, vice Analogous words: defect, flaw, *blemish: infirmity, fragility, feebleness, weakness (see corresponding adjectives at WEAK) …   New Dictionary of Synonyms

  • frailty — [n] weakness, flaw Achilles heel*, blemish, daintiness, debility, decrepitude, defect, deficiency, delicacy, error, failing, fallibility, fault, feebleness, flimsiness, foible, foil, imperfection, infirmity, peccability, peccadillo, shortcoming,… …   New thesaurus

  • frailty — ► NOUN (pl. frailties) 1) the condition of being frail. 2) weakness in character or morals …   English terms dictionary

  • frailty — [frāl′tē] n. [ME frelete < OFr fraileté < L fragilitas, fragility] 1. the quality or condition of being frail; weakness; esp., moral weakness 2. pl. frailties any fault or failing arising from such weakness …   English World dictionary

  • frailty — [[t]fre͟ɪlti[/t]] frailties 1) N VAR If you refer to the frailties or frailty of people, you are referring to their weaknesses. ...the frailties of human nature. ...a triumph of will over human frailty. 2) N UNCOUNT Frailty is the condition of… …   English dictionary

  • Frailty — Emprise (film, 2001) Pour les articles homonymes, voir Emprise. Emprise Titre original Frailty Réalisation Bill Paxton Acteurs principaux Bill Paxton Matthew McConaughey …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»