Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

forth)

  • 1 hervor

    - {forth} về phía trước, ra phía trước, lộ ra, từ phía trong ra, ra khỏi = hinter.. hervor {from behind}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hervor

  • 2 heraus

    - {forth} về phía trước, ra phía trước, lộ ra, từ phía trong ra, ra khỏi - {out} ngoài, ở ngoài, ra ngoài, ra, hẳn, hoàn toàn hết, không nắm chính quyền, đang bãi công, tắt, không cháy, không còn là mốt nữa, to thẳng, rõ ra, sai khớp, trật khớp, trẹo xương, gục, bất tỉnh - sai, lầm, không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng, đã xuất bản, đã nở, đã được cho ra giao du, đã truyền đi, ở xa, quả = heraus aus {up from}+ = rund heraus {roundly}+ = heraus damit {out with it!}+ = offen heraus {straight out}+ = aus... heraus {from out of; from within}+ = von innen heraus {from within}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > heraus

  • 3 aufbieten

    (Kraft) - {to put forth} = aufbieten (Polizei) {to call out; to summon}+ = aufbieten (Energie) {to gather up; to muster}+ = aufbieten (Brautpaar) {to publish the bans of}+ = aufbieten (bot auf,aufgeboten) (Kraft) {to call forth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufbieten

  • 4 fort

    - {along} theo chiều dài, suốt theo, tiến lên, về phía trước, dọc theo, theo - {away} xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi, biến đi, mất đi, hết đi, không ngừng liên tục, không chậm trễ, ngay lập tức - {forth} ra phía trước, lộ ra, từ phía trong ra, ra khỏi - {forwards} forward - {gone} đã đi, đã đi khỏi, đã trôi qua, đã qua, mất hết, hết hy vọng, chết - {off} tắt, đi rồi, đứt, rời, hẳn, hết, thôi, nổi bật, khỏi, cách, phải, bên phải, ngoài, bên kia, mặt sau, mặt trái tờ giấy, mỏng manh, ôi, ươn, ốm, mệt, nhàn rỗi, nghỉ, vãn, phụ, nhỏ, hẻm, cút đi! Xéo = fort! {begone}+ = und so fort {and so forth; and so on}+ = ich muß fort {I must be off}+ = bleib nicht lange fort! {don't be long!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fort

  • 5 weiter

    - {additional} thêm vào, phụ vào, tăng thêm - {along} theo chiều dài, suốt theo, tiến lên, về phía trước, dọc theo, theo - {else} khác, nữa, nếu không - {farther} xa hơn, thêm hơn, hơn nữa, xa nữa, ngoài ra, vả lại - {forth} ra phía trước, lộ ra, từ phía trong ra, ra khỏi - {forwards} forward - {further} xa hơn nữa, bên kia, thêm nữa - {onward} - {ulterior} về sau, sau, tương lai, kín đáo, không nói ra = weiter! {go on!; keep going!}+ = weiter als {beyond}+ = längs weiter {along}+ = mach weiter! {go ahead!}+ = und so weiter {and so forth; and so on; et cetera; etc.}+ = so kommst du nicht weiter {this will not get you anywhere}+ = nichts weiter von etwas hören {to hear the last of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > weiter

  • 6 knattern

    - {to clatter} làm kêu vang, làm va vào nhau kêu lóc cóc, làm va vào nhau kêu lách cách, làm va vào nhau kêu loảng xoảng, làm ồn ào, làm huyên náo, chạm vào nhau kêu vang, chạm vào nhau kêu lóc cóc - chạm vào nhau kêu lách cách, chạm vào nhau kêu loảng xoảng, nói chuyện huyên thiên - {to rattle} kêu lách cách, kêu lạch cạch, rơi lộp bộp, chạy râm rầm, nói huyên thiên, nói liến láu, làm kêu lách cách, làm kêu lạch cạch, rung lách cách, khua lạch cạch..., đọc liến láu - đọc thẳng một mạch, vội thông qua, làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác... - {to rumble} động ầm ầm, đùng đùng, chạy ầm ầm, sôi ùng ục, quát tháo ầm ầm to rumble out, to rumble forth), nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết, phát hiện ra, khám phá ra = knattern (Gewehr) {to rat-tat}+ = knattern (barst,geborsten) {to crackle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > knattern

  • 7 vorwärts

    - {ahead} trước, về phía trước, ở thẳng phía trước, nhanh về phía trước, lên trước, hơn, vượt - {along} theo chiều dài, suốt theo, tiến lên, dọc theo, theo - {forth} ra phía trước, lộ ra, từ phía trong ra, ra khỏi - {forward} ở trước, phía trước, tiến về phía trước, tiến bộ, tiên tiến, chín sớm, đến sớm, sớm biết, sớm khôn, sốt sắng, ngạo mạn, xấc xược, về tương lai, về sau này, lên phía trước, ở phía mũi tàu - về phía mũi tàu - {onward} = vorwärts! {go ahead!; on; push on!; upon}+ = vorwärts treiben {to force along}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vorwärts

  • 8 veröffentlichen

    - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to issue} đưa ra, phát hành, lưu hành, in ra, phát, phát ra, để chảy ra, đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra, được đưa ra, được phát hành, được lưu hành, được in ra, xuất phát, bắt nguồn, là kết quả - là hậu quả, là dòng dõi, là lợi tức, là thu hoạch - {to promulgate} công bố, ban bố, ban hành, truyền bá - {to publish} xuất bản - {to release} làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi, tha, thả, phóng thích, miễn, giải thoát, đăng, đưa ra bán, nhường, nhượng, cắt dòng, nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch, ném, cắt, mở, cho giải ngũ, cho phục viên - làm bay ra, làm thoát ra = veröffentlichen (Buch) {to put forth}+ = wieder veröffentlichen {to republish}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > veröffentlichen

  • 9 ausstrecken

    - {to extend} duỗi thẳng, đưa ra, giơ ra, kéo dài, gia hạn, mở rộng, dàn rộng ra, làm việc dốc hết, dành cho, gửi tới, đánh giá, tịch thu, chép ra chữ thường, chạy dài - {to outstretch} kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, kéo dài ra hơn, kéo dài ra vượt quá - {to sprawl} nằm dài ra, nằm ườn ra, vươn vai, nguệch ngoạc, bò lan ngổn ngang, rải ngổn ngang - {to stretch} kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra, nong ra, lợi dụng, lạm dụng, nói phóng đại, nói ngoa, treo cổ, trải ra, chạy dài ra, giãn ra, rộng ra, co giãn, + out) nằm sóng soài, bị treo cổ = ausstrecken (Hand) {to put forth; to reach out}+ = sich ausstrecken [über] {to sprawl [across,over]}+ = sich wohlig ausstrecken {to stretch luxuriously}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausstrecken

  • 10 verdecken

    - {to blanket} trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi, làm cho không nghe thấy, làm nghẹt, phá, làm lấp tiếng đi, phủ lên, che phủ, hứng gió của, phạt tung chăn - {to cover} che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc, mặc quần áo, đội mũ, che chở, bảo vệ, yểm hộ, khống chế, kiểm soát, giấu, che giấu, che đậy, bao gồm, bao hàm, gồm, trải ra, đi được, đủ để bù đắp lại được - đủ để trả, nhằm, chĩa vào, ấp, nhảy, theo dõi để điện tin tức về nhà báo, bảo hiểm - {to disguise} trá hình, cải trang, nguỵ trang - {to hide (hid,hidden) lột da, đánh đòn, trốn, ẩn nấp, náu, giấu giếm, giữ kín, che khuất - {to hood} đội mũ trùm đầu, đậy mui lại, che bằng mui - {to mask} đeo mặt nạ cho, che kín, nguỵ trang bằng lực lượng tương xứng, đứng cản đằng trước, mang mặt nạ giả trang - {to obstruct} làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, ngăn, lấp, cản trở, gây trở ngại, phá rối - {to occult} che lấp, bị che khuất, bị che lấp - {to screen} chắn, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to shadow} che bóng, làm tối sầm, làm sa sầm, đánh bóng, + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra, theo dõi, dò - {to veneer} dán lớp gỗ tốt bên ngoài, đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài, che giấu dưới bề ngoài

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verdecken

  • 11 verkörpern

    - {to body} tạo nên một hình thể cho, + forth) thể hiện, tượng trưng - {to embody} là hiện thân của, biểu hiện, gồm, kể cả - {to impersonate} thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá, là hiện thân cho, đóng vai, thủ vai, nhại để làm trò, mạo nhận là - {to incarnate} tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là tượng trưng cho - {to materialize} vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật, thực hiện, hiện ra, duy vật hoá - {to represent} tiêu biểu cho, tượng trưng cho, tương ứng với, thay mặt, đại diện, miêu tả, hình dung, đóng, diễn, cho là - {to typify} làm mẫu cho, là điển hình của = etwas verkörpern {to be representative of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verkörpern

  • 12 die Blüten

    - {flowerage} hoa, sự nở hoa, sự khai hoa = Blüten treiben {to blossom; to put forth blossoms}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Blüten

  • 13 der Tag

    - {date} quả chà là, cây chà là, ngày tháng, niên hiệu, niên kỷ, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, tuổi tác, đời người, sự hẹn hò, sự hẹn gặp - {day} ban ngày, ngày, ngày lễ, ngày kỷ niệm, thời buổi, thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh, thời kỳ thanh xuân, ngày thi đấu, ngày giao chiến, sự chiến thắng, sự thắng lợi, mặt ngoài - vỉa nằm sát mặt đất - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng - sự làm sáng tỏ, những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng = pro Tag {a day}+ = Guten Tag {Good Day; Good afternoon}+ = guten Tag {how do you do}+ = jeden Tag {every day}+ = der helle Tag {broad day}+ = der freie Tag {day out; holiday; off day}+ = Guten Tag! {how are you?}+ = der Tag danach {the day after}+ = Tag für Tag {day after day; day by day}+ = der nächste Tag {the next day}+ = der heutige Tag {today}+ = mitten am Tag {in broad daylight}+ = einmal am Tag {once a day}+ = den ganzen Tag {all day; all day long}+ = der sehr heiße Tag {scorcher}+ = an welchem Tag? {on what day?}+ = ein solcher Tag {such a day}+ = an den Tag legen {to betray oneself; to breathe; to set forth; to signalize}+ = der arbeitsfreie Tag {day off; playday}+ = der unglückliche Tag {black-letter day}+ = jeden zweiten Tag {every other day}+ = am hellichten Tag {in broad daylight}+ = der entscheidende Tag {day}+ = der gerichtsfreie Tag (Jura) {dies non}+ = an den Tag bringen {to bring out}+ = ein so schöner Tag {so nice a day}+ = der ereignisreiche Tag {field-day}+ = der geschäftsfreie Tag (Kommerz) {dies non}+ = den ganzen Tag über {all day long}+ = bis zum heutigen Tag {down to the present day; up to this day}+ = ein regnerischer Tag {a fine day for ducks}+ = die Nachtaufnahme am Tag {day-for-night-shot}+ = er verschlief den Tag {he slept away the day}+ = den lieben langen Tag {all day long; the whole blessed day}+ = einen großen Tag haben {to have a field day}+ = in den Tag hineinleben {to lead a happy-go-lucky life}+ = in den Tag hineinreden {to talk at large}+ = ich habe einen Tag frei {I have a day off}+ = seinen großen Tag haben {to have a field day}+ = an einem bestimmten Tag {on a given day}+ = jemandem den Tag retten {to make someone's day}+ = einen Tag um den anderen {on alternate days}+ = einen um den anderen Tag {every other day}+ = das passiert nicht jeden Tag {that does not happen every day}+ = Sie haben einen Tag frei. {You've a day off.}+ = er geht jeden Tag dorthin {he will got there every day}+ = einen schwarzen Tag haben {to strike a bad patch}+ = er nimmt sich einen Tag frei {he is taking a day off}+ = Es wurde ein strahlender Tag. {the day turned out to be a fine one.}+ = Er hatte einen schlechten Tag. {It was his off day.}+ = jeden Tag fühlte sie sich schlechter {each day she felt worse}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tag

  • 14 auffahren

    - {to drift} trôi giạt, bị cuốn đi, chất đống lê, buông trôi, để mặc cho trôi đi, có thái độ thụ động, phó mặc cho số phận, trôi đi, trôi qua, theo chiều hướng, hướng theo, làm trôi giạt - cuốn đi, thổi thành đông, phủ đầy những đống cát, phủ đầy những đống tuyết, đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ - {to flame} + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng, bùng lên, bừng lên, nổ ra, phừng phừng, ra bằng lửa, hơ lửa - {to jerk} giật mạnh thình lình, xốc mạnh thình lình, đẩy mạnh thình lình, xoắn mạnh thình lình, thúc mạnh thình lình, ném mạnh thình lình, + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng - chạy xóc nảy lên, đi trục trặc, co giật, lạng thành lát dài ướp muối phơi nắng = auffahren [von] {to jump [from]}+ = auffahren (Essen) {to bring on}+ = auffahren (Marine) {to run aground}+ = auffahren (Geschütz) {to place}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > auffahren

  • 15 beschatten

    - {to shade} che bóng mát cho, che, làm tối sầm, làm sa sầm, đánh bóng, tô đậm dần, tô nhạt dần, điều chỉnh độ cao, + off) đậm dần lên, nhạt dần đi, chuyền dần sang màu khác, thay đổi sắc thái - {to shadow} che bóng, + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra, theo dõi, dò - {to tail} thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống, đặt vào tường, cột vào, buộc vào, nối vào, theo sát, bám sát gót

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschatten

  • 16 sprossen

    - {to shoot forth}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sprossen

  • 17 auslaufen

    - {to bleed (bled,bled) chảy máu, mất máu, rỉ nhựa, đổ máu, hy sinh, lấy máu, bòn rút,) hút máu hút mủ, dốc túi, xuỳ tiền ra, bị bòn rút, thương xót, đau đớn - {to end} kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là - {to eventuate} hoá ra là, thành ra là, + in) kết thúc, xảy ra - {to spill (spilt,spilt) làm tràn, làm đổ, đánh đổ, làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe, tràn ra, chảy ra, đổ ra = auslaufen (Schiff) {to leave harbour; to put forth}+ = auslaufen (Marine) {to go (went,gone); to put off; to put out}+ = auslaufen (Produkt) {to phase out}+ = auslaufen (Vertrag) {to expire}+ = auslaufen (Produktion) {to be discontinued}+ = auslaufen (lief aus,ausgelaufen) {to ooze}+ = auslaufen (lief aus,ausgelaufen) [in] {to issue [in]}+ = spitz auslaufen {to end in a point}+ = konisch auslaufen {to taper off}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > auslaufen

  • 18 entflammen

    - {to electrify} cho nhiễm điện, cho điện giật, điện khí hoá, làm giật nảy người, kích thích - {to fan} quạt, thổi bùng, xúi giục, trải qua theo hình quạt, thổi hiu hiu, xoè ra như hình quạt - {to fire} đốt cháy, đốt, làm nổ, bắn, làm đỏ, nung, sấy, khử trùng, thải, đuổi, sa thải, khuyến khích, làm phấn khởi, bắt lửa, cháy, bốc cháy, nóng lên, rực đỏ, nổ, nổ súng, chạy - {to flame} + away, forth, out, up) cháy, cháy bùng, bùng lên, bừng lên, nổ ra, phừng phừng, ra bằng lửa, hơ lửa - {to inflame} châm lửa vào, khích động mạnh, làm nóng bừng, làm đỏ bừng, làm viêm, làm sưng tấy, bị khích động mạnh, nóng bừng, đỏ bừng, viêm, sưng tấy - {to kindle} nhen, nhóm, làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên, nhen lên, khơi, gợi, gây, khích động, ánh lên, rực lên, ngời lên, bị khích động, bừng bừng - {to rouse} khua, khuấy động, đánh thức, làm thức tỉnh, khêu gợi, khuấy, chọc tức, làm nổi giận, kéo mạnh, ra sức kéo, + up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh, muối = entflammen (Leidenschaft) {to burn (burnt,burnt)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entflammen

  • 19 heute

    - {this day; today} = ab heute {from today on}+ = bis heute {so far; till this day; to date; to this day; up to date}+ = noch heute {this very day}+ = heute früh {this morning}+ = von heute an {from this day forth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > heute

  • 20 ausstoßen

    - {to discriminate} phân biệt, phân biệt nhận rõ sự khác nhau, tách bạch ra, đối xử phân biệt - {to ejaculate} thốt ra, văng ra, phóng - {to eject} tống ra, làm vọt ra, phụt ra, phát ra, đuổi khỏi, đuổi ra - {to expel} trục xuất, đuổi, làm bật ra - {to jet} phun ra thành tia, làm bắn tia - {to produce} trình ra, đưa ra, giơ ra, sản xuất, chế tạo, viết ra, xuất bản, gây ra, đem lại, sinh đẻ, kéo dài - {to utter} nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ, cho lưu hành, phát hành = ausstoßen [aus] {to eliminate [from]}+ = ausstoßen (Fluch) {to belch}+ = ausstoßen (Rauch) {to vomit}+ = ausstoßen (Seufzer) {to heave (hove,hove)+ = ausstoßen [von,aus] {to extrude [from]}+ = ausstoßen (Produktion) {to turn out}+ = ausstoßen [gegen] (Worte) {to hurl [at]}+ = ausstoßen (stieß aus,ausgestoßen) {to outcast; to send forth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausstoßen

См. также в других словарях:

  • Forth — Saltar a navegación, búsqueda Para otros usos de este término, véase Forth (desambiguación). Forth o FORTH es un lenguaje de programación para computadores y un ambiente de programación ideado por Charles H. Moore y Elisabeth Rather entre los… …   Wikipedia Español

  • FORTH — wurde von Charles H. Moore 1969 entwickelt und ist in erster Linie als Programmiersprache bekannt geworden. Forth ist aber nicht nur eine Programmiersprache, sondern gleichzeitig ein Betriebssystem und eine Entwicklungsumgebung zur Erstellung von …   Deutsch Wikipedia

  • Forth — Семантика: императивный Тип исполнения: интерпретатор/компилятор Появился в: 1971 г. Автор(ы): Чарльз Х. Мур Основные реализации: gForth, pForth, kForth, SP Forth[1], win32forth …   Википедия

  • Forth — Forth, v.[AS. for[eth], fr. for akin to D. voort, G. fort [root]78. See {Fore}, {For}, and cf. {Afford}, {Further}, adv.] 1. Forward; onward in time, place, or order; in advance from a given point; on to end; as, from that day forth; one, two,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Forth of — Forth Forth, v.[AS. for[eth], fr. for akin to D. voort, G. fort [root]78. See {Fore}, {For}, and cf. {Afford}, {Further}, adv.] 1. Forward; onward in time, place, or order; in advance from a given point; on to end; as, from that day forth; one,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Forth — may refer to:* Forth (programming language), a stack oriented computer programming language * Forth (album), album by British rock band The Verve * River Forth, a major river in Scotland * Firth of Forth, the estuary and sea bay widening out from …   Wikipedia

  • forth — forth·come; forth·com·er; forth·com·ing·ness; forth; forth·ward; forth·com·ing; forth·right; forth·right·ly; forth·right·ness; forth·tell·er; …   English syllables

  • forth — S2 [fo:θ US fo:rθ] adv [: Old English;] 1.) and so forth used to refer to other things of the type you have already mentioned, without actually naming them = ↑et cetera ▪ She started telling me about her bad back, her migraines, and so forth. 2.) …   Dictionary of contemporary English

  • forth — [ fɔrθ ] adverb LITERARY ** 1. ) away from a place: Go forth and spread the word of God. 2. ) forward or out: He drew forth an envelope. Her first novel brought forth the scorn of critics. from that day/moment/time etc. forth LITERARY after that… …   Usage of the words and phrases in modern English

  • forth — The phrase and so forth is a less common and somewhat more literary alternative for and so on, used after the enumeration of items that could be continued further. There is no difference in meaning, despite the associations of assertiveness that… …   Modern English usage

  • Forth — [fôrth] 1. Forth river in SE Scotland, flowing east into the Firth of Forth: 65 mi (105 km) 2. Firth of long estuary of the Forth, flowing into the North Sea: 51 mi (82 km) …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»