-
1 foreign
/'fɔrin/ * tính từ - (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài =foreign languagers+ tiếng nước ngoài =foreign trade+ ngoại thương =foreign affairs+ việc ngoại giao =the Foreign Office+ bộ trưởng ngoại giao (Anh) =the Foreign Secretary+ bộ trưởng ngoại giao (Anh) - xa lạ; ngoài, không thuộc về =this is foreign to the subject+ cái đó không thuộc vào vấn đề - (y học) ngoài, lạ =a foreign body+ vật lạ, vật ngoài - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác -
2 foreign
adj. Txawv teb chaws -
3 foreign letter-paper
/'fɔrin'letə,peipə/ * danh từ - giấy viết thư mỏng -
4 foreign-born
/'fɔrin'bɔ:n/ * tính từ - sinh ở nước ngoài -
5 minister
/'ministə/ * danh từ - bộ trưởng !Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister - bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng !the Council of Ministers - hội đồng bộ trưởng - (ngoại giao) công sứ =minister plenipotentiary+ công sứ toàn quyền - người thừa hành, người trợ thủ, tay sai - (tôn giáo) mục sư !Minister of State - Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ !the Prime Minister - Thủ tướng * động từ - (+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc =to minister to the wants os a sick man+ chăm sóc chu đáo một người ốm - (tôn giáo) làm mục sư - (từ cổ,nghĩa cổ) cung cấp, cấp -
6 affair
/ə'feə/ * danh từ - việc =it's my affair+ đây là việc (riêng) của tôi =mind your own affair+ hãy lo lấy việc của anh - (số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ =internal affair of a country+ công việc nội bộ của một nước =Department of Home affair+ bộ nội vụ =Department of Foreign affairs+ bộ ngoại giao - chuyện tình, chuyện yêu đương - chuyện vấn đề =affair of honour+ vấn đề danh dự; cuộc đọ kiếm - việc buôn bán; việc giao thiệp =a profitable affair+ việc buôn bán có lời =to have an affair with somebody+ có việc giao thiệp với ai - (thông tục) cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện =this motor-cycle is a very complicated affair+ cái mô tô này thật là một món phức tạp quá - (quân sự) trận đánh nhỏ -
7 bent
/bent/ * danh từ - khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng =to have a natural bent for foreign languages+ có khiếu về ngoại ngữ !to follow one's bent - theo những năng khiếu của mình !to the top of one's bent - thoả chí, thoả thích * danh từ - (thực vật học) cỏ ống - (thực vật học) cỏ mần trầu - bãi cỏ * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bend -
8 community
/kə'mju:niti/ * danh từ - dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...) =we must work for the welfare of the community+ chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của nhân dân - phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...) =a religious community+ giáo phái =the foreign community in Paris+ nhóm người ngoại quốc ở Pa-ri - sở hữu cộng đồng, sở hữu chung =community of religion+ cộng đồng tôn giáo =community of interest+ cộng đồng quyền lợi - (the community) công chúng, xã hội !community centre - câu lạc bộ khu vực !community singing - đồng ca, sự hát tập thể -
9 currency
/'kʌrənsi/ * danh từ - sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ) - tiền, tiền tệ =foreign currency+ tiền nước ngoài, ngoại tệ =paper currency+ tiền giấy - (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành =to gain currency+ trở thành phổ biến -
10 f.o.
/ef'ou/ * (viết tắt) của Foreign Office bộ ngoại giao Anh -
11 language
/'læɳgwidʤ/ * danh từ - tiếng, ngôn ngữ =foreign languages+ tiếng nước ngoài =the language of diplomacy+ ngôn ngữ ngoại giao =dead language+ từ ngữ =living language+ sinh ngữ - lời nói =bad language+ lời nói thô tục, lời nói thô bỉ - cách diễn đạt, cách ăn nói -
12 legion
/'li:dʤən/ * danh từ - quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mâ, từ ba đến sáu nghìn người) - nhiều, vô số; đoàn, lũ =their name is Legion+ chúng đông vô số kể !the foreign legion - đội lính lê dương (Pháp) !Legion of Honour - Bắc đẩu bội tinh (Pháp) -
13 market
/'mɑ:kit/ * danh từ - chợ =to go to market+ đi chợ - thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng =the foreign market+ thị trường nước ngoài - giá thị trường; tình hình thị trường =the market fell+ giá thị trường xuống =the market rose+ giá thị trường lên =the market is quiet+ tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn !to bring one's eggs (hogs) to a bad market (to the wrong market) - làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai !to make a market of one's honour - bán rẻ danh dự * ngoại động từ - bán ở chợ, bán ở thị trường * nội động từ - mua bán ở chợ -
14 master
/'mɑ:stə/ * danh từ - chủ, chủ nhân =masters and men+ chủ và thợ =master of the house+ chủ gia đình - (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn) - thầy, thầy giáo =a mathematies master+ thầy giáo dạy toán - (the master) Chúa Giê-xu - cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai) ! Master Chales Smith - cậu Sac-lơ-Xmít - cử nhân !Master of Arts - cử nhân văn chương - người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông =master of feace+ kiện tướng đánh kiếm; người tranh luận giỏi =to make oneself a master of many foreign languages+ trở thành tinh thông rất nhiều ngoại ngữ - người làm chủ, người kiềm chế =to be the master of one's fate+ tự mình làm chủ được số mện của mình - thợ cả - đấu trường, chủ, người đứng đầu, người chỉ huy !Master of Ceremonies - quan chủ tế - nghệ sĩ bậc thầy - hiệu trưởng (một số trường đại học) !like master like man - (xem) like * tính từ - làm chủ, đứng đầu - bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông - làm thợ cả (không làm công cho ai) - (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy) * ngoại động từ - làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy - kiềm chế, trấn áp, không chế =to master one's temper+ kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh - (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua =to master one's difficulties+ khắc phục được mọi sự khó khăn - trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt =to master the English language+ nắm vững tiếng Anh -
15 ministry
/'ministri/ * danh từ - Bộ =the Ministry of Foereign Trade+ bộ ngoại thương =the Ministry of National Defense+ bộ quốc phòng =the Foreign Ministry+ bộ ngoại giao - chính phủ nội các =to form a ministry+ thành lập chính phủ - chức bộ trưởng; nhiệm kỳ bộ trưởng - (tôn giáo) đoàn mục sư =to enter the ministry+ trở thành mục sư -
16 mission
/'miʃn/ * danh từ - sứ mệnh, nhiệm vụ =the mission of the poets+ sứ mệnh của các nhà thơ =to complete one's mission successfully+ hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ =air mission+ đợt bay, phi vụ - sự đi công cán, sự đi công tác - phái đoàn =an economic mission+ phái đoàn kinh tế =a diplomatic mission+ phái đoàn ngoại giao - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công sứ, toà đại sứ - sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo =a foreign mission+ hội truyền giáo ở nước ngoài =a home mission+ hội truyền giáo ở trong nước -
17 office
/'ɔfis/ * danh từ - sự giúp đỡ =by the good offices of...+ nhờ sự giúp đỡ của... - nhiệm vụ - chức vụ =to take (enter upon) office+ nhận chức, nhậm chức =to resign (leave) office+ từ chức - lễ nghi =to perform the last offices to someone+ làm lễ tang cho ai - (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính =to say office+ đọc kinh, cầu kinh !Office for the Dead - lễ truy điệu - cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy - chi nhánh, cơ sở (hãng buôn) - bộ !the Foreign Office - bộ Ngoại giao (Anh) - (số nhiều) nhà phụ, chái, kho - (từ lóng) lời gợi ý, hiệu =to give the office+ ra hiệu =to take the office+ nhận (nắm được) ý ra hiệu !the Holy Office - toà án tôn giáo -
18 perfect
/'pə:fikt/ * tính từ - hoàn hảo, hoàn toàn =a perfect stranger+ người hoàn toàn xa lạ =a perfect likeness+ sự giống hoàn toàn, sự giống hệt =perfect nonsense+ điều hoàn toàn vô lý =a perfect work of art+ một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo - thành thạo =to be perfect in one's service+ thành thạo trong công việc - (ngôn ngữ học) hoàn thành =the perfect tense+ thời hoàn thành - (thực vật học) đủ (hoa) - (âm nhạc) đúng (quãng) =perfect fifth+ quâng năm đúng * danh từ - (ngôn ngữ học) thời hoàn thành * ngoại động từ - hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn - rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi =to perfect oneself in a foreign language+ tự trau dồi cho thật giỏi về một ngoại ngữ -
19 policy
/'pɔlisi/ * danh từ - chính sách (của chính phủ, đảng...) =foreign policy+ chính sách đối ngoại - cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động =it is the best policy+ đó là đường lối tốt nhất, đó là cách xử sự tốt nhất - sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc) - (Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài) * danh từ - hợp đồng, khế ước =insurance policy; policy of insurance (assurance)+ hợp đồng bảo hiểm -
20 profess
/profess/ * ngoại động từ - tuyên bố, bày tỏ, nói ra =to profess oneself satisfied with...+ tuyên bố là hài lòng với... - tự cho là, tự xưng là, tự nhận là =to profess to know several foreign languages+ tự cho là biết nhiều tiếng nước ngoài =to profess to be a scholar+ tự xưng là một học giả =to profess to be ignorant+ tự nhận là dốt nát - theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)... =to profess Buddhism+ theo đạo Phật - hành nghề, làm nghề =to profess law+ làm nghề luật - dạy (môn gì...) =to profess history+ dạy sử * nội động từ - dạy học, làm giáo sư
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Foreign — For eign, a. [OE. forein, F. forain, LL. foraneus, fr. L. foras, foris, out of doors, abroad, without; akin to fores doors, and E. door. See {Door}, and cf. {Foreclose}, {Forfeit}, {Forest}, {Forum}.] 1. Outside; extraneous; separated; alien; as … The Collaborative International Dictionary of English
foreign — for·eign adj: not being within the jurisdiction of a political unit (as a state); esp: being from or in a state other than the one in which a matter is being considered a foreign company doing business in South Carolina a foreign executor… … Law dictionary
Foreign — may refer to:*Foreign corporation, a corporation that can do business outside its jurisdiction *Foreign key, a constraint in a relational database *Foreign language, a language not spoken by the people of a certain place *Foreign policy, how a… … Wikipedia
foreign — [fôr′in, fär′in] adj. [ME forein < OFr forein, forain < LL foranus, foreign, orig., external < L foras, out of doors, orig. acc. pl. of OL fora, DOOR] 1. situated outside one s own country, province, locality, etc. [foreign lands] 2. of … English World dictionary
foreign — UK US /ˈfɒrɪn/ adjective ► in or from a country that is not your own: a foreign brand/company/firm »The company represents some foreign brands as their agents or distributors. foreign capital/debt/investment »The country needs to attract foreign… … Financial and business terms
foreign — ► ADJECTIVE 1) of, from, in, or characteristic of a country or language other than one s own. 2) dealing with or relating to other countries. 3) coming or introduced from outside. 4) (foreign to) strange and unfamiliar to. 5) (foreign to) not… … English terms dictionary
foreign — (adj.) mid 13c., ferren, foreyne out of doors, from O.Fr. forain strange, foreign; outer, external, outdoor; remote, out of the way (12c.), from M.L. foranus on the outside, exterior, from L. foris outside, lit. out of doors, related to for1s… … Etymology dictionary
foreign — [adj1] from another country, experience adopted, alien, alienated, antipodal, barbarian, barbaric, borrowed, derived, different, distant, estranged, exiled, exotic, expatriate, external, extralocal, extraneous, extrinsic, far, faraway, far… … New thesaurus
foreign — alien, extraneous, *extrinsic Analogous words: external, outside, Cuter: Unconsonant, inconsistent, incongruous, incompatible: *repugnant, repellent, obnoxious, distasteful: adventitious, *accidental Antonyms: germane Contrasted words: *relevant … New Dictionary of Synonyms
foreign — Belonging to another nation or country; belonging or attached to another jurisdiction; made, done, or rendered in another state or jurisdiction; subject to another jurisdiction; operating or solvable in another territory; extrinsic; outside;… … Black's law dictionary
foreign — Belonging to another nation or country; belonging or attached to another jurisdiction; made, done, or rendered in another state or jurisdiction; subject to another jurisdiction; operating or solvable in another territory; extrinsic; outside;… … Black's law dictionary