Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

force

  • 21 die Bahn

    - {alley} ngõ, đường đi, lối đi, ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây, hành lang, bãi đánh ki, hòn bi ally) - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường), món ăn - loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {lane} đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một - {orbit} ổ mắt, mép viền mắt, quỹ đạo, lĩnh vực hoạt động - {path} đường mòn, con đường - {pathway} - {racecourse} trường đua ngựa - {railroad} đường sắt, đường xe lửa - {railway} đường ray - {track} dấu, vết, số nhiều) dấu chân, vết chân, đường, bánh xích - {tram} sợi tơ, sợi khổ, xe điện tram-car, streetcar), đường xe điện, xe goòng - {way} đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình thế, tình hình, giả định - giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng = die Bahn (Komet) {path}+ = die Bahn (Geschoß) {trajectory}+ = die Bahn (Straßenbahn) {streetcar}+ = Bahn brechen {to break fresh ground}+ = die Bahn ist frei {the coast is clear}+ = sich Bahn brechen {to force one's way; to forge}+ = mit der Bahn reisen {to rail}+ = holst du ihn an der Bahn ab? {will you meet him at the train?}+ = auf die schiefe Bahn geraten {to fall into bad ways}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bahn

  • 22 die Schließkraft

    (Kontakt) - {forward force}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schließkraft

  • 23 die Radialkraft

    - {radial force}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Radialkraft

  • 24 der Zwang

    - {bondage} cảnh nô lệ, cảnh tù tội, sự câu thúc, sự bó buộc, sự bị ảnh hưởng - {coercion} sự ép buộc, tình trạng bị ép buộc, sự áp bức - {compulsion} sự cưỡng bách - {constraint} sự bắt ép, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự đè nén, sự kiềm chế, sự gượng gạo, sự miễn cưỡng, sự e dè, sự giam hãm, sự nhốt - {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại, tiêu chuẩn so sánh, trạm kiểm tra, đoạn đường đặc biệt - bộ điều chỉnh, hồn - {fetter} cái cùm, gông cùm, xiềng xích, sự giam cầm - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, ảnh hưởng, tác dụng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động, hiệu lực - ý nghĩa, năng lượng - {logic} Lôgic - {necessity} sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc, những thứ cần thiết, những thứ cần dùng, số nhiều) cảnh nghèo túng - {pressure} sức ép, áp lực &), áp suất, sự đè nặng, sự thúc bách, cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, ứng suất - {restraint} sự ngăn giữ, sự hạn chế, sự gò bó, sự gian giữ, sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo, sự giản dị, sự có chừng mực, sự không quá đáng, sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự = unter Zwang {under compulsion; upon compulsion}+ = Zwang ausüben [auf] {to put pressure [on]}+ = sich Zwang auferlegen {to restrain oneself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zwang

  • 25 eindringen

    - {to invade} xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn, xâm phạm, tràn lan, toả khắp - {to irrupt} xông vào, xâm nhập, nổ bùng, tăng vọt = eindringen [in] {to encroach [in]; to infiltrate [into]; to intrude [on]; to penetrate [into]; to permeate [into]; to sift [into]; to sink (sank,sunk) [into]}+ = eindringen (Wasser) {to soak in}+ = eindringen [bei jemandem] {to break in [upon someone]}+ = eindringen (drang ein,eingedrungen) [in] {to pierce [into]}+ = eindringen in {to bite into; to enter}+ = gewaltsam eindringen {to enter by force}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eindringen

  • 26 die Einsatzkräfte

    - {action force}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einsatzkräfte

  • 27 die Übermacht

    - {prepotence} sự cường mạnh, quyền hơn, thế mạnh hơn, độ trội, độ ưu thế - {superiority} sự cao hơn, sự ở trên, sự đứng trên, tính hơn hẳn, tính ưu việt = der Übermacht weichen {to yield to the superior force}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Übermacht

  • 28 die Gewohnheit

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {custom} phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua - {groove} đường xoi, đường rânh, đường rạch khía, nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn - {habit} tập quán, thể chất, tạng người, vóc người, tính khí, tính tình, cách mọc, cách phát triển, bộ quần áo đi ngựa riding habit), áo - {habitude} xu hướng - {practice} thực hành, thực tiễn, lệ thường, sự rèn luyện, sự luyện tập, sự hành nghề, phòng khám bệnh, phòng luật sư, số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, thủ tục - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc, quy luật, điều lệ, luật lệ, quyền lực, sự thống trị, thước chia độ, quyết định của toà án, lệnh của toà án, thước ngăn dòng, filê, cái gạch đầu dòng - {trick} mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò gian trá, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ, trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, tật - nước bài, phiên làm việc ở buồng lái - {use} sự dùng, cách dùng, quyền dùng, quyền sử dụng, năng lực sử dụng, sự có ích, ích lợi, lễ nghi, quyền hoa lợi - {way} đường, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình thế - tình hình, giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng - {wont} = die Gewohnheit haben zu {to be in the habit of}+ = die Gewohnheit annehmen {to take to}+ = die Macht der Gewohnheit {the force of habit}+ = zur Gewohnheit werden {grow into a habit; to grow into a habit}+ = die überlieferte Gewohnheit {usage}+ = eine Gewohnheit aufgeben {to break with a habit}+ = nach der Gewohnheit leben {to run in a groove}+ = es sich zur Gewohnheit machen {to make it a practice}+ = eine schlechte Gewohnheit loswerden {to snap out of it}+ = Es ist wohl eine Sache der Gewohnheit. {I dare say it's only a matter of habit.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gewohnheit

  • 29 die Querkraft

    - {transverse force}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Querkraft

  • 30 überwältigen

    - {to compel} buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép - {to conquer} đoạt, xâm chiếm, chiến thắng, chinh phục, chế ngự - {to force} dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, phá, bẻ, bắt, gượng, làm chín gượng, làm chín sớm, làm nở ép, làm nở sớm, thúc cho chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt, chiếm - {to overbear} đè xuống, nén xuống, đàn áp, áp bức, nặng hơn, quan trọng hơn - {to overcome (overcame,overcome) thắng, vượt qua, khắc phục, kiệt sức, mất tự chủ, mất tinh thần - {to overmaster} thống trị, khuất phục, trấn áp - {to overpower} áp đảo, làm mê mẩn, làm say, cung cấp nhiều điện quá cho - {to overwhelm} chôn vùi, tràn, làm ngập, lấn át - {to vanquish} đánh bại - {to worst} hơn = überwältigen [vor] {to entrance [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > überwältigen

  • 31 die Kampfgruppe

    - {combat team; task force}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kampfgruppe

  • 32 antreiben

    - {to rev} quay, xoay = antreiben (tireb an,angetrieben) {to bustle}+ = antreiben (trieb an,angetrieben) {to actuate; to bestir; to drive (drove,driven); to drive on; to excite; to force on; to goad; to hasten; to hurry; to hustle; to impel; to incite; to instigate; to move; to press; to prompt; to propel; to provoke; to pull on; to push; to raise; to set on; to spur on; to stir; to urge on; to whip up}+ = antreiben (trieb an,angetrieben) [zu] {to stimulate [into]}+ = antreiben (trieb an,angetrieben) [zu tun] {to startle [into doing]}+ = antreiben (trieb an,angetrieben) (Strandgut) {to drift ashore}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > antreiben

  • 33 das Kraftfeld

    - {field of force} thường học

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kraftfeld

  • 34 die Beweiskraft

    - {cogency} sự vững chắc, sức thuyết phục - {conclusiveness} tính chất để kết thúc, tính chất để kết luận, tính chất xác định, tính chất quyết định, tính thuyết phục được = die Beweiskraft (Jura) {probative force}+ = ohne Beweiskraft {inconclusive}+ = der Mangel an Beweiskraft {inconclusiveness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beweiskraft

  • 35 vermittels

    - {by dint of; by force of; by means of; by the hand of}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vermittels

  • 36 schänden

    - {to blemish} làm hư, làm hỏng, làm xấu, làm nhơ nhuốc, làm ô uế - {to defile} đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế &), phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm, làm mất tính chất thiêng liêng - {to deflower} làm rụng hoa, ngắt hết hoa - {to disgrace} ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái, giáng chức, cách chức, làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn - {to dishonour} làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm mất trinh tiết, không nhận trả đúng hạn, không thực hiện đúng kỳ hạn - {to force} dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc, phá, bẻ, bắt, ép, gượng, làm chín gượng, làm chín sớm, làm nở ép, làm nở sớm, thúc cho chóng lớn, thúc đẩy, đẩy tới, cưỡng đoạt - chiếm - {to outrage} xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục, cưỡng hiếp, vi phạm trắng trợn - {to prostitute} to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm, bán rẻ - {to ravish} cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp mang đi, cướp đi mất, làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích - {to violate} vi phạm, xâm phạm, phạm, làm trái, lỗi, phá rối, làm mất

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schänden

  • 37 der Anpreßdruck

    - {normal force}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Anpreßdruck

  • 38 die Wucht

    - {brunt} gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, ảnh hưởng, tác dụng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động - hiệu lực, ý nghĩa, năng lượng - {forcefulness} tính chất mạnh mẽ, tính chất sinh động, tính chất thuyết phục - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh, sức va chạm, tác động = mit voller Wucht {at full tilt}+ = mit voller Wucht anrennen [gegen] {to run full tilt [at,against,into]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wucht

  • 39 die Landstreitkräfte

    - {land force} = die Landstreitkräfte (Militär) {landforces}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Landstreitkräfte

  • 40 rechtskräftig

    - {of legal force}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > rechtskräftig

См. также в других словарях:

  • force — [ fɔrs ] n. f. • 1080; bas lat. fortia, plur. neutre substantivé de fortis → 1. fort; forcer I ♦ La force de qqn. 1 ♦ Puissance d action physique (d un être, d un organe). Force physique; force musculaire. ⇒ résistance, robustesse, vigueur. Force …   Encyclopédie Universelle

  • forcé — force [ fɔrs ] n. f. • 1080; bas lat. fortia, plur. neutre substantivé de fortis → 1. fort; forcer I ♦ La force de qqn. 1 ♦ Puissance d action physique (d un être, d un organe). Force physique; force musculaire. ⇒ résistance, robustesse, vigueur …   Encyclopédie Universelle

  • force — Force, Vis, Neruositas, Fortitudo, Virtus. Il se prend quelquesfois pour le dessus d une entreprinse ou affaire, comme, Il combatit si vaillamment que la force fut sienne, c est à dire, que le dessus du combat et la victoire fut à luy. Item,… …   Thresor de la langue françoyse

  • force — 1 n 1: a cause of motion, activity, or change intervening force: a force that acts after another s negligent act or omission has occurred and that causes injury to another: intervening cause at cause irresistible force: an unforeseeable event esp …   Law dictionary

  • force — Force. subst. fem. Vigueur, faculté naturelle d agir vigoureusement. Il se dit proprement du corps. Force naturelle. grande force. force extraordinaire. force de corps. force de bras, la force consiste dans les nerfs. frapper de toute sa force, y …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Force — Force, n. [F. force, LL. forcia, fortia, fr. L. fortis strong. See {Fort}, n.] 1. Capacity of exercising an influence or producing an effect; strength or energy of body or mind; active power; vigor; might; often, an unusual degree of strength or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • forcé — forcé, ée (for sé, sée) part. passé de forcer. 1°   À quoi on a fait violence, qu on a tordu, brisé avec violence. Un coffre forcé. Une serrure forcée. •   Ils [les Juifs] répandirent dans le monde que le sépulcre [de Jésus] avait été forcé ;… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • force — n 1 *power, energy, strength, might, puissance Analogous words: *stress, strain, pressure, tension: *speed, velocity, momentum, impetus, headway 2 Force, violence, compulsion, coercion, duress, constraint, restraint denote the exercise or the… …   New Dictionary of Synonyms

  • force — [fôrs, fōrs] n. [ME < OFr < VL * fortia, * forcia < L fortis, strong: see FORT1] 1. strength; energy; vigor; power 2. the intensity of power; impetus [the force of a blow] 3. a) physical power or strength exerted against a person or… …   English World dictionary

  • Force — Force, v. t. [imp. & p. p. {Forced}; p. pr. & vb. n. {Forcing}.] [OF. forcier, F. forcer, fr. LL. forciare, fortiare. See {Force}, n.] 1. To constrain to do or to forbear, by the exertion of a power not resistible; to compel by physical, moral,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • force — ► NOUN 1) physical strength or energy as an attribute of action or movement. 2) Physics an influence tending to change the motion of a body or produce motion or stress in a stationary body. 3) coercion backed by the use or threat of violence. 4)… …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»