Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

footed

  • 1 flat-footed

    /'flæt'futid/ * tính từ - (y học) có bàn chân bẹt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn =he came out flat-footed for the measure+ nó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy !to catch flat-footed - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được - bắt được quả tang

    English-Vietnamese dictionary > flat-footed

  • 2 club-footed

    /'klʌb'fut/ * tính từ+ Cách viết khác: (club-footed) /'klʌb'futid/ - vẹo chân * danh từ - chân vẹo (tật bẩm sinh)

    English-Vietnamese dictionary > club-footed

  • 3 splay-footed

    /'spleifut/ * danh từ - người có chân bẹt vẹo ra * tính từ+ Cách viết khác: (splay-footed) /'splei,futid/ - có chân bẹt vẹo ra

    English-Vietnamese dictionary > splay-footed

  • 4 four-footed

    /'fɔ:'futid/ * danh từ - có bốn chân (động vật)

    English-Vietnamese dictionary > four-footed

  • 5 heavy-footed

    /'hevi'futid/ * tính từ - nặng nề chậm chạp

    English-Vietnamese dictionary > heavy-footed

  • 6 light-footed

    /'laitz,futid/ * tính từ - nhanh chân; nhanh nhẹn

    English-Vietnamese dictionary > light-footed

  • 7 nimble-footed

    /'nimbl'futid/ * tính từ - nhanh chân

    English-Vietnamese dictionary > nimble-footed

  • 8 rough-footed

    /'rʌf'futid/ * tính từ - có lông ở chân (chim)

    English-Vietnamese dictionary > rough-footed

  • 9 sure-footed

    /'ʃuə'futid/ * tính từ - chắc chân, không ngã được, không trượt được - không nhầm được

    English-Vietnamese dictionary > sure-footed

  • 10 swift-footed

    /'swift'futid/ * tính từ - mau chân, nhanh chân

    English-Vietnamese dictionary > swift-footed

  • 11 web-footed

    /'web,futid/ * tính từ - (động vật học) có chân màng (như con vịt)

    English-Vietnamese dictionary > web-footed

  • 12 wing-footed

    /'wi,futid/ * tính từ - (th ca) nhanh, mau lẹ

    English-Vietnamese dictionary > wing-footed

  • 13 club-foot

    /'klʌb'fut/ * tính từ+ Cách viết khác: (club-footed) /'klʌb'futid/ - vẹo chân * danh từ - chân vẹo (tật bẩm sinh)

    English-Vietnamese dictionary > club-foot

  • 14 feet

    /fut/ * danh từ, số nhiều feet - chân, bàn chân (người, thú...) - bước chân, cách đi =swift of foot+ có bước đi nhanh - (quân sự) bộ binh =horse, foot and artillery+ kỵ binh, bộ binh và pháo binh - chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối =at the foot of a page+ ở cuối trang - phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m) - âm tiết ((thơ ca)) - (thực vật học) gốc cánh (hoa) - cặn bã ((thường) foot) - đường thô ((thường) foots) - (foots) (như) footlights !at someone's feet - ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai - đang cầu cạnh ai !to be (stand) on one's feet - đứng thẳng - lại khoẻ mạnh - có công ăn việc làm, tự lập !to carry someone off his feet - làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai !to fall on (upon) one's feet - (xem) fall !to find (know) the length of someone's feet - biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai !to have the ball at one's feet - (xem) ball !to have feet of clay - chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững !to have one food in the grave - gần đất xa trời !to have (put, set) one's foot on the neck of somebody - đè đầu cưỡi cổ ai !to keep one's feet - (xem) feet !to measure anothers foot by one's own last - suy bụng ta ra bụng người !to put one's foot down - (xem) put !to put one's foot in it - (xem) put !to put (set) someone back on his feet - phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai !to set on foot - (xem) set !with foat at foot - đã đẻ (ngựa cái) ![with one's] feet foremost - bị khiêng đi để chôn * ngoại động từ - đặt chân lên - thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất) - (thông tục) thanh toán (hoá đơn) - (thông tục) cộng, cộng gộp * nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) - đi bộ - nhảy !to foot it - (thông tục) nhảy, nhảy múa - đi bộ - chạy !to foot up - lên tới, tới mức, tổng cộng tới =the expenditure footed up to 3,000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồng

    English-Vietnamese dictionary > feet

  • 15 foot

    /fut/ * danh từ, số nhiều feet - chân, bàn chân (người, thú...) - bước chân, cách đi =swift of foot+ có bước đi nhanh - (quân sự) bộ binh =horse, foot and artillery+ kỵ binh, bộ binh và pháo binh - chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối =at the foot of a page+ ở cuối trang - phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m) - âm tiết ((thơ ca)) - (thực vật học) gốc cánh (hoa) - cặn bã ((thường) foot) - đường thô ((thường) foots) - (foots) (như) footlights !at someone's feet - ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai - đang cầu cạnh ai !to be (stand) on one's feet - đứng thẳng - lại khoẻ mạnh - có công ăn việc làm, tự lập !to carry someone off his feet - làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai !to fall on (upon) one's feet - (xem) fall !to find (know) the length of someone's feet - biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai !to have the ball at one's feet - (xem) ball !to have feet of clay - chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững !to have one food in the grave - gần đất xa trời !to have (put, set) one's foot on the neck of somebody - đè đầu cưỡi cổ ai !to keep one's feet - (xem) feet !to measure anothers foot by one's own last - suy bụng ta ra bụng người !to put one's foot down - (xem) put !to put one's foot in it - (xem) put !to put (set) someone back on his feet - phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai !to set on foot - (xem) set !with foat at foot - đã đẻ (ngựa cái) ![with one's] feet foremost - bị khiêng đi để chôn * ngoại động từ - đặt chân lên - thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất) - (thông tục) thanh toán (hoá đơn) - (thông tục) cộng, cộng gộp * nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) - đi bộ - nhảy !to foot it - (thông tục) nhảy, nhảy múa - đi bộ - chạy !to foot up - lên tới, tới mức, tổng cộng tới =the expenditure footed up to 3,000dd+ tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồng

    English-Vietnamese dictionary > foot

  • 16 race

    /reis/ * danh từ - (sinh vật học) nòi - chủng tộc, nòi người =the Mongolian race+ nòi người Mông-cổ - loài, giống =the human race+ loài người =the four-footed race+ loài vật bốn chân - dòng; giòng giống - loại, giới, hạng (người) =the race of dandies+ hạng người ăn diện =the race of poets+ giới thi sĩ * danh từ - rễ; rễ gừng - củ gừng * danh từ - cuộc đua, cuộc chạy đua =Marathon race+ cuộc chạy Ma-ra-tông =arms (armaments) race+ cuộc chạy đua vũ trang =to run a race+ chạy đua - (số nhiều) cuộc đua ngựa - dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết - sông đào dẫn nước, con kênh - cuộc đời, đời người =his race is nearly over+ đời anh ta đã xế chiều - sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời) - (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi * ngoại động từ - chạy đua với, chạy thi với (ai) - phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ =he raced his bycycle against a motor-cycle+ anh ta phóng xe đạp đua với một mô tô =to race the engine without a load+ (cơ khí) cho máy chạy không nhanh quá - lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh =he raced me along+ nó lôi tôi chạy - vội vã cho thông qua =to race a bill through the House+ vội vã cho quốc hội thông qua một dự án * nội động từ - đua - chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy) =to race along+ chạy hết tốc độ - ham mê đua ngựa =a racing man+ người ham mê đua ngựa =the racing world+ giới đua ngựa !to race away - thua cá ngựa hết (gia sản...) !to race away one's fortune - khánh kiệt vì thua cá ngựa

    English-Vietnamese dictionary > race

  • 17 splay-foot

    /'spleifut/ * danh từ - người có chân bẹt vẹo ra * tính từ+ Cách viết khác: (splay-footed) /'splei,futid/ - có chân bẹt vẹo ra

    English-Vietnamese dictionary > splay-foot

См. также в других словарях:

  • Footed — Foot ed, a. 1. Having a foot or feet; shaped in the foot; as, a footed candlestick. Footed like a goat. Grew. [1913 Webster] Note: Footed is often used in composition in the sense of having (such or so many) feet; as, fourfooted beasts. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • footed — [foot′id] adj. 1. having a foot or feet [a footed goblet] 2. having feet of a specified number or kind: used in hyphenated compounds [four footed] …   English World dictionary

  • footed — adjective having feet footed creatures a footed sofa • Ant: ↑footless • Similar to: ↑flat footed, ↑pedate, ↑swift footed, ↑fast footed, ↑ …   Useful english dictionary

  • -footed — [[t] f ʊtid[/t]] COMB in ADJ footed combines with words such as heavy or light to form adjectives which indicate how someone moves or walks. → See also , flat footed, sure footed ...a slim, light footed little man... He was a nimble footed boy of …   English dictionary

  • -footed — a combining form indicating: 1. a specified kind of foot: long footed; yellow footed. 2. a specified manner of movement, gait, etc.: lightning footed; steady footed. 3. a specified number of feet: three footed …  

  • -footed — foot|ed «FUT ihd», adjective. having a foot or feet: »an animal footed like a goat. footed, combining form. having a foot or feet: »Club footed = having a club foot. Four footed animal = an animal having four feet …   Useful english dictionary

  • -footed — combining form 1》 for or involving a specified number of feet: four footed locomotion. 2》 using the foot specified: right footed. 3》 having feet of a specified kind …   English new terms dictionary

  • footed — See: FLAT FOOTED …   Dictionary of American idioms

  • footed — See: FLAT FOOTED …   Dictionary of American idioms

  • Footed — Foot Foot (f[oo^]t), v. i. [imp. & p. p. {Footed}; p. pr. & vb. n. {Footing}.] 1. To tread to measure or music; to dance; to trip; to skip. Dryden. [1913 Webster] 2. To walk; opposed to ride or fly. Shak. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • footed — adjective Date: 14th century having a foot or feet especially of a specified kind or number often used in combination < a four footed animal > …   New Collegiate Dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»