-
1 der Strömungswächter
- {flow indicator} -
2 der Schwall
- {flow} sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn, dòng, luồng - {torrent} dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ - {volley} loạt, tràng, chuỗi, quả vôlê -
3 die Verkehrsregelung
- {flow regulation; traffic control} -
4 die Fließarbeit
- {flow production} -
5 der Durchfluß
- {flow rate} -
6 der Programmablaufplan
(PAP) - {program flow chart} = der Programmablaufplan (Computer) {flow chart}+ -
7 münden [in]
- {to empty [into]} đổ, dốc, làm cạn, uống cạn, trút, chuyên, chảy vào - {to flow [into]} chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên, phun ra, toé ra, tuôn ra, thấy kinh nhiều, xuất phát, bắt nguồn, rót tràn đầy, ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy, bay dập dờn, tràn trề - {to lead [into]} buộc chì, đổ chì, bọc chì, lợp chì, đặt thành cỡ[li:d], lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục, dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ huy, đứng đầu, đưa đến, dẫn đến, trải qua, kéo dài - làm cho, khiến cho, đánh trước tiên, hướng trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan, đánh đầu tiên = münden in {to fall into}+ -
8 die Rücklaufquote
- {return flow rate} -
9 rinnen
(rann,geronnen) - {to distil} chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất - {to flow} chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên, phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ, thấy kinh nhiều, xuất phát, bắt nguồn, rót tràn đầy, ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy, bay dập dờn, tràn trề - {to gutter} bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh - {to ooze} rỉ ra, đưa ra, phát ra, tiết lộ, lộ ra, biến dần mất, tiêu tan dần - {to rill} chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ - {to run (run,run) chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, vận hành, hoạt động, trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh, bỏ khắp, mọc lan ra, chạy dài, chạy quanh - được viết, được thảo, được kể, có nội dung, tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi - còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường, nhoè, thôi, phai, bạc, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò, lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng - tuột, ngược nước để đẻ, ứng cử, chạy thi, cho chạy đua, cho chạy, vượt qua, chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc, theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo, cho chảy, đổ vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý - trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ, buôn lậu, khâu lược, gạch, vẽ, đặt - để cho chất đống, đem, đề cử, giới thiệu, ủng hộ - {to trickle} làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy thành dòng nhỏ, dần dần lộ ra -
10 die Flut
- {deluge} trận lụt lớn, đại hồng thuỷ, sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập - {flood} lũ, lụt, nạn lụt, dòng cuồn cuộn, sự tuôn ra, sự chảy tràn ra &), nước triều lên flood-tide), sông, suối biển,, flood-light - {flow} sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn, dòng, luồng - {high tide} lúc thuỷ triều lên cao, tột đỉnh, điểm cao nhất - {sea} biển, sóng biển, nhiều - {torrent} dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ - {volley} loạt, tràng, chuỗi, quả vôlê = Ebbe und Flut {tide}+ = Ebbe und Flut unterworfen {tidal}+ = Fluß, in den die Flut eindringt {tidal river}+ -
11 durchfließen
- {to flow through; to pass through} -
12 der glatte Redestrom
- {easy flow of speech} -
13 die Software-Datenflußkontrolle
- {software flow control}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Software-Datenflußkontrolle
-
14 die Hardware-Datenflußkontrolle
- {hardware flow control}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hardware-Datenflußkontrolle
-
15 die Tracht
- {apparel} đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, quần áo, y phục, đồ trang sức, đồ trang điểm - {array} sự dàn trận, sự bày binh bố trận, lực lượng quân đội, dãy sắp xếp ngay ngắn, hàng ngũ chỉnh tề, danh sách hội thẩm, mạng anten antenna array) - {attire} sừng hươu, sừng nai - {costume} cách ăn mặc, trang phục, phục sức - {garb} - {livery} chế phục, tư cách hội viên phường hội của Luân-ddôn, tiền mua cỏ cho ngựa, sự cho chiếm hữu - {wear} sự mang, sự dùng, sự mặc, giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn, sự hư hỏng, sự giảm trọng lượng = die Tracht (Biene) {honey flow; load of honey}+ -
16 fluten
- {to flood} làm lụt, làm ngập, làm ngập nước, làm tràn đầy, làm tràn ngập, + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, bị chảy máu dạ con - {to flow} chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên, phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ, thấy kinh nhiều, xuất phát, bắt nguồn, rót tràn đầy, ùa tới, trôi chảy, bay dập dờn, tràn trề - {to stream} chảy như suối, chảy ròng ròng, chảy ra, trào ra, phấp phới, phất phơ, làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng, làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra -
17 der Gegenstrom
- {countercurrent; reverse flow} -
18 ergeben
- {acquiescent} bằng lòng, ưng thuận, đồng ý, bằng lòng ngầm, mặc nhận, phục tùng - {faithfully} trung thành, chung thuỷ, trung thực, chính xác - {resigned} cam chịu, nhẫn nhục - {submissive} dễ phục tùng, dễ quy phục, dễ bảo, ngoan ngoãn = ergeben (ergab,ergeben) {to add; to be (was,been); to make (made,made); to pan; to result in; to show (showed,shown); to yield}+ = sich ergeben {to deliver oneself up; to deliver up oneself; to flow; to follow; to haul down one's flag; to surrender}+ = sich ergeben [in] {to submit [to]}+ = sich ergeben [aus] {to ensue [from]; to result [from]}+ = blind ergeben {bigotted}+ -
19 strömen
- {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm tiêu tan, làm lúng túng, làm bối rối, làm thất vọng, làm chán nản, ném mạnh, văng mạnh, va mạnh, lao tới, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to flock} nhồi bằng bông len phế phẩm, tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông, lũ lượt kéo đến - {to flow} chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên, phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ, thấy kinh nhiều, xuất phát, bắt nguồn, rót tràn đầy, ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy, bay dập dờn, tràn trề - {to pour} rót, giội, trút, thổ lộ, bộc lộ, trút ra, chảy tràn, + down) mưa như trút - {to run (ran,run) chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, vận hành, hoạt động, trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh, bỏ khắp, mọc lan ra, chạy dài, chạy quanh - được viết, được thảo, được kể, có nội dung, tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi - còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường, nhoè, thôi, phai, bạc, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò, lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng - tuột, ngược nước để đẻ, ứng cử, chạy thi, cho chạy đua, cho chạy, vượt qua, chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc, theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo, cho chảy, đổ vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý - trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ, buôn lậu, khâu lược, gạch, vẽ, đặt - để cho chất đống, đem, đề cử, giới thiệu, ủng hộ - {to shoot (shot,shot) vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, bắn, săn bắn, sút, đá, đau nhói, đau nhức nhối, là là mặt đất crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng ánh - lời mệnh lệnh nói đi! - {to stream} chảy như suối, chảy ra, trào ra, phấp phới, phất phơ, làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng, làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra = strömen (Regen) {to lash}+ = langsam strömen lassen {to distil}+ -
20 fließen
(floß,geflossen) - {to flow} chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên, phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ, thấy kinh nhiều, xuất phát, bắt nguồn, rót tràn đầy, ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy, bay dập dờn, tràn trề - {to pour} rót, giội, trút, thổ lộ, bộc lộ, trút ra, chảy tràn, + down) mưa như trút - {to run (ran,run) chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, vận hành, hoạt động, trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh, bỏ khắp, mọc lan ra, chạy dài, chạy quanh - được viết, được thảo, được kể, có nội dung, tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi - còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường, nhoè, thôi, phai, bạc, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò, lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng - tuột, ngược nước để đẻ, ứng cử, chạy thi, cho chạy đua, cho chạy, vượt qua, chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc, theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo, cho chảy, đổ vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý - trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ, buôn lậu, khâu lược, gạch, vẽ, đặt - để cho chất đống, đem, đề cử, giới thiệu, ủng hộ - {to well} vọt ra = fließen (floß,geflossen) (Tränen) {to rain}+ = fließen (floß,geflossen) [über,in] {to wash [over,into]}+ = wieder fließen {to reflow}+ = fließen lassen {to shed (shed,shed)+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
flow — [fləʊ ǁ floʊ] verb [intransitive] 1. if money flows somewhere, such as into a bank account or into a particular country, it is moved there: flow from/into/between etc • A record $10 billion in foreign capital flowed into Mexican stocks last… … Financial and business terms
Flow — may refer to:In science and technology: *Dataflow, computing term related to the flow of messages between software components *Environmental flow, the amount of water necessary in a watercourse to maintain a healthy ecosystem *Flow (computer… … Wikipedia
Flow — Saltar a navegación, búsqueda Flow Información personal Origen Córdoba, España Información artística Género(s) … Wikipedia Español
FlOw — Pour les articles homonymes, voir Flow. flOw … Wikipédia en Français
flow — vb issue, emanate, proceed, stem, derive, *spring, arise, rise, originate Analogous words: emerge, *appear, loom: start, *begin, commence flow n Flow, stream, current, flood, tide, flux are comparable when meaning something issuing or moving in a … New Dictionary of Synonyms
Flow — Flow, n. 1. A stream of water or other fluid; a current; as, a flow of water; a flow of blood. [1913 Webster] 2. A continuous movement of something abundant; as, a flow of words. [1913 Webster] 3. Any gentle, gradual movement or procedure of… … The Collaborative International Dictionary of English
Flow — (fl[=o]), v. i. [imp. & p. p. {Flowed} (fl[=o]d); p. pr. & vb. n. {Flowing}.] [AS. fl[=o]wan; akin to D. vloeijen, OHG. flawen to wash, Icel. fl[=o]a to deluge, Gr. plw ein to float, sail, and prob. ultimately to E. float, fleet. [root]80. Cf.… … The Collaborative International Dictionary of English
Flow — steht für: das Aufgehen (Involviertheit) in einer Tätigkeit, siehe Flow (Psychologie) eine medizinische Beatmung des Luftdurchflusses, siehe Beatmung eine rhythmische Bewegung der Stimme zum Beat beim Hip Hop, siehe Hip Hop Jargon den Fluss der… … Deutsch Wikipedia
FlOw — Разработчик thatgamecompany Издатель Sony Computer Entertainment на PS3 Создатели Гейм … Википедия
Flow — 〈[floʊ] m. 6; Med.〉 Grad bzw. Geschwindigkeit des Durchströmens von Körperflüssigkeiten durch einzelne Körperteile od. Gefäße [<engl. flow „(Durch )Fluss“] * * * Flow [floʊ ], der; s, s [engl. flow »das Fließen, Strömen« zu to flow »fließen,… … Universal-Lexikon
flow-on — flowˈ on noun (Aust) 1. The process by which a wage or salary increase awarded to one group of workers results in a similar increase for other workers 2. Such an increase • • • Main Entry: ↑flow * * * ˈflow on 7 [flow on flow ons] … Useful english dictionary