Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

flexion

  • 1 die Flexion

    (Grammatik) - {flexion} sự uốn, chỗ uốn, biến tố, độ uốn - {inflection} chỗ cong, góc cong, sự chuyển điệu - {inflexion} - {variation} sự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Flexion

  • 2 die Krümmung

    - {bend} chỗ uốn, chỗ cong, chỗ rẽ, khuỷ, chỗ nối, chỗ thắt nút, the bends bệnh khí ép, bệnh thợ lặn - {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {contortion} sự xoắn lại, sự vặn lại, sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày, trật khớp - {crook} cái móc, cái gậy có móc, gậy, gậy phép, cái cong cong, cái khoằm khoằm, sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại, chỗ xong, khúc quanh co, kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt - {crookedness} sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo, sự quanh co, sự khúc khuỷu, tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà - {curvature} sự bị uốn cong, sự vẹo, độ cong - {curve} đường cong, đường vòng, chỗ quanh co - {elbow} khuỷu tay, khuỷu tay áo, góc, khuỷu - {flexion} biến tố, độ uốn - {flexure} chỗ uốn cong, nếp oằn - {meander} chỗ sông uốn khúc, đường quanh co, đường khúc khuỷu, đường uốn khúc - {sinuosity} sự ngoằn ngoèo, chỗ rẽ ngoặt, chỗ quành, chỗ uốn khúc - {squirm} sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo, sự quằn quại, chỗ thừng vặn - {sweep} sự quét, sự đảo, sự khoát, sự lướt, đoạn cong, tầm, khả năng, sự xuất kích, mái chèo dài, cần múc nước, dải, người cạo ống khói, sweepstake, số nhiều) rác rưởi quét đi - {turning} sự quay, sự xoay, sự đổi chiếu, sự đổi hướng, chỗ ngoặt, sự tiện, nghề tiện - {wind} gió, phưng gió, phía gió thổi, các phưng trời, hi, mùi, tin phong thanh, ức, lời rỗng tuếch, chuyện rỗng tuếch, nhạc khí thổi, tiếng kèn sáo, vòng, khúc uốn, khúc lượn - {winding} khúc quanh, sự cuộn, sự cuốn, guồng, sự khai thác, sự lên dây, sự vênh - {wriggle} sự bò quằn quại = die Krümmung (Holz) {warp}+ = die Krümmung (Fluß) {loop}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Krümmung

  • 3 die Beugung

    - {bend} chỗ uốn, chỗ cong, chỗ rẽ, khuỷ, chỗ nối, chỗ thắt nút, the bends bệnh khí ép, bệnh thợ lặn - {diffraction} sự nhiễu xạ - {flexion} sự uốn, biến tố, độ uốn - {flexure} sự uốn cong, chỗ uốn cong, nếp oằn = die Beugung (Grammatik) {declension}+ = die Beugung nach rückwärts {retroflexion}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beugung

  • 4 die Wendung

    - {caracole} sự quay nửa vòng - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change - của Exchange), trật tự rung chuông - {collocation} sự sắp xếp vào một chỗ, sự sắp đặt theo thứ tự - {flexion} sự uốn, chỗ uốn, biến tố, độ uốn - {turn} sự quay, vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn - chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố - {turning} sự xoay, sự đổi chiếu, sự tiện, nghề tiện = die Wendung (Linguistik) {idiom; phrase}+ = die Wendung (Geburtshilfe) {version}+ = die plötzliche Wendung {bolt}+ = eine Wendung geben [zu] {to give a turn [to]}+ = die vollkommene Wendung {rightabout}+ = die Wendung nach rechts {right turn}+ = die idiomatische Wendung {idiom}+ = eine geläufige Wendung {an everyday phrase}+ = einer Sache eine Wendung geben {to give a twist to something}+ = eine überraschende Wendung nehmen {to take an unexpected turn}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wendung

  • 5 die Biegung

    - {bend} chỗ uốn, chỗ cong, chỗ rẽ, khuỷ, chỗ nối, chỗ thắt nút, the bends bệnh khí ép, bệnh thợ lặn - {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {curve} đường cong, đường vòng, chỗ quanh co - {elbow} khuỷu tay, khuỷu tay áo, góc, khuỷu - {flexion} sự uốn, biến tố, độ uốn - {incurvation} sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào - {inflection} góc cong, sự chuyển điệu - {inflexion} - {sinuosity} sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co, chỗ rẽ ngoặt, chỗ quành, chỗ uốn khúc - {turn} sự quay, vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn - chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố - {turning} sự xoay, sự đổi chiếu, sự tiện, nghề tiện - {wind} gió, phưng gió, phía gió thổi, các phưng trời, hi, mùi, tin phong thanh, ức, lời rỗng tuếch, chuyện rỗng tuếch, nhạc khí thổi, tiếng kèn sáo, vòng, khúc uốn, khúc lượn - {winding} khúc quanh, sự cuộn, sự cuốn, guồng, sự khai thác, sự lên dây, sự vênh = die scharfe Biegung {hook}+ = die scharfe Biegung (eines Flusses) {double}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Biegung

См. также в других словарях:

  • flexion — [ flɛksjɔ̃ ] n. f. • 1411; lat. flexio, onis, de flexus → flexible 1 ♦ Mouvement par lequel une chose fléchit; état de ce qui est fléchi. ⇒ fléchissement; courbure. Flexion d un ressort. Mécan. Courbure d une pièce (poutre, barre) sous l action… …   Encyclopédie Universelle

  • Flexión — Saltar a navegación, búsqueda El término flexión puede designar: en lingüística, a la flexión nominal o verbal, las modificaciones que sufre un lexema para expresar su posición en la estructura gramatical; en ingeniería estructural, a la flexión… …   Wikipedia Español

  • flexión — f. fisiol. Acción muscular en la que una sección de un miembro se dobla sobre otra situada encima de ella. Se opone a extensión. Medical Dictionary. 2011. flexión …   Diccionario médico

  • flexión — sustantivo femenino 1. Acción y resultado de doblar o doblarse: En la clase de gimnasia siempre empezamos haciendo flexiones. 2. (no contable) Área: linguística Variación del final de una palabra mediante desinencias: flexión nominal, flexión… …   Diccionario Salamanca de la Lengua Española

  • Flexion — Flex ion, n. [L. flexio: cf. F. flexion.] 1. The act of flexing or bending; a turning. [1913 Webster] 2. A bending; a part bent; a fold. Bacon. [1913 Webster] 3. (Gram.) Syntactical change of form of words, as by declension or conjugation;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Flexiōn — (v. lat), 1) Beugung; bes. 2) Veränderung der Form eines Wortes, um die verschiedenen Modificationen, deren der durch dasselbe bezeichnete Begriff fähig ist, anzuzeigen. Die F. geschieht theils durch Ablaut od. Umlaut der inlautenden Vocale des… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Flexion — (lat.), »Beugung, Biegung«, besonders im grammatischen Sinn die Veränderung eines Wortes zur Bezeichnung seines Verhältnisses zu den übrigen Satzgliedern. In den meisten Sprachen gibt es zwei Hauptarten der F., die Deklination, d. h. die Beugung… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • Flexion — (lat.), Biegung, Beugung, Fähigkeit einer Sprache, durch Anfügung gewisser Endungen an den Stamm ihre Worte zu deklinieren und zu konjugieren, um deren Beziehungen im Satz anzudeuten …   Kleines Konversations-Lexikon

  • Flexion — Flexion, lat. deutsch, Biegung, Beugung, die grammat. Veränderung der Wortform, s. Declination und Conjugation; flexibel, bieg oder beugsam; Flexibilität, Biegsamkeit …   Herders Conversations-Lexikon

  • Flexion — Flexion,die:⇨Beugung(2) …   Das Wörterbuch der Synonyme

  • flexion — c.1600, from L. flexionem (nom. flexio) a bending, swaying; bend, turn, curve, noun of action from pp. stem of flectere to bend …   Etymology dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»