-
1 das Aufblitzen
- {flash} ánh sáng loé lên, tia, sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, cảnh hồi tưởng flash back), phù hiệu, dòng nước nâng, tiếng lóng kẻ cắp, tin ngắn, bức điện ngắn -
2 das Aufflammen
- {flash} ánh sáng loé lên, tia, sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, cảnh hồi tưởng flash back), phù hiệu, dòng nước nâng, tiếng lóng kẻ cắp, tin ngắn, bức điện ngắn -
3 der Augenblick
- {blink} cái nháy mắt, cái chớp mắt, ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy, ánh băng ice blink), cái nhìn qua, cái nhìn thoáng - {breath} hơi thở, hơi, cơn gió nhẹ, làn hương thoảng, tiếng thì thào - {flash} ánh sáng loé lên, tia, sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, cảnh hồi tưởng flash back), phù hiệu, dòng nước nâng, tiếng lóng kẻ cắp, tin ngắn, bức điện ngắn - {instant} lúc, chốc lát, đồ ăn uống dùng ngay được - {jiff} thoáng nháy mắt - {jiffy} - {moment} chốc, lát, tầm quan trọng, tính trọng yếu, Mômen - {shake} sự rung, sự lắc, sự giũ, sự run, một thoáng, vết nứt, động đất, cốc sữa trứng đã khuấy milk-shake) - {snatch} cái nắm lấy, cái vồ lấy, đoạn, khúc, thời gian ngắn, một lúc, một lát, sự bắt cóc - {tick} tiếng tích tắc, chút, khoảnh khắc, dấu kiểm " v", con bét, con ve, con tíc, vải bọc, sự mua chịu, sự bán chịu = im Augenblick {at present; at the moment; right now}+ = einen Augenblick {just a moment}+ = jeden Augenblick {at a moment's notice}+ = in dem Augenblick {at that instant; just then}+ = einen Augenblick! {just a minute!; let me think!}+ = in diesem Augenblick {at this juncture; at this moment}+ = der kritische Augenblick {juncture}+ = im letzten Augenblick {at the eleventh hour; at the last moment; in the nick of time}+ = im gleichen Augenblick {at the same moment}+ = einen Augenblick warten {to wait for a bit}+ = gerade in dem Augenblick {at the very moment}+ = ein rührender Augenblick {a touching scene}+ = im allerletzten Augenblick {in the very last moment}+ = gerade in diesem Augenblick {even now}+ = bitte warten sie einen Augenblick {please wait a little}+ = er wird jeden Augenblick hier sein {he'll be here at any moment}+ = sie ist im Augenblick nicht abkömmlich {she can't be spared}+ -
4 die Flamme
- {blaze} ngọn lửa, ánh sáng chói, màu sắc rực rỡ, sự rực rỡ, sự lừng lẫy &), sự bột phát, cơn bột phát, địa ngục - {fire} lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát - sự xúc động mạnh mẽ, nguồn cảm hứng, óc tưởng tượng linh hoạt - {flame} ánh hồng, cơn, cơn bừng bừng, người yêu, người tình - {flash} ánh sáng loé lên, tia, sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, cảnh hồi tưởng flash back), phù hiệu, dòng nước nâng, tiếng lóng kẻ cắp, tin ngắn, bức điện ngắn = Feuer und Flamme sein {to be all ablaze}+ = der Rückschlag einer Flamme {backfire}+ -
5 der Blitz
- {bolt} cái sàng, máy sàng, cái rây, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó, súc, chớp, tiếng sét, bu-lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi - {flash} ánh sáng loé lên, tia, sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, cảnh hồi tưởng flash back), phù hiệu, dòng nước nâng, tiếng lóng kẻ cắp, tin ngắn, bức điện ngắn - {glance} quặng bóng, cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua, tia loáng qua, tia loé lên, sự sượt qua, sự trệch sang bên - {lightning} tia chớp - {thunderbolt} việc bất ngờ, tin sét đánh, lời doạ nạt = wie der Blitz {like a streak of lightning; like the wind}+ = der Blitz schlug ein {the lightning struck}+ = vom Blitz getroffen {struck by lightning}+ = wie ein geölter Blitz {like a bat out of hell; like greased lightning}+ = schnell wie der Blitz {hell for leather}+ = wie vom Blitz getroffen {thunderstruck}+ -
6 das Blinken
- {blink} cái nháy mắt, cái chớp mắt, ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy, ánh băng ice blink), cái nhìn qua, cái nhìn thoáng - {flash} ánh sáng loé lên, tia, sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, cảnh hồi tưởng flash back), phù hiệu, dòng nước nâng, tiếng lóng kẻ cắp, tin ngắn, bức điện ngắn - {twinkle} sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh, bước lướt nhanh
См. также в других словарях:
flash-back — [ flaʃbak ] n. m. • 1923; mot angl. « scène de rappel (du passé) » ♦ Anglic. Séquence d un film rompant la continuité chronologique et évoquant un fait passé par rapport à l action présentée. Des flash back, des flashs back ou des flashes back.… … Encyclopédie Universelle
Flash-back — auch: Flash|back 〈[flæʃbæ̣k] m. 6〉 plötzlich wiederkehrender Rauschzustand einige Wochen nach dem Rausch infolge verzögerter Reaktion des Gehirns auf ein Rauschmittel [<Flash + engl. back „zurück“] * * * Flashback, Flash back [ flɛʃbɛk , engl … Universal-Lexikon
flash back to — ˌflash ˈback to [transitive] [present tense I/you/we/they flash back to he/she/it flashes back to present participle flashing back to past tense flashed ba … Useful english dictionary
Flash Back — (Джорджтаун,Малайзия) Категория отеля: Адрес: 41, Lebuh Acheh, 10300 Джорджтаун, Малайзи … Каталог отелей
Flash-back — Flash back, auch Flash|back [ flæʃbæk] der od. das; [s], s <aus gleichbed. engl. flashback> durch ↑Konditionierung bedingter Rauschzustand wie nach der Einnahme von Drogen, ohne dass eine Einnahme von Drogen erfolgte … Das große Fremdwörterbuch
flash|back — «FLASH BAK», noun, verb. –n. 1. a break in the course of a motion picture, novel, or the like, to show some event or scene of a previous time; cutback: »One is sometimes confused about where the flashbacks end and the present begins (Harper s). 2 … Useful english dictionary
flash-back — flash back. (Voz ingl.). m. En una película, interrupción de la acción en curso para insertar la mostración de hechos ocurridos en un tiempo anterior que afectan a dicha acción. || 2. Esta interrupción en un relato literario. * * * (voz inglesa)… … Enciclopedia Universal
flash-back — s. m. Sequência cinematográfica referida a uma ação passada em relação à narração. ‣ Etimologia: palavra inglesa … Dicionário da Língua Portuguesa
flash-back — o flashback (del inglés; pronunciamos flasbac ) sustantivo masculino 1. Uso/registro: literario. Técnica narrativa que consiste en intercalar en el desarrollo lineal de la acción secuencias referidas a un tiempo pasado: El flashback se usa en el… … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
flash-back — (Voz ingl.). 1. m. En una película, interrupción de la acción en curso para insertar la mostración de hechos ocurridos en un tiempo anterior que afectan a dicha acción. 2. Esta interrupción en un relato literario … Diccionario de la lengua española
Flash-Back — Flashback Pour les articles homonymes, voir Flashback (homonymie). Dans une narration cinématographique, un flashback (ou flash back, terme anglais qui peut se traduire par « retour en arrière ») est un procédé d inversion, qui, dans la … Wikipédia en Français