-
1 aufleuchten
- {to brighten} làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh, làm sung sướng, làm vui tươi, đánh bóng, bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên, vui tươi lên, tươi tỉnh lên - {to flash} loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh, khoe, phô, thò ra khoe - {to glance} liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua, bàn lướt qua, thoáng nói ý châm chọc, sáng loé, + off, aside) đi sượt qua, đi trệch, đưa nhìn qua - {to light (lit,lit) đốt, thắp, châm, nhóm, soi sáng, soi đường, + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên, + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, bắt lửa, bén lửa, + up) sáng ngời - tươi lên, đỗ xuống, đậu, xuống, tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải - {to lighten} rọi sáng, chớp, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt, an ủi, làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền, nhẹ đi, bớt đau đớn, bớt ưu phiền = aufleuchten (Blitz) {to streak}+ -
2 blitzen
- {to flash} loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh, khoe, phô, thò ra khoe - {to fulgurate} loé sáng như tia chớp - {to glance} liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua, bàn lướt qua, thoáng nói ý châm chọc, sáng loé, + off, aside) đi sượt qua, đi trệch, đưa nhìn qua - {to lighten} rọi sáng, soi sáng, sáng lên, chớp, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt, an ủi, làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền, nhẹ đi, bớt đau đớn, bớt ưu phiền - {to sparkle} lấp lánh, lóng lánh, tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi, làm lấp lánh, làm lóng lánh - {to twinkle} long lanh, làm cho lấp lánh, làm nhấp nháy -
3 glänzen
- {to flash} loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh, khoe, phô, thò ra khoe - {to glance} liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua, bàn lướt qua, thoáng nói ý châm chọc, sáng loé, + off, aside) đi sượt qua, đi trệch, đưa nhìn qua - {to glare} chói loà, nhìn trừng trừng, nhìn giận dữ, tỏ vẻ bằng cái nhìn trừng trừng - {to glint} loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu - {to glisten} sáng long lanh - {to glitter} rực rỡ, chói lọi - {to lustre} - {to scintillate} nhấp nháy, long lanh, ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi, làm nhấp nháy, bắn ra, rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì - {to shine (shined,shined) chiếc sáng, toả sáng, soi sáng, sáng, bóng, giỏi, cừ, trội, đánh bóng - {to sparkle} lóng lánh, tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi, làm lấp lánh, làm lóng lánh - {to star} dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao, đánh dấu sao, có đóng vai chính, đóng vai chính, trội hẳn, xuất sắc = glänzen [von] {to be gay [with]}+
См. также в других словарях:
Flash Thompson — in Cover of The Amazing Spider Man vol. 2, 574 (Dec, 2008).Art by Barry Kitson. Publication information … Wikipedia
Flash Airlines Flight 604 — Accident summary Date 3 January 2004 … Wikipedia
flash-back — [ flaʃbak ] n. m. • 1923; mot angl. « scène de rappel (du passé) » ♦ Anglic. Séquence d un film rompant la continuité chronologique et évoquant un fait passé par rapport à l action présentée. Des flash back, des flashs back ou des flashes back.… … Encyclopédie Universelle
Flash powder — is a pyrotechnic composition, a mixture of oxidizer and metallic fuel which burns quickly and if confined will produce a loud report. It is widely used in theatrical pyrotechnics and fireworks (namely salutes, eg. cherry bombs, M 80s, and… … Wikipedia
flash — [flash] vi. [ME flashen, to splash, sprinkle; of echoic orig.] 1. to send out or reflect a sudden, brief blaze or light, esp. at intervals 2. to sparkle or gleam [eyes flashing with anger] 3. to speak abruptly, esp. in anger: usually with out 4.… … English World dictionary
flash — [n1] shimmer, flicker beam, bedazzlement, blaze, burst, coruscation, dazzle, flame, flare, glance, glare, gleam, glimmer, glint, glisten, glitter, glow, illumination, imprint, impulse, incandescence, luster, phosphorescence, quiver, radiation,… … New thesaurus
Off-World Interceptor — Developer(s) Crystal Dynamics Publisher(s) Crystal Dynamics Platform(s) … Wikipedia
Flash Legs — aka Shaolin Deadly Kicks , is a martial arts action film starring Dorian Tan and Lo Lieh. It was released by Ocean Shore.PlotA gang of robbers (known as The Eight Dragons ) have infiltrated a local residence in an attempt to steal a map. Upon it … Wikipedia
Flash point — n. 1. the lowest temperature at which the vapors given off by a volatile liquid exposed to air will burst into flame when approached by a flame. Also called {flashing point}. [PJC] 2. That point in time or that degree of provocation at which som … The Collaborative International Dictionary of English
flash point — flash′ point or flash′point n. 1) chem. the lowest temperature at which a liquid in a specified apparatus will give off sufficient vapor to ignite momentarily on application of a flame 2) cvb a point or stage at which an event or situation… … From formal English to slang
Flash Forward — is an American television series produced in Canada for pre teens and teenagers which aired on both the Disney Channel and ABC during the mid 1990s. The show took a look at the lives of two best friends and neighbors since birth, Tucker and… … Wikipedia