-
1 die Steinplatte
- {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ -
2 die Fliese
- {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ -
3 das Flaggenzeremoniell
- {flag ceremony} -
4 der Fahnenappell
- {flag ceremony} -
5 die Fahne
- {banner} ngọn cờ, biểu ngữ, đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo - {ensign} phù hiệu, cờ hiệu, cờ người cầm cờ, thiếu uý - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ - {rag} giẻ, giẻ rách, quần áo rách tả tơi, giẻ cũ để làm giấy, mảnh vải, mảnh buồm, mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi, một tí, mảy may, báo lá cải, báo giẻ rách, cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách... - đá lợp nhà, cát kết thô, sự la lối om sòm, sự phá rối, trò đùa nghịch - {standard} cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa = die Fahne (Feder) {web}+ = die Fahne (Militär) {colours}+ = die Fahne (Typographie) {galley}+ = die rote Fahne (Politik) {red flag}+ = die weiße Fahne (Militär) {flag of truce}+ = eine Fahne haben {to smell of the bottle}+ = die Fahne hochhalten {to keep the flag flying}+ -
6 die Flagge
- {ensign} phù hiệu, cờ hiệu, cờ người cầm cờ, thiếu uý - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ - {standard} cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa = die Flagge (Marine) {jack}+ = die Flagge hissen {to hoist the flag}+ = die Flagge streichen {to strike (struck,struck)+ = unter falscher Flagge segeln {to sail under false colours}+ -
7 die Schwertlilie
(Botanik) - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ - {fleur-de-lis} hoa irit, huy hiệu các vua Pháp, hoàng gia Pháp, nước Pháp - {fleur-de-luce} - {iris} mống mắt, tròng đen, đá ngũ sắc, cầu vòng -
8 die Schwungfeder
(Zoologie) - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ -
9 das Kennzeichen
- {badge} huy hiệu, phù hiệu, quân hàm, lon, biểu hiện, vật tượng trưng, dấu hiệu - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {criterion} tiêu chuẩn - {earmark} dấu đánh ở tai, dấu riêng - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ - {hallmark} dấu xác nhận tiêu chuẩn, dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo - {indication} sự chỉ, số chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ, sự chỉ dẫn - {label} nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu, chiêu bài, phân bổ chính, mái hắt - {mark} đồng Mác, dấu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, danh vọng, mức, trình độ, điểm, điểm số - {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng - {tag} sắt bịt đầu, mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ, mảnh buộc lòng thòng, đầu đuôi, túm lông, lời nói bế mạc, câu nói lặp đi lặp lại, câu nói sáo, đoạn điệp, câu điệp, vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt = das Kennzeichen (Auto) {license number; registration number}+ = das besondere Kennzeichen {distinguishing characters; special features}+ = das polizeiliche Kennzeichen (Auto) {index}+ -
10 die Signalflagge
- {signal flag} = die rote Signalflagge {red flag}+ -
11 der Kalmus
- {sweet flag} = der Kalmus (Botanik) {myrtle flag}+ -
12 die Eckfahne
(Sport) - {corner flag} -
13 mit Fliesen belegen
- {to flag} lát bằng đá phiến, trang hoàng bằng cờ, treo cờ, ra hiệu bằng cờ, đánh dấu bằng cờ, yếu đi, giảm sút, héo đi, lả đi, trở nên nhạt nhẽo = den Boden mit Fliesen auslegen {to tile the floor}+ -
14 das Reizwort
- {waving red flag} -
15 beflaggen
- {to flag} lát bằng đá phiến, trang hoàng bằng cờ, treo cờ, ra hiệu bằng cờ, đánh dấu bằng cờ, yếu đi, giảm sút, héo đi, lả đi, trở nên nhạt nhẽo = beflaggen (Marine) {to dress}+ -
16 kacheln
- {to flag} lát bằng đá phiến, trang hoàng bằng cờ, treo cờ, ra hiệu bằng cờ, đánh dấu bằng cờ, yếu đi, giảm sút, héo đi, lả đi, trở nên nhạt nhẽo - {to tile} lợp ngói, lát đá, lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật -
17 die Billigflagge
(Marine) - {flag of convenience} = das Schiff unter Billigflagge (Marine) {convenience ship}+ -
18 kennzeichnen
- {to blaze} - {to characterize} biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm, định rõ đặc điểm - {to designate} chỉ rõ, định rõ, chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm, đặt tên, gọi tên, mệnh danh - {to distinguish} phân biệt, nghe ra, nhận ra, chia thành, xếp thành, nhận định sự khác nhau - {to earmark} đánh dấu ở tai, đánh dấu riêng, dành - {to feature} là nét đặc biệt của, mô tả những nét nổi bật của, vẽ những nét nổi bật của, đề cao, chiếu, có đóng vai chính), tưởng tượng - {to flag} lát bằng đá phiến, trang hoàng bằng cờ, treo cờ, ra hiệu bằng cờ, đánh dấu bằng cờ, yếu đi, giảm sút, héo đi, lả đi, trở nên nhạt nhẽo - {to hallmark} đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất, đảm bảo phẩm chất - {to label} dán nhãn, ghi nhãn, liệt vào loại, gán cho là - {to landmark} - {to mark} đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý - {to sign} làm dấu, ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu, ra hiệu, làm hiệu - {to signify} biểu hiện, báo hiệu, nghĩa là, có nghĩa, tuyên bố, báo cho biết, có tầm quan trọng hệ trọng phủ định) - {to stamp} giậm, đóng dấu lên, in dấu lên, dán tem vào, nghiền, tỏ rõ, in vào, giậm chân = kennzeichnen [als] {to define [as]}+ = kennzeichnen [durch] {to denote [by]}+ = kennzeichnen als {to bespeak (bespoke,bespoken)+ -
19 halbmast flaggen
- {to halfmast; to hoist the flag at half-mast} -
20 die Nationalflagge
- {national flag}
- 1
- 2
См. также в других словарях:
flag — flag … Dictionnaire des rimes
Flag — Flag, n. [Cf. LG. & G. flagge, Sw. flagg, Dan. flag, D. vlag. See {Flag} to hang loose.] 1. That which flags or hangs down loosely. [1913 Webster] 2. A cloth usually bearing a device or devices and used to indicate nationality, party, etc., or to … The Collaborative International Dictionary of English
flag — n Flag, ensign, standard, banner, color, streamer, pennant, pendant, pennon, jack are not always clearly distin guished. Flag, the comprehensive term, is applied to a piece of cloth that typically is rectangular, is attached to a staff, mast,… … New Dictionary of Synonyms
flag — Ⅰ. flag [1] ► NOUN 1) an oblong piece of cloth that is raised on or attached to a pole and used as an emblem or marker. 2) a device or symbol resembling a flag, used as a marker. 3) a small paper badge given to people who donate to a charity… … English terms dictionary
Flag — Flag, v. t. [From {Flag} an ensign.] 1. To signal to with a flag or by waving the hand; as, to flag a train; also used with down; as, to flag down a cab. [1913 Webster] 2. To convey, as a message, by means of flag signals; as, to flag an order to … The Collaborative International Dictionary of English
flag — flag1 [flag] n. [LME flagge < FLAG4, in obs. sense “to flutter”] 1. a piece of cloth or bunting, often attached to a staff, with distinctive colors, patterns, or symbolic devices, used as a national or state symbol, as a signal, etc.; banner;… … English World dictionary
Flag — Flag, n. [From {Flag} to hang loose, to bend down.] (Bot.) An aquatic plant, with long, ensiform leaves, belonging to either of the genera {Iris} and {Acorus}. [1913 Webster] {Cooper s flag}, the cat tail ({Typha latifolia}), the long leaves of… … The Collaborative International Dictionary of English
Flag — steht für: Flag (Informatik), ein Variablentyp mit eng begrenztem Wertesatz, oft nur 0/1 das Spielgerät beim Flag Football das englische Wort für Flagge oder auch Fahne Flag (Lichttechnik), eine Vorrichtung in der Fotografie und Filmproduktion,… … Deutsch Wikipedia
flag — [ flag ] n. m. • 1935; abrév. de flagrant délit ♦ Arg. Flagrant délit. « Le proxénétisme, c est un délit, merde ! Il est perpétuellement en flag, ce mec là » (M. Rolland). Des flags. flag ou flague [flag] n. m. ÉTYM. 1935; abrév. de flagrant… … Encyclopédie Universelle
flag|gy — flag|gy1 «FLAG ee», adjective, gi|er, gi|est. 1. hanging down limply; drooping. 2. soft and flabby; having no firmness; flaccid. ╂[< flag … Useful english dictionary
Flag — (fl[a^]g), v. i. [imp. & p. p. {Flagged} (fl[a^]gd); p. pr. & vb. n. {Flagging} (fl[a^]g g[i^]ng).] [Cf. Icel. flaka to droop, hang loosely. Cf. {Flacker}, {Flag} an ensign.] 1. To hang loose without stiffness; to bend down, as flexible bodies;… … The Collaborative International Dictionary of English