Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

fl...+ev...+sec

  • 21 endorse

    /in'dɔ:s/ Cách viết khác: (indorse) /in'dɔ:s/ * ngoại động từ - chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện) - xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...) !to endorse over - chuyển nhượng (hối phiếu...) !an endorsed licence - bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi

    English-Vietnamese dictionary > endorse

  • 22 endorsee

    /,endɔ:'si:/ Cách viết khác: (indorsee) /,indɔ:'si:/ * danh từ - người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...)

    English-Vietnamese dictionary > endorsee

  • 23 endorsement

    /in'dɔ:smənt/ Cách viết khác: (indorsation) /,indɔ:'seiʃn/ (indorsement) /in'dɔ:smənt/ * danh từ - sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện) - sự xác nhận; sự tán thành

    English-Vietnamese dictionary > endorsement

  • 24 endorser

    /in'dɔ:sə/ * danh từ - người chứng nhận (séc...) - người chuyển nhượng (hối phiếu...)

    English-Vietnamese dictionary > endorser

  • 25 indorsation

    /in'dɔ:smənt/ Cách viết khác: (indorsation) /,indɔ:'seiʃn/ (indorsement) /in'dɔ:smənt/ * danh từ - sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện) - sự xác nhận; sự tán thành

    English-Vietnamese dictionary > indorsation

  • 26 indorse

    /in'dɔ:s/ Cách viết khác: (indorse) /in'dɔ:s/ * ngoại động từ - chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện) - xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...) !to endorse over - chuyển nhượng (hối phiếu...) !an endorsed licence - bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi

    English-Vietnamese dictionary > indorse

  • 27 indorsee

    /,endɔ:'si:/ Cách viết khác: (indorsee) /,indɔ:'si:/ * danh từ - người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...)

    English-Vietnamese dictionary > indorsee

  • 28 indorsement

    /in'dɔ:smənt/ Cách viết khác: (indorsation) /,indɔ:'seiʃn/ (indorsement) /in'dɔ:smənt/ * danh từ - sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện) - sự xác nhận; sự tán thành

    English-Vietnamese dictionary > indorsement

  • 29 make

    /meik/ * danh từ - hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người) - sự chế nhạo =Vietnamese make+ chế tạo ở Việt Nam =is this your own make?+ cái này có phải tự anh làm lấy không? - (điện học) công tắc, cái ngắt điện !to be on the make - (thông tục) thích làm giàu - đang tăng, đang tiến - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với * ngoại động từ - làm, chế tạo =to make bread+ làm bánh =to make verse+ làm thơ =made in Vietnamese+ chế tạo ở Việt Nam =made of ivory+ làm bằng ngà - sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị =to make the bed+ dọn giường =to make tea+ pha trà - kiếm được, thu =to make money+ kiếm tiền =to make a profit+ kiếm lãi =to make good marks at school+ được điểm tốt ở trường - làm, gây ra =to make a noise+ làm ồn - làm, thực hiện, thi hành =to make one's bow+ cúi đầu chào =to make a journey+ làm một cuộc hành trình - khiến cho, làm cho =to make somebody happy+ làm cho ai sung sướng - bắt, bắt buộc =make him repeat it+ bắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó - phong, bổ nhiệm, lập, tôn =they wanted to make him president+ họ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch - ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận =to make the distance at 10 miles+ ước lượng quâng đường ấy độ 10 dặm - đến; tới; (hàng hải) trông thấy =to make the land+ trông thấy đất liền =the train leaves at 7.35, can we make it?+ xe lửa khởi hành vào hồi 7 giờ 35, không biết chúng tôi có thể đến kịp không? - hoàn thành, đạt được, làm được, đi được =to make 30 kilometers an hour+ đi được 30 kilômét một giờ - thành, là, bằng =two and two make four+ hai cộng với hai là bốn - trở thành, trở nên =if you work hard you will make a good teacher+ nếu anh làm việc chăm chỉ, anh sẽ trở nên một giáo viên tốt - nghĩ, hiểu =I do not know what to make of it+ tôi không biết nghĩ về điều đó ra sao =I could not make head or tail of it+ tôi chẳng hiểu được đầu đuôi câu chuyện ra sao * nội động từ - đi, tiến (về phía) =to make for the door+ đi ra cửa - lên, xuống (thuỷ triều) =the tide is making+ nước thuỷ triều đang lên - làm, ra ý, ra vẻ - sửa soạn, chuẩn bị !to make after - (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi !to make against - bất lợi, có hại cho !to make away - vội vàng ra đi !to make away with - huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử - lãng phí, phung phí - xoáy, ăn cắp !to make back off - trở lại một nơi nào... !to make off - đi mất, chuồn, cuốn gói !to make off with - xoáy, ăn cắp !to make out - đặt, dựng lên, lập =ro make out a plan+ đặt kế hoạch =to make out a list+ lập một danh sách =to make out a cheque+ viết một tờ séc - xác minh, chứng minh - hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được =I cannot make out what he has wirtten+ tôi không thể đọc được những điều hắn ta viết - phân biệt, nhìn thấy, nhận ra =to make out a figure in the distance+ nhìn thấy một bóng người đằng xa - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển =how are things making out?+ sự việc diễn biến ra sao? !to make over - chuyển, nhượng, giao, để lại =to make over one's all property to someone+ để lại tất cả của cải cho ai - sửa lại (cái gì) !to make up - làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén =to make all things up into a bundle+ gói ghém tất cả lại thành một bó - lập, dựng =to make up a list+ lập một danh sách - bịa, bịa đặt =it's all a made up story+ đó là một câu chuyện hoàn toàn bịa đặt - hoá trang =to make up an actor+ hoá trang cho một diễn viên - thu xếp, dàn xếp, dàn hoà =the two friends have had a quarrel, but they will soon make it up+ hai người bạn xích mích với nhau, nhưng rồi họ sẽ dàn hoà ngay thôi - đền bù, bồi thường =to make some damage up to somebody+ bồi thường thiệt hại cho ai - bổ khuyết, bù, bù đắp !to make with - (từ lóng) sử dụng !to make amends for something - (xem) amends !to make as if !to make as though - làm như thể, hành động như thể !to make beleive - (xem) beleive !to make bold to - (xem) bold !to make both ends meet - (xem) meet !to make free with - tiếp đãi tự nhiên không khách sáo !to make friends with - (xem) friend !to make fun of !to make game of - đùa cợt, chế nhạo, giễu !to make good - (xem) good !make haste! - (xem) haste !to make a hash of job - (xem) hash !to make hay while the sun shines - (xem) hay !to make head - (xem) head !to make head against - (xem) head !to make headway - (xem) headway !to make oneself at home - tự nhiên như ở nhà, không khách sáo !to make love to someone - (xem) love !to make little (light, nothing) of - coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến !to make much of - (xem) much !to make the most of - (xem) most !to make mountains of molehills - (xem) molehill !to make one's mark - (xem) makr !to make merry - (xem) merry !to make one's mouth water - (xem) water !to make of mar - (xem) mar !to make ready - chuẩn bị sãn sàng !to make room (place) for - nhường chổ cho !to make sail - gương buồm, căng buồm !to make oneself scarce - lẩn đi, trốn đi !to make [a] shift to - (xem) shift !to make terms with - (xem) term !to make too much ado about nothing - chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên !to make a tool of someone - (xem) tool !to make up one's mind - (xem) mind !to make up for lost time - (xem) time !to make war on - (xem) war !to make water - (xem) water !to make way - (xem) way !to make way for - (xem) way

    English-Vietnamese dictionary > make

  • 30 present

    /'preznt - pri'zent/ - pri'zent/ * tính từ - có mặt, hiện diện =to be present at...+ có mặt ở... =to be present to the mind+ hiện ra trong trí - hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này =present boundaries+ đường ranh giới hiện tại =the present volume+ cuốn sách này - (ngôn ngữ học) hiện tại =present tense+ thời hiện tại - (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ =a very present help in trouble+ sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn * danh từ - hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ =at present+ hiện tại, bây giờ, lúc này =for the present+ trong lúc này, hiện giờ - (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này =by these presents+ do những tài liệu này - (ngôn ngữ học) thời hiện tại * danh từ - qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm =to make somebody a present of something+ biếu ai cái gì, tặng ai cái gì * danh từ - tư thế giơ súng ngắm - tư thế bồng súng chào[pri'zent] * ngoại động từ - đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra =the case presents some difficulty+ trường hợp này lộ ra một số khó khăn - đưa, trình, nộp, dâng =to present the credentials+ trình quốc thư =to present a petition+ đưa một bản kiến nghị =to present a cheque for payment+ nộp séc để lĩnh tiền - bày tỏ, trình bày, biểu thị =to present the question very cleary+ trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng - trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt =to present oneself+ trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ ra =to present oneself before the jury+ trình diện trước ban giám khảo =the idea presents itself to my mind+ ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi - giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...) =to be presented at court+ được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua - (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo) - biếu tặng (ai cái gì) - (quân sự) giơ (súng) ngắm - (quân sự) bồng (súng) chào =to present arms+ bồng súng chào

    English-Vietnamese dictionary > present

  • 31 refer

    /ri'fə:/ * ngoại động từ - quy, quy cho, quy vào =to refer one's failure to...+ quy sự thất bại là ở tại... - chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết =the matter must be referred to a tribunal+ vấn đề phải được chuyển đến một toà án để xét xử =to refer a question to someone's decision+ giao một vấn đề cho ai quyết định - chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào) =I have been referred to you+ người ta chỉ tôi đến hỏi anh =to refer oneself+ viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào =I refer myself to your experience+ tôi dựa vào kinh nghiệm của anh * nội động từ - xem, tham khảo =to refer to one's watch for the exact time+ xem đồng hồ để biết đúng mấy giờ =to refer to a documemt+ tham khảo một tài liệu - ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến =don't refer to the matter again+ đừng nhắc đến vấn đề ấy nữa =that is the passage he referred to+ đó là đoạn ông ta nói đến - tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào =to refer to somebody for help+ tìm đến ai để nhờ cậy ai giúp đỡ; nhờ cậy sự giúp đỡ của ai - có liên quan tới, có quan hệ tới, có dính dáng tới =to refer to something+ có liên quan đến việc gì - hỏi ý kiến =to refer to somebody+ hỏi ý kiến ai !refer to drawer - ((viết tắt) R.D.) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được) !referring to your letter - (thương nghiệp) tiếp theo bức thư của ông

    English-Vietnamese dictionary > refer

  • 32 secant

    /'si:kənt/ * tính từ - (toán học) cắt * danh từ - (toán học) đường cắt, cát tuyến - sec (lượng giác)

    English-Vietnamese dictionary > secant

  • 33 stub

    /stʌb/ * danh từ - gốc (cây) - chân (răng) - mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...) - cái nhú ra, vật nhú ra =a mere stub of a horn+ sừng mới nhu ra được một tí - (như) stub_nail * ngoại động từ - đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất) - giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out) - vấp (ngón chân) =to stub one's toe against something+ vấp ngón chân vào vật gì

    English-Vietnamese dictionary > stub

  • 34 stumer

    /'stju:mə/ * danh từ - (từ lóng) tấm séc vô gái trị - tiền giả

    English-Vietnamese dictionary > stumer

  • 35 talon

    /'tælən/ * danh từ - móng, vuốt (chim mồi) - gốc (biên lai, séc...) - bài chia còn dư

    English-Vietnamese dictionary > talon

  • 36 unendorsed

    /'ʌnin'dɔ:st/ * tính từ - không được chứng thực đằng sau (séc...) - không được xác nhận; không được tán thành (lời nói...)

    English-Vietnamese dictionary > unendorsed

  • 37 write

    /rait/ * nội động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ - viết =to write legibly+ viết rõ - viết thư, giao dịch thư từ =to write to someone+ viết thư cho người nào - viết văn, viết sách =to write for a living+ sống bằng nghề viết sách - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký * ngoại động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ - viết =to write a good hand+ viết tốt, viết đẹp - viết, thảo ra, soạn =to write a novel+ viết một tiểu thuyết =to write an account+ thảo một bản báo cáo - điền vào; viết vào =to write a form+ điền vào một mẫu khai - (nghĩa bóng) lộ ra =innocence is written on his face+ sự vô tội lộ rõ trên nét mặt anh ta !to write back - viết thư trả lời !to write down - ghi - tả, mô tả như là - viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...) - (thương nghiệp) giảm bớt (vốn) !to write for (in) - viết (báo) !to write off - thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện) - xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được) - (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế) =two battalions were written off+ hai tiểu đoàn đã bị gạch tên đi - viết và gửi thư =to write off for something+ viết thư hỏi mua cái gì !to write out - chép toàn bộ, sao lại toàn bộ =to write out fair+ chép vào bản sạch - viết =to write out a cheque+ viết một séc =to write oneself out+ viết hết ý, hết ý để viết !to write uo - viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về - (thương nghiệp) ghi, vào (sổ) - (thông tục) viết bài ca tụng tán dương - bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian

    English-Vietnamese dictionary > write

  • 38 wrote

    /rait/ * nội động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ - viết =to write legibly+ viết rõ - viết thư, giao dịch thư từ =to write to someone+ viết thư cho người nào - viết văn, viết sách =to write for a living+ sống bằng nghề viết sách - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký * ngoại động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ - viết =to write a good hand+ viết tốt, viết đẹp - viết, thảo ra, soạn =to write a novel+ viết một tiểu thuyết =to write an account+ thảo một bản báo cáo - điền vào; viết vào =to write a form+ điền vào một mẫu khai - (nghĩa bóng) lộ ra =innocence is written on his face+ sự vô tội lộ rõ trên nét mặt anh ta !to write back - viết thư trả lời !to write down - ghi - tả, mô tả như là - viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...) - (thương nghiệp) giảm bớt (vốn) !to write for (in) - viết (báo) !to write off - thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện) - xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được) - (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế) =two battalions were written off+ hai tiểu đoàn đã bị gạch tên đi - viết và gửi thư =to write off for something+ viết thư hỏi mua cái gì !to write out - chép toàn bộ, sao lại toàn bộ =to write out fair+ chép vào bản sạch - viết =to write out a cheque+ viết một séc =to write oneself out+ viết hết ý, hết ý để viết !to write uo - viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về - (thương nghiệp) ghi, vào (sổ) - (thông tục) viết bài ca tụng tán dương - bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian

    English-Vietnamese dictionary > wrote

См. также в других словарях:

  • sec — sec, sèche [ sɛk, sɛʃ ] adj. et n. m. • v. 980 « desséché »; lat. siccus, sicca I ♦ (Concret) 1 ♦ Qui n est pas ou est peu imprégné de liquide. ⇒ desséché. Feuilles sèches. Bois sec. « demandez de la pluie; nos blés sont secs comme vos tibias »… …   Encyclopédie Universelle

  • sec — sec, sèche (sèk, sè ch ) adj. 1°   Qui a peu ou qui n a pas d humidité. 2°   Qui n est plus frais. 3°   Que l on a fait sécher, que l on a rendu moins humide 4°   Qui n est pas mouillé, n est pas moite. 5°   Vin sec, vin qui n a rien de liquoreux …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • sec — sec·a·lin; sec·a·lose; sec·a·mo·ne; sec; sec·a·teur; Sec·co·tine; sec·o·barbital; sec·odont; Sec·o·nal; sec·ond·ar·i·ly; sec·ond·ar·i·ness; sec·ond hand·ed·ness; sec·ond·ly; sec·ond·ness; sec·re·taire; sec·re·tar·i·al; sec·re·tar·i·at;… …   English syllables

  • sec — SEC, [s]eche. adj. Qui participe de celle des quatre premieres qualitez qui est opposée à humide. Les philosophes considerent la terre comme estant froide & seche, & le feu comme estant chaud & sec. l esté a esté fort sec. il fait un temps bien… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • sec — SEC, SEÁCĂ, seci, adj. 1. Lipsit de apă; care a secat, s a uscat. Albia seacă a unui râu. ♦ (Despre locuri) Lipsit de umezeală; p. ext. arid, neproductiv. ♢ Tuse seacă = tuse uscată, fără expectoraţie. Timbru (sau sigiliu) sec = urmă de ştampilă… …   Dicționar Român

  • Seč u Nasavrk — Seč …   Deutsch Wikipedia

  • SEC Rule 10b5-1 — is an administrative rule [http://www.sec.gov/rules/final/33 7881.htm enacted] by the United States Securities and Exchange Commission (SEC) in 2000. The SEC states that Rule 10b5 1 was enacted in order to resolve an… …   Wikipedia

  • Sec-Butyllithium — is the chemical compound with the formula CH3CHLiCH2CH3, abbreviated sec BuLi or s BuLi This organolithium reagent is used as a source of sec butyl carbanion in organic synthesis.Ovaska, T. V. s Butyllithium in Encyclopedia of Reagents for… …   Wikipedia

  • SEC — abbrSecurities and Exchange Commission see also the important agencies section Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. SEC …   Law dictionary

  • Seč — ist der Name von Seč u Nasavrk, Stadt im Okres Chrudim, Tschechien Seč u Blovic, Gemeinde im Okres Plzeň jih, Tschechien Seč u Brandýsa nad Orlicí, Gemeinde im Okres Ústí nad Orlicí Seč (Slowakei), Gemeinde im Okres Prievidza, Slowakei Seč,… …   Deutsch Wikipedia

  • SEC Rule 10b-5 — is one of the most important rules promulgated by the U.S. Securities and Exchange Commission, pursuant to its authority granted under the Securities Exchange Act of 1934. The rule prohibits any act or omission resulting in fraud or deceit in… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»