-
1 die Stabilität
- {fixity} sự cố định, sự bất động, sự chăm chú, tính ổn định, tính thường trực, tính chịu nhiệt, không hao - {stability} sự vững vàng, sự vững chắc, sự ổn định, sự kiên định, sự kiên quyết, tính bền, độ ổn định, độ bền = die biologische Stabilität {biostability}+ -
2 die Festigkeit
- {backbone} xương sống, cột trụ, nghị lực, sức mạnh - {compactness} tính rắn chắc, tính chắc nịch, độ chặt, tính cô động, tính súc tích - {consistence} độ đặc, độ chắc, tính vững chắc, tính chắc chắn - {fastness} tính chất chắc chắn, tính chất vững, tính bền, sự nhanh, sự mau lẹ, tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi, thành trì, thành luỹ, pháo đài - {firmness} sự vững chắc, sự kiên quyết - {fixedness} tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định, tính thường trực - {fixity} sự chăm chú, tính ổn định, tính chịu nhiệt, không hao - {hardness} sự cứng rắn, tính cứng rắn, độ cứng, độ rắn, tính khắc nghiệt - {staunchness} sự trung thành, sự đáng tin cậy, sự kín, sự chắc chắn, sự vững vàng - {steadfastness} tính kiên định, tính cố định - {steadiness} sự điều đặn, sự đều đều, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, tính đứng đắn, tính chín chắn - {strength} sức lực, sức khoẻ, độ đậm, nồng độ, cường độ, số lượng đầy đủ, số quân hiện có, sức bền, độ bền - {sturdiness} sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng, sự mãnh liệt, sự mạnh mẽ - {temper} tính tình, tình khí, tâm tính, tính, tâm trạng, sự tức giận, sự cáu kỉnh, cơn giận, cơn thịnh nộ, tính cứng, sự nhào trộn - {tenaciousness} tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt, tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì, tính gan lì, tính ngoan cố - {tenacity} - {tightness} tính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật, tính bó sát, tính chất căng, tính chất căng thẳng, tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm = die Festigkeit (Technik) {resistance}+
См. также в других словарях:
Fixity — Fix i*ty ( [i^]*t[y^]), n. [Cf. F. fixit[ e].] 1. Fixedness; as, fixity of tenure; also, that which is fixed. [1913 Webster] 2. Coherence of parts. Sir I. Newton. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
fixity — 1660s in physics; general use from 1791; see FIX (Cf. fix) + ITY (Cf. ity) … Etymology dictionary
fixity — ► NOUN ▪ the state of being unchanging or permanent … English terms dictionary
fixity — [fik′si tē] n. 1. the quality or state of being fixed; steadiness or permanence 2. pl. fixities anything fixed, or unmoving … English World dictionary
fixity — fixedness, fixity Both are 17c words with a range of meanings to do with abstract senses of fixing and being fixed, but fixedness is now used much less often than fixity: • Beaten into a fixity of revolutionary purpose, the peasants will have no… … Modern English usage
fixity — [[t]fɪ̱ksɪti[/t]] N UNCOUNT: oft N of n If you talk about the fixity of something, you talk about the fact that it does not change or weaken. [WRITTEN] I have been working on exploding the myth of fixity of meaning... She believed in the fixity… … English dictionary
fixity — fix|i|ty [ˈfıksıti] n [U] formal when something does not change fixity of ▪ fixity of purpose … Dictionary of contemporary English
fixity — noun (U) formal the state of not changing: fixity of purpose … Longman dictionary of contemporary English
fixity of species theory — fixity of species theory. См. теория неизменности вида. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) … Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.
fixity of purpose — index diligence (perseverance) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
fixity — noun (plural ties) Date: 1666 1. the quality or state of being fixed or stable 2. something that is fixed … New Collegiate Dictionary