-
21 die Fülle
- {ampleness} sự rộng, sự lụng thụng, sự phong phú, sự dư dật - {amplitude} độ rộng, độ lớn, độ biên, sự đầy đủ, sự dồi dào, tầm hoạt động, tầm rộng lớn - {copiousness} sự hậu hỉ - {corpulence} sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt - {exuberance} tính sum sê, tính um tùm, tính chứa chan, tính dồi dào, tính đầy dẫy, tính hoa mỹ, tính cởi mở, tính hồ hởi - {fill} cái làm đầy, cái đủ để nhồi đầy, sự no nê, nền đường - {full} toàn bộ, điểm cao nhất - {fullness} sự no đủ, sự đầy đặn, sự nở nang, sự lớn, tính đậm, tính thắm - {opulence} sự giàu có - {overabundance} sự thừa mứa, sự thừa thãi, sự quá phong phú - {plenitude} sự sung túc, sự phong ph - {plumpness} sự tròn trĩnh, sự phúng phính, vẻ mụ mẫm - {prodigality} tính hoang toàng, sự hoang phí, tính rộng rãi, tính hào phóng - {store} sự có nhiều, dự trữ, kho hàng, cửa hàng, cửa hiệu, cửa hàng bách hoá, hàng tích trữ, đồ dự trữ, hàng để cung cấp - {volume} quyển, tập, khối, dung tích, thể tích, âm lượng, làn, đám, cuộn - {wealth} sự giàu sang, tính chất có nhiều, của cải, sự thịnh vượng, hạnh phúc - {wealthiness} tính chất giàu có, tính chất phong phú = die Fülle [an] {abundance [of]; plentifulness [of]; plenty [of]}+ = die Fülle [von] {shower [of]}+ = in Hülle und Fülle {abundantly; enough and to spare; galore; in quantities}+ -
22 vollmachen
- {to fill up} -
23 sättigen
- {to fill} làm đầy, chứa đầy, đổ đầy, đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín, hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết, giữ, làm thoả thích, làm thoả mãn, đáp ứng, thực hiện, làm căng, đầy, tràn đầy - phồng căng - {to sate} cho đến chán, cho đến ngấy - {to satiate} sate - {to saturate} làm no, làm bão hoà, tẩm, ngấm, thấm đẫm, ném bom ồ ạt, ném bom tập trung = sättigen (Chemie) {to concentrate; to impregnate}+ -
24 das Erstaunen
- {amazement} sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên - {astonishment} sự ngạc nhiên - {stupefaction} tình trạng u mê, trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra, trạng thái hết sức kinh ngạc - {wonder} vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường, điều kỳ lạ, điều kỳ diệu, kỳ công, người kỳ diệu, thần đồng = das Erstaunen [über] {surprise [at]; wonderment [at]}+ = in Erstaunen setzen {to amaze; to astonish}+ = in Erstaunen versetzen {to fill with astonishment}+ = in sprachlosem Erstaunen {in blank astonishment}+ -
25 beschicken
(Maschine) - {to load} chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng), lắp phim, chồng chất, bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác - nạp đạn = beschicken [mit] (Technik) {to fill [with]}+ -
26 stopfen
- {to stuff} bịt, nhồi, nhét, lèn, đánh lừa bịp, ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng = stopfen (Pfeife) {to fill}+ = stopfen (Strumpf) {to darn}+ = stopfen (Medizin) {to bind (bound,bound)+ -
27 abfüllen
- {to cask} - {to fill} làm đầy, chứa đầy, đổ đầy, đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín, hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết, giữ, làm thoả thích, làm thoả mãn, đáp ứng, thực hiện, làm căng, đầy, tràn đầy - phồng căng = abfüllen (Wein) {to decant; to rack}+ = abfüllen (in Tüten) {to bag up}+ = abfüllen (in Flaschen) {to bottle}+ -
28 vollgießen
- {to fill up} -
29 auffüllen
- {to fill} làm đầy, chứa đầy, đổ đầy, đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín, hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết, giữ, làm thoả thích, làm thoả mãn, đáp ứng, thực hiện, làm căng, đầy, tràn đầy - phồng căng - {to refill} làm cho đầy lại - {to renew} hồi phục lại, làm hồi lại, thay mới, đổi mới, làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau, lại trở thành mới lại = auffüllen [mit] {to replenish [with]}+ = auffüllen (Warenlager) {to assort}+ = wieder auffüllen {to restock}+ -
30 füllen
- {to charge} nạp đạn, nạp thuốc, nạp điện, tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác, ghi sổ, giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích - bắc đặt ngang - {to crowd} xúm lại, tụ tập, đổ xô đến, len vào, chen vào, len qua, đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi, làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, tập hợp, dùng áp lực đối với, cưỡng bách, thúc giục - quấy rầy, làm trở ngại, cản - {to fill} làm đầy, chứa đầy, đổ đầy, đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín, hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết, giữ, làm thoả thích, làm thoả mãn, đáp ứng, thực hiện, làm căng, đầy, tràn đầy - phồng căng - {to rack} trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió, đổ đầy cỏ vào máng, đổ cỏ vào máng, xếp lên giá, cho chuyển vị bằng thanh răng, đóng trăn, tra tấn, hành hạ, làm khổ, làm rung chuyển - nặn, bóp, cho thuê với giá cắt cổ, làm hết cả màu mỡ, chạy nước kiệu, chắt ra = füllen [in] {to pour [into]}+ = füllen [mit] {to stow [with]}+ = füllen (Zahn) {to stop}+ = füllen (Braten) {to stuff}+ = sich wieder füllen {to refill}+ -
31 vollschenken
(Glas) - {to fill up} -
32 sich ausschlafen
- {to sleep one's fill} = sich ordentlich ausschlafen {to have a good nights rest}+ -
33 vollaufen
- {to fill up} -
34 die Breite
- {breadth} bề ngang, bề rộng, khổ, sự rông rãi, sự phóng khoáng - {broad} chỗ rộng, phần rộng, đàn bà, gái đĩ, gái điếm - {broadness} sự thô tục, sự tục tĩu - {depth} chiều sâu, bề sâu, độ sâu, độ dày, sự sâu xa, tính thâm trầm, tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, vực thẳm - {width} tính chất rộng, tính chất rộng r i = die Breite (Geographie) {latitude}+ = der Breite nach {breadthways; breadthwise; broadways; broadwise}+ = in der Breite {breadthways; breadthwise}+ = die nördliche Breite {north latitude}+ = in die Breite gehen {to fill out; to grow broad}+ = die geographische Breite berechnen {to take the sun}+ -
35 sehen
(sah,gesehen) - {to behold (beheld,beheld) nhìn ngắm, thấy, trông thấy - {to look} nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý, mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn, ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý, mong đợi, tính đến, toan tính, hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về, có vẻ, giống như - {to notice} nhận biết, báo trước, nhận xét về, chiếu cố, hạ cố, đối xử lễ độ với - {to see (saw,seen) nhìn thấy, quan sát, xem xét, đọc, hiểu rõ, nhận ra, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm, đến hỏi ý kiến, tiếp, tưởng tượng, mường tượng, chịu, thừa nhận, bằng lòng, tiễn, đưa - giúp đỡ, quan niệm, cho là, chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm, điều tra, nghiên cứu, kỹ lưỡng, suy nghĩ, xem lại, đắt, cân, cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc - {to view} xét, nghĩ về - {to witness} chứng kiến, chứng tỏ, để lộ ra, nói lên, làm chứng cho, ký chứng nhận, làm chứng, chứng thực = sehen (sah,gesehen) [nach] {to face [to,towards]}+ = zu sehen sein {to come on exhibition; to stick out}+ = sich satt sehen [an] {to gaze one's fill [at]}+ -
36 essen
(aß,gegessen) - {to dine} ăn cơm, thết cơm, cho ăn cơm, có đủ chỗ ngồi ăn - {to eat (ate,eaten) ăn, ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng, nấu cơm - {to fare} đi đường, đi du lịch, xảy ra, ở vào tình trạng, làm ăn, được khao, được thết, ăn uống, bồi dưỡng - {to feed (fed,fed) cho ăn, cho đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi, làm tăng, dùng làm đồng cỏ, cung cấp, nhắc bằng vĩ bạch, chuyền, ăn cỏ - {to grub} xới đất, bới đất, xới bới, nhổ, lục tím, vất vả, khó nhọc, cho ăn cho uống, cho chén, nhậu nhẹt - {to meal} - {to mouth} nói to, đọc rành rọt, nói cường điệu, ăn đớp, kêu la, nhăn nhó, nhăn mặt - {to victual} mua thức ăn, cung cấp lương thực thực phẩm = essen (aß,gegessen) [mit] {to mess [with]}+ = essen (aß,gegessen) [bei] {to board up [with]}+ = gern essen {to like; to love; to relish}+ = wenig essen {to be a poor eater}+ = zu viel essen {to overeat}+ = sich satt essen {to eat one's fill}+ = viel und gern essen {to play a good knife and fork}+ -
37 tippen
(Lotterie) - {to do the lottery; to fill in the pools; to have a flutter} = tippen [gegen,an,auf] {to tip [on]}+ -
38 der Tippzettel
- {lottery coupon; pools coupon} = den Tippzettel ausfüllen {to fill in the pools}+ -
39 befüllen
- {to fill} làm đầy, chứa đầy, đổ đầy, đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín, hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết, giữ, làm thoả thích, làm thoả mãn, đáp ứng, thực hiện, làm căng, đầy, tràn đầy - phồng căng -
40 die Füllung
- {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {dressing} sự ăn mặc, cách ăn mặc, quần áo, sự băng bó, đồ băng bó, sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng, sự trang hoàng xờ xí, cờ xí để trang hoang, sự bày biện, sự sắm quần áo - sự gọt đẽo, sự mài giũa, sự mài nhẵn, sự hồ vải, hồ, sự thuộc da, sự chải tóc, sự vấn đầu, sự chải, sự xén, sự tỉa, sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng, đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi, sự làm đất - sự xới đất, sự bón phân, phân bón, + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập - {fill} cái làm đầy, cái đủ để nhồi đầy, sự no nê, nền đường - {filling} sự đổ đầy, sự tràn đầy, sự bơm, sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn, sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết, món thịt nhồi - {stuffing} sự nhồi, chất nhồi = die Füllung (Zahn) {stopping}+ = die Füllung (Praline) {centre}+ = die Füllung (Steppbett) {quilting}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Fill — Fill, v. t. [imp. & p. p. {Filled}; p. pr. & vb. n. {Filling}.] [OE. fillen, fullen, AS. fyllan, fr. full full; akin to D. vullen, G. f[ u]llen, Icel. fylla, Sw. fylla, Dan. fylde, Goth. fulljan. See {Full}, a.] 1. To make full; to supply with as … The Collaborative International Dictionary of English
fill — [fil] vt. [ME fillen, fullen < OE fyllan < Gmc * fulljan, to make full < * fulla (> Goth fulls, FULL1) + jan, caus. suffix] 1. a) to put as much as possible into; make full b) to put a considerable quantity of something into [to fill… … English World dictionary
fill up — or[fill it up] or[fill her up] {v. phr.} To fill entirely. (Said by the driver of a car to a gas station attendant). * /When the attendant asked Andrew how much gas he wanted in the tank, Andrew replied, Fill her up. / … Dictionary of American idioms
fill up — or[fill it up] or[fill her up] {v. phr.} To fill entirely. (Said by the driver of a car to a gas station attendant). * /When the attendant asked Andrew how much gas he wanted in the tank, Andrew replied, Fill her up. / … Dictionary of American idioms
fill — ► VERB 1) make or become full. 2) block up (a hole, gap, etc.). 3) appoint a person to hold (a vacant post). 4) hold and perform the duties of (a position or role). 5) occupy (time). ► NOUN (one s fill) ▪ … English terms dictionary
Fill — bezeichnet Fill (Musik), die Ausschmückung eines Musikstückes, FI LL steht für: Lappland (Finnland), ISO 3166 2 Code der finnischen Provinz Fill ist der Familienname folgender Personen Josef Fill (Bürgermeister) (?), Bürgermeister von Zell am See … Deutsch Wikipedia
Fill — Fill, v. i. 1. To become full; to have the whole capacity occupied; to have an abundant supply; to be satiated; as, corn fills well in a warm season; the sail fills with the wind. [1913 Webster] 2. To fill a cup or glass for drinking. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Fill — Fill, n. [AS. fyllo. See {Fill}, v. t.] 1. A full supply, as much as supplies want; as much as gives complete satisfaction. Ye shall eat your fill. Lev. xxv. 19. [1913 Webster] I ll bear thee hence, where I may weep my fill. Shak. [1913 Webster]… … The Collaborative International Dictionary of English
Fill — may refer to:*Fill dirt, soil added to an area. *Fill (music), a short segment of instrumental music. *In textiles, the filling yarn is the same as weft, the yarn which is shuttled back and forth across the warp to create a woven fabric. *In… … Wikipedia
FILL — bezeichnet Fill (Musik), die Ausschmückung eines Musikstückes, FI LL steht für: Lappland (Finnland), ISO 3166 2 Code der finnischen Provinz Fill ist der Familienname folgender Personen Peter Fill (* 1982), italienischer Skirennläufer Siehe auch:… … Deutsch Wikipedia
fill|er — «FIHL uhr», noun. 1. a person or thing that fills. 2. a thing put in to fill something. A pad of paper for a notebook is a filler. 3. a) a liquid or paste used to coat the pores or cracks of a surface, especially wood, before applying paint,… … Useful english dictionary