-
21 vorstellen
- {to introduce} giới thiệu, bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho, mở đầu - {to present} đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn, cho ra mắt, đưa vào yết kiến, đưa vào bệ kiến, tiến cử, biếu tặng, giơ ngắm, bồng chào - {to represent} tiêu biểu cho, tượng trưng cho, tương ứng với, thay mặt, đại diện, miêu tả, hình dung, đóng, diễn, cho là = vorstellen (Uhr) {to put on}+ = sich vorstellen {to fancy; to figure; to frame; to imagine; to visualize}+ = sich etwas vorstellen {to imagine something}+ = sich lebhaft vorstellen {to realize}+ = was soll das vorstellen? {what is the meaning of that?}+ = jemandem etwas vorstellen {to point out something to someone}+ = sich jemanden vorstellen, wie er etwas tut {to fancy someone doing}+ -
22 das Aussehen
- {air} không khí, bầu không khí, không gian, không trung, máy bay, hàng không, làn gió nhẹ, khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu, khí sắc, diện mạo, thái độ, điệu bộ màu mè - vẻ ta đây - {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ - {aspect} hướng, khía cạnh, mặt, thể - {complexion} nước da, vẻ ngoài, tính chất, hình thái, cục diện - {face} vẻ mặt, sĩ diện, bộ mặt, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước - {figure} hình dáng, hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ - giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, nét mặt - {presence} sự có mặt, bộ dạng - {semblance} sự trông giống, sự làm ra vẻ = das gute Aussehen {good looks}+ = das äußere Aussehen {exterior}+ = das farblose Aussehen {paleness}+ = das krankhafte Aussehen {sickness}+ = das auffällige Aussehen {sight}+ = von blassem Aussehen {palefaced}+ = das majestätische Aussehen {majesty}+ = nach dem Aussehen gehen {to go by looks}+ = nach dem Aussehen beurteilen {to judge by appearances}+ -
23 für Vollschlanke
- {for the fuller figure} -
24 die zwanziger Zahlen
- {twenties} = die arabischen Zahlen {Arabic numerals}+ = die statistischen Zahlen [über] {statistic [about]}+ = rote Zahlen schreiben {to be in the red}+ = Zahlen zusammenzählen {to add up figures}+ = mit Zahlen bezeichnen {to figure}+ = die Pünktlichkeit im Zahlen {readiness in paying}+ = in den roten Zahlen sein {to be in the red}+ = schwarze Zahlen schreiben {to be in the black}+ -
25 die Schätzung
- {appraisal} sự đánh giá, sự định giá - {calculation} sự tính, sự tính toán, kết quả tính toán, sự cân nhắc, sự đắn đo, sự tính toán hơn thiệt, sự trù liệu, sự trù tính - {computation} sự ước tính - {estimate} sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả - {estimation} sự kính mến, sự quý trọng - {evaluation} - {extrapolation} phép ngoại suy - {guess} sự đoán, sự ước chừng - {reckoning} sự đếm, giấy tính tiền, sự thanh toán &), sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến, điểm đoán định dead reckoning) = die grobe Schätzung {ball-park figure}+ = die nochmalige Schätzung {revaluation}+ = nach meiner Schätzung {by my count}+ -
26 mustern
- {to examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch, thẩm vấn, + into) thẩm tra - {to eye} nhìn quan sát, nhìn trừng trừng - {to figure} hình dung, miêu tả, mường tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính - {to pattern} lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ - {to review} xem lại, xét lại, duyệt, xem xét lại, duyệt binh lại, hồi tưởng, phê bình, viết bài phê bình - {to scan} đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu, ngâm, bình, đúng nhịp điệu, nhìn chăm chú, xem xét từng điểm một, nhìn lướt, đọc lướt, phân hình để truyền đi, quét - {to scrutinize} nhìn kỹ, xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận - {to view} thấy, nhìn, xem, quan sát, xét, nghĩ về = mustern (Militär) {to muster}+ -
27 der Charakter
- {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {fibre} sợi, thớ, sợi phíp, cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ, rễ con, tính tình - {figure} hình dáng, hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ - giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa - {mettle} khí chất, tính khí, dũng khí, khí khái, khí phách, nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm - {nature} tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá, trạng thái tự nhiên, trạng thái nguyên thuỷ, tính, bản chất, bản tính, loại, thứ, sức sống, chức năng tự nhiên, nhu cầu tự nhiên, nhựa - {strain} sự căng, sự căng thẳng, trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, sức căng, giọng, điệu nói, số nhiều) giai điệu, nhạc điệu, đoạn nhạc, khúc nhạc, số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng - dòng dõi, giống = der Charakter (Theater) {personage}+ = der lyrische Charakter {lyricism}+ = der ländliche Charakter {rurality}+ = dazu gehört Charakter {that needs character}+ = der romantische Charakter {romanticism}+ = keinen Charakter haben {to lack character}+ = der repräsentative Charakter {representativeness}+ = seinen wahren Charakter zeigen {to unmask}+ = einen weiblichen Charakter verleihen {to feminize}+ -
28 glauben
- {to credit} tin, công nhận, cho là, vào sổ bên có - {to deem} tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng - {to expect} mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong, chắc rằng - {to fancy} tưởng tượng, mến, thích, nuôi làm cảnh, trồng làm cảnh - {to figure} hình dung, miêu tả, mường tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính - {to guess} đoán, phỏng đoán, ước chừng, nghĩ - {to seem} có vẻ như, dường như, coi bộ - {to suppose} giả sử, giả thiết, giả định, đòi hỏi, cần có, đề nghị - {to suspect} nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi - {to think (thought,thougt) suy nghĩ, ngẫm nghĩ, tưởng, nghĩ được, nghĩ là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng - {to trust} tin cậy, tín nhiệm, trông cậy, hy vọng, giao phó, phó thác, uỷ thác, phó mặc, để mặc, bỏ mặc, bán chịu, cho chịu = glauben [an] {to believe [in]}+ = glauben [daß] {to deem [that]; to feel (felt,felt) [that]}+ = nicht glauben [an] {to disbelieve [in]}+ = kaum zu glauben! {no kidding!}+ = es ist kaum zu glauben {it is beyond belief}+ = man darf ihm nicht glauben {he is not to be believed}+ = etwas treu und brav glauben {to believe something religiously}+ -
29 die Abbildung
- {depiction} thuật vẽ, hoạ, sự tả, sự miêu tả - {figure} hình dáng, hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ - giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa - {illustration} sự minh hoạ, tranh minh hoạ, thí dụ minh hoạ, câu chuyện minh hoạ - {image} ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân - {mapping} bản vẽ, bản đồ, sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra, phép ánh xạ - {representation} sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện, sự thay mặt, những người đại diện, sự hình dung, sự đóng, sự diễn, số nhiều) lời phản kháng, sự biểu diễn = die Abbildung (Technik) {picture}+ -
30 die Gipsfigur
- {plaster figure} -
31 formen
- {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to cut (cut,cut) cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm - làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt, may, làm, thi hành, cúp, phớt lờ, làm như không biết, không dự, trốn, chuồn, mọc, thái..., đi tắt - {to fashion} tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn, tạo thành hình - {to figure} hình dung, miêu tả, mường tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính - {to form} làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ, nghĩ ra, hình thành, gây, tạo được, nhiễm, cấu tạo, xếp thành - ghép, thành hình, được tạo thành, xếp thành hàng - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to model} làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu, mặc làm mẫu - {to mould} đúc - {to shape} đẽo, uốn nắn, đặt ra, thảo ra, định đường, định hướng, có triển vọng - {to throw (threw,thrown) ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao, vật ngã, ném vào, mang vào, đưa vào, làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào, lột, thay, đẻ, xe, nắn hình, trau, chơi súc sắc - {to turn} quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá, tránh, gạt, dịch, đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua, làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa - làm hoa lên, làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, xoay tròn, đi về, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên - có thể tiện được = formen [nach] {to pattern [after,on]}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
figure — [ figyr ] n. f. • Xe; lat. figura « forme » I ♦ 1 ♦ Vx Forme extérieure d un corps. ⇒ aspect. Des outils « dont il ne connaît ni l usage, ni le nom, ni la figure » (La Bruyère). ♢ Mod. N avoir plus figure humaine : être si mal en point que la… … Encyclopédie Universelle
figuré — figure [ figyr ] n. f. • Xe; lat. figura « forme » I ♦ 1 ♦ Vx Forme extérieure d un corps. ⇒ aspect. Des outils « dont il ne connaît ni l usage, ni le nom, ni la figure » (La Bruyère). ♢ Mod. N avoir plus figure humaine : être si mal … Encyclopédie Universelle
Figure — Fig ure (f[i^]g [ u]r; 135), n. [F., figure, L. figura; akin to fingere to form, shape, feign. See {Feign}.] 1. The form of anything; shape; outline; appearance. [1913 Webster] Flowers have all exquisite figures. Bacon. [1913 Webster] 2. The… … The Collaborative International Dictionary of English
figure — FIGURE. s. f. La forme exterieure d une chose materielle. La figure du corps humain. cet animal, ce poisson est d une estrange figure, voilà une plante d une figure bien bizarre. une estrange figure d homme. une plaisante figure, une sotte figure … Dictionnaire de l'Académie française
Figure 8 — might refer to: *Figure 8, an expression describing a Lissajous curve that resembles the number 8 *Figure 8, a circle that turns around upon itself, on its side is a symbol for infinity *Figure eight knot, (also called a Flemish Knot), is a type… … Wikipedia
figuré — figuré, ée (fi gu ré, rée) part. passé. 1° Qui est fait selon une certaine figure. Terme d anatomie. Élément anatomique figuré, se dit par opposition à éléments anatomiques amorphes ou matières amorphes. Plan figuré d une maison, d une… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Figure — may refer to:*A shape, drawing, or representation *Figure 8 *A person s figure *Miniature representation of something **Action figure, in arts *a number *a type of person, as in Christ figureWriting *a figure in writing is a type of floating… … Wikipedia
figure — n 1 *number, numeral, digit, integer Analogous words: symbol, *character 2 *form, shape, configuration, conformation Analogous words: *outline, contour, profile, silhouette: *character, symbol, sign, mark … New Dictionary of Synonyms
figure — [fig′yər, figyoor; ] often, esp. for v., & Brit always [, fig′ər] n. [ME < OFr < L figura < fingere, to form, shape: see DOUGH] 1. the outline or shape of something; form 2. the shape of the human body; human form 3. a person, esp. one… … English World dictionary
Figure — Fig ure, v. t. [imp. & p. p. {Figured}; p. pr. & vb. n. {Figuring}.] [F. figurer, L. figurare, fr. figura. See {Figure}, n.] 1. To represent by a figure, as to form or mold; to make an image of, either palpable or ideal; also, to fashion into a… … The Collaborative International Dictionary of English
Figure 8 — Album par Elliott Smith Sortie 18 avril 2000 Durée 52:06 Genre Rock indépendant Producteur Elliott Smith Tom Rothrock Rob Schnapf … Wikipédia en Français