-
1 die Wahrhaftigkeit
- {fidelity} lòng trung thành, tính trung thực, sự đúng đắn, sự chính xác, độ tin, độ trung thực - {truthfulness} tính đúng đắn, tính đúng sự thực, tính thật thà, tính chân thật, tính trung thành, tính chính xác - {veracity} tính chân thực, tính xác thực -
2 die Wiedergabe
- {description} sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ, hạng, loại, nghề nghiệp, công tác - {interpretation} sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự hiểu, cách hiểu, sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được, sự thể hiện, sự phiên dịch - {playback} sự quay lại, sự phát lại, bộ phận phát lại, đĩa thu, cuộn dây thu - {rendition} sự biểu hiện, sự diễn xuất, sự dịch, sự đầu hàng - {reproduction} sự tái sản xuất, sự sinh sôi nẩy nở, sự sinh sản, sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng, bản sao chép, bản mô phỏng, sự lặp lại = die gute Wiedergabe (Radio) {fidelity}+ = die tongetreue Wiedergabe {hifi; high fidelity}+ -
3 das Original
- {original} nguyên bản, người độc đáo, người lập dị = das Original (Mensch) {caution; odd fellow}+ = Original- {original}+ = er ist ein Original {he is quite a character}+ = die genaue Übereinstimmung mit dem Original {fidelity}+ -
4 die Aufrichtigkeit
- {candor} candour - {candour} tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực, sự vô tư, sự không thiên vị - {fairness} - {fidelity} lòng trung thành, tính trung thực, sự đúng đắn, sự chính xác, độ tin, độ trung thực - {frankness} tính ngay thật, tính thẳng thắn - {honesty} tính lương thiện, tính chân thật, cây cải âm, cây luna - {rectitude} thái độ đúng đắn, tính chính trực - {sincerity} tính thành thật, tính chân thành, tính thành khẩn - {truth} sự thật, lẽ phải, chân lý, lòng chân thật, sự lắp đúng - {uprightness} tính chất thẳng đứng, tính liêm khiết - {veracity} tính chân thực, tính xác thực -
5 die eheliche Treue
- {conjugal fidelity} = jemandem die Treue halten {to keep faith with someone}+ -
6 hochwertig
- {high-grade} hảo hạng, cấp cao = hochwertig (Wiedergabe) {high fidelity}+ -
7 die Genauigkeit
- {accuracy} sự đúng đắn, sự chính xác, độ chính xác - {correctness} - {delicacy} sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao, vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh, trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo - sự nhẹ nhàng, sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, tính nhạy, đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị - {elaborateness} sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng, sự công phu, sự trau chuốt - {exactitude} tính chính xác, tính đúng đắn - {exactness} - {faithfulness} lòng trung thành, lòng chung thuỷ, tính trung thực - {fidelity} độ tin, độ trung thực - {minuteness} tính nhỏ bé, tính vụn vặt, tính cực kỳ chính xác - {particularity} tính cá biệt, tính riêng biệt, đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù, tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết, tính khảnh, tính cảnh vẻ, sự khó chịu - {preciseness} tính đúng, tính tỉ mỉ, tính câu nệ, sự kỹ tính - {precision} sự đúng, đúng, chính xác - {rigour} tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt, tính khắc nghiệt, tính khắc khổ, những biện pháp khắt khe, sự khó khăn gian khổ, cảnh đói kém hoạn nạn - {severity} tính nghiêm nghị, sự ngặt nghèo, tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt, tính mộc mạc, tính giản dị, giọng châm biếm, giọng mỉa mai, sự đối đãi khắc nghiệt - sự trừng phạt khắc nghiệt - {strictness} tính nghiêm chỉnh - {tightness} tính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật, tính bó sát, tính chất căng, tính chất căng thẳng, tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm - {truth} sự thật, lẽ phải, chân lý, tính thật thà, lòng chân thật, sự lắp đúng = die doppelte Genauigkeit {double precision; long precision}+ = die einfache Genauigkeit {single precision}+ = die peinliche Genauigkeit {nicety}+ = die übergroße Genauigkeit {ultraprecision}+ = die arithmetische Genauigkeit {arithmetical accuracy}+ -
8 die Ehrlichkeit
- {fairness} - {faithfulness} lòng trung thành, lòng chung thuỷ, tính trung thực, tính chính xác - {fidelity} sự đúng đắn, sự chính xác, độ tin, độ trung thực - {frankness} tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực - {honesty} tính lương thiện, tính chân thật, cây cải âm, cây luna - {sincerity} tính thành thật, tính thật thà, tính chân thành, tính thành khẩn - {straightforwardness} tính cởi mở, tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối - {truth} sự thật, lẽ phải, chân lý, lòng chân thật, sự lắp đúng
См. также в других словарях:
Fidelity — is a notion that at its most abstract level implies a truthful connection to a source or sources. Its original meaning dealt with loyalty and attentiveness to one s duty to a lord or a king, in a broader sense than the related concept of fealty … Wikipedia
Fidelity — Investments Fidelity Investissements SAS est le leader mondial indépendant de la gestion d actifs pour compte de tiers. C est une compagnie privée qui possède également beaucoup d entreprises : une chaîne d autobus, une chaîne d agence d… … Wikipédia en Français
fidelity — fidelity, allegiance, fealty, loyalty, devotion, piety denote faithfulness to something to which one is bound by a pledge or duty. Fidelity implies strict adherence to what is a matter of faith or of keeping faith; it presupposes an obligation,… … New Dictionary of Synonyms
Fidelity — steht für: Fidelity Investments, einem US amerikanischen Unternehmen Orte in den Vereinigten Staaten: Fidelity (Illinois) Fidelity (Kansas) Fidelity (Kentucky) Fidelity (Missouri) Fidelity Township, Jersey County, Illinois Siehe auch: Fidelity… … Deutsch Wikipedia
Fidelity — Fidelity, IL U.S. village in Illinois Population (2000): 105 Housing Units (2000): 44 Land area (2000): 0.111560 sq. miles (0.288938 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 0.111560 sq. miles (0.288938… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
fidelity — fi·del·i·ty /fə de lə tē, fī / n: the quality or state of being faithful or loyal; esp: loyalty to one s spouse in refraining from adultery and sometimes in submitting to a spouse s reasonable sexual desires Merriam Webster’s Dictionary of Law.… … Law dictionary
Fidelity — Fi*del i*ty, n. [L. fidelitas: cf. F. fid[ e]lit[ e]. See {Fealty}.] Faithfulness; adherence to right; careful and exact observance of duty, or discharge of obligations. Especially: (a) Adherence to a person or party to which one is bound;… … The Collaborative International Dictionary of English
fidelity — UK US /fɪˈdeləti/ noun [U] ► loyalty to a person or organization: »Customer trust and fidelity are not acquired once and for all. »They recently began testing a fidelity card scheme in Scotland prior to a national launch … Financial and business terms
Fidelity, IL — U.S. village in Illinois Population (2000): 105 Housing Units (2000): 44 Land area (2000): 0.111560 sq. miles (0.288938 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 0.111560 sq. miles (0.288938 sq. km) FIPS… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
Fidelity, MO — U.S. town in Missouri Population (2000): 252 Housing Units (2000): 106 Land area (2000): 0.967454 sq. miles (2.505695 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 0.967454 sq. miles (2.505695 sq. km) FIPS… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
fidelity — [n1] faithfulness in a relationship allegiance, ardor, attachment, constancy, dependability, devotedness, devotion, faith, fealty, integrity, loyalty, piety, reliability, staunchness, steadfastness, true heartedness, trustworthiness; concepts… … New thesaurus