Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

fetch+out

  • 1 der Atem

    - {breath} hơi thở, hơi, cơn gió nhẹ, làn hương thoảng, tiếng thì thào - {breathing} sự thở, sự hô hấp, hơi gió thoảng, cách phát âm bật hơi - {wind} gió, phưng gió, phía gió thổi, các phưng trời, hi, mùi, tin phong thanh, ức, lời rỗng tuếch, chuyện rỗng tuếch, nhạc khí thổi, tiếng kèn sáo, vòng, khúc uốn, khúc lượn = Atem holen {to fetch one's breath; to get one's breath}+ = außer Atem {blown; out of breath}+ = der schwere Atem {labouring breath}+ = Atem schöpfen {to breathe; to fetch wind; to take breath}+ = in einem Atem {in one breath}+ = der schlechte Atem {halitosis}+ = nach Atem ringen {to heave for breath}+ = den Atem anhalten {to catch one's breath; to hold one's breath}+ = außer Atem kommen {to lose one's wind}+ = nach Atem ringend {gasping}+ = außer Atem bringen {to blow (blew,blown)+ = Er ist außer Atem. {He has lost his wind.}+ = den Atem aushauchen {to breathe one's last}+ = Holen Sie tief Atem! {Draw a deep breath!}+ = mit angehaltenem Atem {with bated breath}+ = wieder zu Atem kommen {to get one's wind}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Atem

  • 2 der Erfolg

    - {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận - {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {fetch} hồn ma, vong hồn, mánh khoé, mưu mẹo, sự gắng sức, đoạn đường phải chạy - {hit} đòn, cú đánh trúng, việc thành công, việc đạt kết quả, việc may mắn, + at) lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt - {outcome} hậu quả, kết luận lôgic - {prosperity} sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công - {stroke} cú, cú đánh, đột quỵ, sự cố gắng, nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn", sự thành công lớn, lối bơi, kiểu bơi, nét, tiếng chuông đồng hồ, tiếng đập của trái tim, người đứng lái làm chịch stroke oar) - cái vuốt ve, sự vuốt ve - {success} sự thắng lợi, người thành công, người thành đạt, thí sinh trúng tuyển = Erfolg haben {to arrive; to come through; to go (went,gone); to make out; to meet with success; to pan out; to pull; to succeed}+ = Viel Erfolg! {Good speed!}+ = Erfolg haben [bei,mit] {to do well [with]}+ = mit gutem Erfolg {to some purpose}+ = Erfolg haben mit {to make a success of}+ = der glänzende Erfolg {triumph}+ = Erfolg versprechen {to promise well}+ = von Erfolg gekrönt {crowned with success}+ = vom Erfolg berauscht {inebriated by success}+ = der denkbar größte Erfolg {the greatest success imaginable}+ = einen Erfolg verbuchen {to score a success}+ = der durchschlagende Erfolg {striking success}+ = Aussicht auf Erfolg haben {to be in the running}+ = er war zum Erfolg bestimmt {he was born to success}+ = er möchte gern Erfolg haben {he is anxious to succeed}+ = Er wird bestimmt Erfolg haben. {He is sure to succeed.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Erfolg

  • 3 der Kurs

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói - lối..., ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai - {quotation} sự trích dẫn, đoạn trích dẫn, giá thị trường công bố, bản dự kê giá, Cađra - {rate} tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức, thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ - {tack} đồ ăn, đinh đầu bẹt, đinh bấm, đường khâu lược, dây néo góc buồm, đường chạy, chính sách, chiến thuật là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó) - {track} dấu, vết, số nhiều) dấu chân, vết chân, đường hẻm, đường ray, bánh xích - {way} lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, chiều, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình hình, giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực - mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, đằng = außer Kurs {out of circulation}+ = Kurs haben [auf] {to make (made,made) [for]}+ = Kurs nehmen (Marine) {to fetch}+ = hoch im Kurs (Kommerz) {at a premium}+ = auf Kurs gehen {to set course}+ = der politische Kurs {line of policy}+ = außer Kurs setzen {to demonetize}+ = vom Kurs abkommen {to get off course}+ = außer Kurs setzen (Münze) {to withdraw from circulation}+ = seinen Kurs ändern {to put about}+ = vom Kurs abweichen {to sheer away; to yaw}+ = die Abweichung vom Kurs (Marine) {sheer}+ = an einem Kurs teilnehmen {to attend a course}+ = einen neuen Kurs einschlagen {to take a new departure}+ = bei jemandem hoch im Kurs stehen {to be in someone's good books}+ = durch Radiowellen auf Kurs halten {to vector}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kurs

  • 4 locken

    - {to attract} hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn - {to bait} mắc mồi, cho ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường, cho chó trêu chọc, trêu chọc, quấy nhiễu, dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi - {to entice} dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo, nhử vào bẫy - {to fetch} tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích, mua vui, làm bực mình, làm phát cáu, quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy, đấm thụi, thoi - {to inveigle} tán lấy được - {to lure} gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên, nhử, nhử mồi, dỗ dành - {to tempt} xúi, xúi giục, làm thèm, gợi thèm = locken [in,aus] {to decoy [into,out of]}+ = sich locken {to curl}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > locken

См. также в других словарях:

  • fetch out — To draw forth or develop • • • Main Entry: ↑fetch …   Useful english dictionary

  • To fetch out — Fetch Fetch (f[e^]ch; 224), v. t. [imp. & p. p. {Fetched} 2; p. pr. & vb. n.. {Fetching}.] [OE. fecchen, AS. feccan, perh. the same word as fetian; or cf. facian to wish to get, OFries. faka to prepare. [root]77. Cf. {Fet}, v. t.] 1. To bear… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Fetch — (f[e^]ch; 224), v. t. [imp. & p. p. {Fetched} 2; p. pr. & vb. n.. {Fetching}.] [OE. fecchen, AS. feccan, perh. the same word as fetian; or cf. facian to wish to get, OFries. faka to prepare. [root]77. Cf. {Fet}, v. t.] 1. To bear toward the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • FETCH! with Ruff Ruffman — is a children s television series on PBS during the PBS Kids GO! block of educational programming. It is a game show/reality show parody that is hosted by an animated anthropomorphic dog who dispenses challenges to the show s real life… …   Wikipedia

  • Out-of-core algorithm — Out of core or External memory algorithms are algorithms that are designed to process data that is too large to fit into a computer s main memory at one time. Such algorithms must be optimized to efficiently fetch and access data stored in slow… …   Wikipedia

  • To fetch a compass — Fetch Fetch (f[e^]ch; 224), v. t. [imp. & p. p. {Fetched} 2; p. pr. & vb. n.. {Fetching}.] [OE. fecchen, AS. feccan, perh. the same word as fetian; or cf. facian to wish to get, OFries. faka to prepare. [root]77. Cf. {Fet}, v. t.] 1. To bear… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • To fetch a pump — Fetch Fetch (f[e^]ch; 224), v. t. [imp. & p. p. {Fetched} 2; p. pr. & vb. n.. {Fetching}.] [OE. fecchen, AS. feccan, perh. the same word as fetian; or cf. facian to wish to get, OFries. faka to prepare. [root]77. Cf. {Fet}, v. t.] 1. To bear… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • To fetch headway — Fetch Fetch (f[e^]ch; 224), v. t. [imp. & p. p. {Fetched} 2; p. pr. & vb. n.. {Fetching}.] [OE. fecchen, AS. feccan, perh. the same word as fetian; or cf. facian to wish to get, OFries. faka to prepare. [root]77. Cf. {Fet}, v. t.] 1. To bear… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • To fetch sternway — Fetch Fetch (f[e^]ch; 224), v. t. [imp. & p. p. {Fetched} 2; p. pr. & vb. n.. {Fetching}.] [OE. fecchen, AS. feccan, perh. the same word as fetian; or cf. facian to wish to get, OFries. faka to prepare. [root]77. Cf. {Fet}, v. t.] 1. To bear… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • To fetch up — Fetch Fetch (f[e^]ch; 224), v. t. [imp. & p. p. {Fetched} 2; p. pr. & vb. n.. {Fetching}.] [OE. fecchen, AS. feccan, perh. the same word as fetian; or cf. facian to wish to get, OFries. faka to prepare. [root]77. Cf. {Fet}, v. t.] 1. To bear… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • fetch up — verb finally be or do something He ended up marrying his high school sweetheart he wound up being unemployed and living at home again • Syn: ↑finish up, ↑land up, ↑end up, ↑wind up, ↑finish • Deri …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»